Thứ Năm, 21/05/2026
Elye Wahi
35
Mohamed-Ali Cho (Thay: Kail Boudache)
46
Hicham Boudaoui (Thay: Charles Vanhoutte)
46
Jean-Philippe Gbamin (Thay: Believe Munongo)
65
Boubacar Traore (Thay: Benjamin Stambouli)
65
Isak Jansson (Thay: Sofiane Diop)
72
Boubacar Traore
73
Kojo Peprah Oppong
75
Jahyann Pandore (Thay: Giorgi Abuashvili)
75
Kevin Carlos (Thay: Jonathan Clauss)
78
Urie-Michel Mboula (Thay: Alpha Toure)
85
Tom Louchet (Thay: Morgan Sanson)
87

Thống kê trận đấu Nice vs Metz

số liệu thống kê
Nice
Nice
Metz
Metz
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 13
11 Chuyền dài 7
7 Cú sút bị chặn 6
9 Phát bóng 13

Diễn biến Nice vs Metz

Tất cả (345)
90+6'

Nỗ lực tốt của Gauthier Hein khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Jean-Philippe Gbamin từ Metz tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu

90+5'

Jean-Philippe Gbamin từ Metz sút bóng ra ngoài khung thành.

90+5'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Nice: 49%, Metz: 51%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dante từ Nice phạm lỗi với Jahyann Pandore

90+5'

Terry Yegbe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Nice đang kiểm soát bóng.

90+4'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Isak Jansson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jonathan Fischer đã kiểm soát được tình hình

90+4'

Kevin Carlos thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+4'

Sadibou Sane của Metz cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Boubacar Traore từ Metz phạm lỗi với Isak Jansson.

90+3'

Boubacar Traore không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Urie-Michel Mboula của Metz vì đã phạm lỗi với Kevin Carlos

90+2'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jonathan Fischer của Metz chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+2'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Cơ hội đến với Ali Abdi của Nice nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

Đội hình xuất phát Nice vs Metz

Nice (3-4-1-2): Yehvann Diouf (80), Antoine Mendy (33), Dante (4), Kojo Peprah Oppong (37), Jonathan Clauss (92), Morgan Sanson (8), Charles Vanhoutte (24), Ali Abdi (2), Sofiane Diop (10), Elye Wahi (11), Kail Boudache (32)

Metz (4-3-3): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Believe Munongo (33), Benjamin Stambouli (21), Alpha Toure (12), Gauthier Hein (10), Giorgi Kvilitaia (11), Giorgi Abuashvili (9)

Nice
Nice
3-4-1-2
80
Yehvann Diouf
33
Antoine Mendy
4
Dante
37
Kojo Peprah Oppong
92
Jonathan Clauss
8
Morgan Sanson
24
Charles Vanhoutte
2
Ali Abdi
10
Sofiane Diop
11
Elye Wahi
32
Kail Boudache
9
Giorgi Abuashvili
11
Giorgi Kvilitaia
10
Gauthier Hein
12
Alpha Toure
21
Benjamin Stambouli
33
Believe Munongo
2
Maxime Colin
15
Terry Yegbe
38
Sadibou Sane
70
Bouna Sarr
1
Jonathan Fischer
Metz
Metz
4-3-3
Thay người
46’
Kail Boudache
Mohamed-Ali Cho
65’
Believe Munongo
Jean-Philippe Gbamin
46’
Charles Vanhoutte
Hichem Boudaoui
65’
Benjamin Stambouli
Boubacar Traore
72’
Sofiane Diop
Isak Jansson
85’
Alpha Toure
Urie-Michel Mboula
78’
Jonathan Clauss
Kevin Carlos
87’
Morgan Sanson
Tom Louchet
Cầu thủ dự bị
Maxime Dupe
Urie-Michel Mboula
Abdulay Juma Bah
Koffi Kouao
Youssouf Ndayishimiye
Habib Diallo
Salis Abdul Samed
Romain Jean-Baptiste
Isak Jansson
Fodé Ballo-Touré
Mohamed-Ali Cho
Jean-Philippe Gbamin
Kevin Carlos
Boubacar Traore
Tom Louchet
Ismael Guerti
Hichem Boudaoui
Jahyann Pandore
Tình hình lực lượng

Moïse Bombito

Không xác định

Jessy Deminguet

Chấn thương mắt cá

Mohamed Abdelmonem

Chấn thương đầu gối

Georgiy Tsitaishvili

Không xác định

Everton Pereira

Va chạm

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Nathan Mbala

Chấn thương đầu gối

Lucas Michal

Không xác định

Huấn luyện viên

Claude Puel

Benoit Tavenot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
14/09 - 2014
01/02 - 2015
03/12 - 2017
28/01 - 2018
08/12 - 2019
10/01 - 2021
22/02 - 2021
28/11 - 2021
H1: 0-1
23/01 - 2022
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 0-1
27/01 - 2024
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-1
18/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-0
11/05 - 2026
H1: 1-1
03/05 - 2026
H1: 0-0
27/04 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 3-0
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-0
11/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
H1: 0-0
26/04 - 2026
H1: 2-2
19/04 - 2026
H1: 1-1
11/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
H1: 2-3
08/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow