Thứ Sáu, 26/06/2026
I. Hien
32
L. Bergvall (Thay: I. Hien)
37
S. Taniguchi (Thay: K. Itakura)
39
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Nhật Bản vs Thụy Điển

Tất cả (70)
51'

Việt vị, Nhật Bản. Daizen Maeda bị bắt việt vị.

51'

Phạm lỗi bởi Elliot Stroud (Thụy Điển).

51'

Ritsu Doan (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.

50'

Cú sút không thành công. Gustaf Lagerbielke (Thụy Điển) đánh đầu từ bên phải của khu vực 6 yard nhưng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Elliot Stroud với một quả tạt sau phạt góc.

49'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị Ayumu Seko phạm lỗi.

49'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị Hiroki Ito phạm lỗi.

48'

Cú sút không thành công. Ao Tanaka (Nhật Bản) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng quá cao. Được hỗ trợ bởi Daichi Kamada.

48'

Cú sút không thành công. Ao Tanaka (Nhật Bản) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.

45+5'

Hiệp một kết thúc, Nhật Bản 0, Thụy Điển 0.

45+4'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị phạm lỗi bởi Hiroki Ito.

45+4'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị Shogo Taniguchi phạm lỗi.

45+3'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị phạm lỗi bởi Hiroki Ito.

45+3'

Cú sút bị chặn. Viktor Gyökeres (Thụy Điển) sút chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

45+3'

Lucas Bergvall (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

45+3'

Phạm lỗi của Yukinari Sugawara (Nhật Bản).

45+2'

Việt vị, Thụy Điển. Alexander Isak bị bắt việt vị.

45+1'

Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.

45+1'

Gabriel Gudmundsson (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

45+1'

Phạm lỗi bởi Ritsu Doan (Nhật Bản).

45'

Hiệp hai bắt đầu, Nhật Bản 0, Thụy Điển 0.

45'

Cú sút bị cản phá. Keito Nakamura (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Jacob Widell Zetterström (Thụy Điển) cản lại ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Daizen Maeda.

45'

Cú sút bị cản phá. Keito Nakamura (Nhật Bản) sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị cản phá.

45'

Phạt góc, Nhật Bản. Bị từ chối bởi Jacob Widell Zetterström.

43'

Phạm lỗi của Alexander Bernhardsson (Thụy Điển).

43'

Daichi Kamada (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

43'

Phạm lỗi của Lucas Bergvall (Thụy Điển).

43'

Ritsu Doan (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

42'

Anthony Elanga (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

42'

Phạm lỗi của Ao Tanaka (Nhật Bản).

41'

Gabriel Gudmundsson (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

41'

Phạm lỗi bởi Ritsu Doan (Nhật Bản).

40'

Cú sút bị cản phá. Yukinari Sugawara (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Jacob Widell Zetterström (Thụy Điển) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Ao Tanaka.

39'

Thay người, Nhật Bản. Shogo Taniguchi thay thế Ko Itakura.

38'

Lucas Bergvall (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.

38'

Foul của Ayase Ueda (Nhật Bản).

38'

Foul của Lucas Bergvall (Thụy Điển).

38'

Ao Tanaka (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

37'

Thay người, Thụy Điển. Lucas Bergvall vào thay Isak Hien do chấn thương.

36'

Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.

35'

Yasin Ayari (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

35'

Phạm lỗi của Ao Tanaka (Nhật Bản).

35'

Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Isak Hien (Thụy Điển).

32' Isak Hien (Thụy Điển) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Isak Hien (Thụy Điển) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

32'

Phạm lỗi bởi Isak Hien (Thụy Điển).

32'

Ayase Ueda (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.

29'

Phạm lỗi bởi Elliot Stroud (Thụy Điển).

29'

Yukinari Sugawara (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.

28'

Phạm lỗi bởi Ayase Ueda (Nhật Bản).

28'

Isak Hien (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

27'

Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục.

24'

Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.

22'

Cú sút không thành công. Daizen Maeda (Nhật Bản) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm quá cao. Được hỗ trợ bởi Hiroki Ito với một đường chuyền bổng.

