Nỗ lực tốt của Gauthier Hein khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Elye Wahi 35 | |
Mohamed-Ali Cho (Thay: Kail Boudache) 46 | |
Hicham Boudaoui (Thay: Charles Vanhoutte) 46 | |
Jean-Philippe Gbamin (Thay: Believe Munongo) 65 | |
Boubacar Traore (Thay: Benjamin Stambouli) 65 | |
Isak Jansson (Thay: Sofiane Diop) 72 | |
Boubacar Traore 73 | |
Kojo Peprah Oppong 75 | |
Jahyann Pandore (Thay: Giorgi Abuashvili) 75 | |
Kevin Carlos (Thay: Jonathan Clauss) 78 | |
Urie-Michel Mboula (Thay: Alpha Toure) 85 | |
Tom Louchet (Thay: Morgan Sanson) 87 |
Thống kê trận đấu Nice vs Metz


Diễn biến Nice vs Metz
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jean-Philippe Gbamin từ Metz tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Jean-Philippe Gbamin từ Metz sút bóng ra ngoài khung thành.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Nice: 49%, Metz: 51%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dante từ Nice phạm lỗi với Jahyann Pandore
Terry Yegbe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nice đang kiểm soát bóng.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Isak Jansson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jonathan Fischer đã kiểm soát được tình hình
Kevin Carlos thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Sadibou Sane của Metz cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Boubacar Traore từ Metz phạm lỗi với Isak Jansson.
Boubacar Traore không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Urie-Michel Mboula của Metz vì đã phạm lỗi với Kevin Carlos
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Fischer của Metz chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cơ hội đến với Ali Abdi của Nice nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Đội hình xuất phát Nice vs Metz
Nice (3-4-1-2): Yehvann Diouf (80), Antoine Mendy (33), Dante (4), Kojo Peprah Oppong (37), Jonathan Clauss (92), Morgan Sanson (8), Charles Vanhoutte (24), Ali Abdi (2), Sofiane Diop (10), Elye Wahi (11), Kail Boudache (32)
Metz (4-3-3): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Sadibou Sane (38), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Believe Munongo (33), Benjamin Stambouli (21), Alpha Toure (12), Gauthier Hein (10), Giorgi Kvilitaia (11), Giorgi Abuashvili (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Kail Boudache Mohamed-Ali Cho | 65’ | Believe Munongo Jean-Philippe Gbamin |
| 46’ | Charles Vanhoutte Hichem Boudaoui | 65’ | Benjamin Stambouli Boubacar Traore |
| 72’ | Sofiane Diop Isak Jansson | 85’ | Alpha Toure Urie-Michel Mboula |
| 78’ | Jonathan Clauss Kevin Carlos | ||
| 87’ | Morgan Sanson Tom Louchet | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Dupe | Urie-Michel Mboula | ||
Abdulay Juma Bah | Koffi Kouao | ||
Youssouf Ndayishimiye | Habib Diallo | ||
Salis Abdul Samed | Romain Jean-Baptiste | ||
Isak Jansson | Fodé Ballo-Touré | ||
Mohamed-Ali Cho | Jean-Philippe Gbamin | ||
Kevin Carlos | Boubacar Traore | ||
Tom Louchet | Ismael Guerti | ||
Hichem Boudaoui | Jahyann Pandore | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Moïse Bombito Không xác định | Jessy Deminguet Chấn thương mắt cá | ||
Mohamed Abdelmonem Chấn thương đầu gối | Georgiy Tsitaishvili Không xác định | ||
Everton Pereira Va chạm | Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | ||
Nathan Mbala Chấn thương đầu gối | |||
Lucas Michal Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nice
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