22'

Cú sút không thành công. Daizen Maeda (Nhật Bản) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm.

17'

Yasin Ayari (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

17'

Phạm lỗi bởi Ao Tanaka (Nhật Bản).

16'

Anthony Elanga (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.

16'

Phạm lỗi bởi Hiroki Ito (Nhật Bản).

15'

Cú sút bị chặn. Ritsu Doan (Nhật Bản) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Keito Nakamura.

10'

Anthony Elanga (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

10'

Phạm lỗi của Ao Tanaka (Nhật Bản).

8'

Phạm lỗi của Gabriel Gudmundsson (Thụy Điển).

8'

Ayase Ueda (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.

7'

Việt vị, Nhật Bản. Ayase Ueda bị bắt việt vị.

6'

Cú sút bị cản phá. Alexander Bernhardsson (Thụy Điển) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Zion Suzuki (Nhật Bản) cản lại ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Alexander Isak.

4'

Phạm lỗi của Ritsu Doan (Nhật Bản).

4'

Yasin Ayari (Thụy Điển) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

2'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị từ chối bởi Ritsu Doan.

1'

Phạt góc, Thụy Điển. Bị từ chối bởi Ao Tanaka.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Nhật Bản vs Thụy Điển

số liệu thống kê
Nhật Bản
Nhật Bản
Thụy Điển
Thụy Điển
57 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 7
2 Chuyền dài 1
1 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 3

Thông tin trước trận đấu

Tổng quan Nhật Bản vs Thụy Điển

Nhật Bản đang trải qua chuỗi trận thăng hoa với những chiến thắng liên tiếp trước các đối thủ có phong cách đa dạng. Mới nhất, họ vùi dập Tunisia đến 4-0. Với màn trình diễn này, Nhật Bản đã làm nên lịch sử khi trở thành đội bóng châu Á đầu tiên ghi được 4 bàn thắng trong một trận đấu World Cup. Và điều đó không phải ngẫu nhiên. Tính cả các trận giao hữu, đội tuyển Nhật Bản đang có chuỗi 9 trận bất bại, bao gồm cả những chiến thắng trước các đội bóng mạnh như Brazil (3-2) và Anh (1-0).

Tinh thần của đội bóng châu Á đang hưng phấn, đặc biệt là khi các chân sút trên hàng công liên tục nổ súng giòn giã. Sự ăn ý của hệ thống chiến thuật giúp Nhật Bản kiểm soát tốt tuyến giữa, tạo ra vô số cơ hội và quan trọng nhất là họ biết cách tận dụng tối đa sai lầm của đối thủ một cách lạnh lùng.

Trong khi đó, Thụy Điển thất thường hơn. Họ có thể thăng hoa bất chợt nhưng cũng dễ sụp đổ bất kỳ lúc nào. Thành tích của đội tuyển này trước các đại diện châu Á cũng không thực sự ấn tượng khi chỉ thắng 5/12 lần đọ sức gần nhất.

Phòng ngự vẫn là điểm yếu chí mạng của họ. 8 trận vừa qua, có tới 4 lần họ thủng lưới từ 3 lần trở lên (1-4 trước Thụy Sĩ, 1-3 trước Na Uy và 1-5 trước Hà Lan). Đây là một tần suất thủng lưới khó chấp nhận. Tunisia chơi quá thiếu quyết liệt nên không thể khai thác được điểm yếu của đội bóng Bắc Âu, nhưng Hà Lan chắc chắn biết cách tận dụng chúng.

Đội hình xuất phát Nhật Bản vs Thụy Điển

Nhật Bản (3-4-2-1): Zion Suzuki (1), Ayumu Seko (20), Kou Itakura (4), Hiroki Ito (21), Yukinari Sugawara (2), Ao Tanaka (7), Daichi Kamada (15), Keito Nakamura (13), Ritsu Doan (10), Daizen Maeda (11), Ayase Ueda (18)

Thụy Điển (3-4-3): Jacob Widell Zetterström (1), Gustaf Lagerbielke (2), Isak Hien (4), Gabriel Gudmundsson (5), Alexander Bernhardsson (21), Victor Lindelöf (3), Yasin Ayari (18), Elliot Stroud (24), Anthony Elanga (11), Viktor Gyökeres (17), Alexander Isak (9)

Nhật Bản
Nhật Bản
3-4-2-1
1
Zion Suzuki
20
Ayumu Seko
4
Kou Itakura
21
Hiroki Ito
2
Yukinari Sugawara
7
Ao Tanaka
15
Daichi Kamada
13
Keito Nakamura
10
Ritsu Doan
11
Daizen Maeda
18
Ayase Ueda
9
Alexander Isak
17
Viktor Gyökeres
11
Anthony Elanga
24
Elliot Stroud
18
Yasin Ayari
3
Victor Lindelöf
21
Alexander Bernhardsson
5
Gabriel Gudmundsson
4
Isak Hien
2
Gustaf Lagerbielke
1
Jacob Widell Zetterström
Thụy Điển
Thụy Điển
3-4-3
Thay người
39’
K. Itakura
Shogo Taniguchi
37’
I. Hien
Lucas Bergvall
Cầu thủ dự bị
Keisuke Goto
Taha Abdi Ali
Tomoki Hayakawa
Lucas Bergvall
Junya Ito
Hjalmar Ekdal
Shuto Machino
Viktor Johansson
Yuto Nagatomo
Herman Johansson
Koki Ogawa
Jesper Karlstrom
Keisuke Osako
Gustaf Nilsson
Kaishu Sano
Kristoffer Nordfeldt
Kento Shiogai
Benjamin Nygren
Junnosuke Suzuki
Ken Sema
Yuito Suzuki
Eric Smith
Shogo Taniguchi
Carl Starfelt
Takehiro Tomiyasu
Mattias Svanberg
Tsuyoshi Watanabe
Daniel Svensson
Besfort Zeneli
Huấn luyện viên

Hajime Moriyasu

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Olympic bóng đá nữ
30/07 - 2021

Thành tích gần đây Nhật Bản

VCK World Cup
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
31/05 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
10/09 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Điển

VCK World Cup
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
05/06 - 2026
02/06 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025

Bảng xếp hạng VCK World Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MexicoMexico330069T T T
2Nam PhiNam Phi3111-14B H T
3Hàn QuốcHàn Quốc3102-13T B B
4CH SécCH Séc3012-41B H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ321047H T T
2CanadaCanada311154H T B
3BosniaBosnia3111-14H B T
4QatarQatar3012-81H B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrazilBrazil321067H T T
2Ma rốcMa rốc321037H T T
3ScotlandScotland3102-33T B B
4HaitiHaiti3003-60B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MỹMỹ220056T T
2AustraliaAustralia210103T B
3ParaguayParaguay2101-23B T
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ2002-30B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức320166T T B
2Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà320126T B T
3EcuadorEcuador311104B H T
4CuracaoCuracao3012-81B H B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan321067H T
2Nhật BảnNhật Bản312045H T
3Thụy ĐiểnThụy Điển311104T B
4TunisiaTunisia3003-100B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập211024H T
2IranIran202002H H
3BỉBỉ202002H H
4New ZealandNew Zealand2011-21H B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha211044H T
2UruguayUruguay202002H H
3Cape VerdeCape Verde202002H H
4Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út2011-41H B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp220056T T
2Na UyNa Uy220046T T
3SenegalSenegal2002-30B B
4IraqIraq2002-60B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArgentinaArgentina220056T T
2ÁoÁo210103T B
3AlgeriaAlgeria2101-23B T
4JordanJordan2002-30B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ColombiaColombia220036T T
2Bồ Đào NhaBồ Đào Nha211054H T
3DR CongoDR Congo2011-11H B
4UzbekistanUzbekistan2002-70B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh211024T H
2GhanaGhana211014T H
3CroatiaCroatia2101-13B T
4PanamaPanama2002-20B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

World Cup 2026

Xem thêm
top-arrow