Thứ Bảy, 30/05/2026
Dante
46
Mickael Nade (Thay: Julien Le Cardinal)
46
Kail Boudache (Thay: Melvin Bard)
46
Kail Boudache
46
Sofiane Diop (Thay: Melvin Bard)
46
Jonathan Clauss
62
Florian Tardieu (Thay: Abdoulaye Kante)
62
Florian Tardieu (Thay: Abdoulaye Kante)
63
Joao Ferreira (Thay: Dennis Appiah)
63
Aimen Moueffek (Thay: Irvin Cardona)
69
Juma Bah (Thay: Dante)
78
(Pen) Zuriko Davitashvili
79
Kail Boudache
81
Joshua Duffus (Thay: Luan Gadegbeku)
84
Salis Abdul Samed (Thay: Morgan Sanson)
86
Elye Wahi (Kiến tạo: Tom Louchet)
87
Elye Wahi
87
Isak Jansson (Thay: Elye Wahi)
90
Elye Wahi (Kiến tạo: Sofiane Diop)
90+2'

Thống kê trận đấu Nice vs Saint-Etienne

số liệu thống kê
Nice
Nice
Saint-Etienne
Saint-Etienne
52 Kiểm soát bóng 48
10 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
20 Ném biên 22
12 Chuyền dài 14
7 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 5

Diễn biến Nice vs Saint-Etienne

Tất cả (379)
90+10'

Nice giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Isak Jansson từ Nice đá ngã Florian Tardieu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Nice: 52%, Saint-Etienne: 48%.

90+9'

Mickael Nade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

Trận đấu được tiếp tục.

90+9'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+8'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aimen Moueffek từ Saint-Etienne đá ngã Antoine Mendy.

90+8'

Saint-Etienne thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Kojo Peprah Oppong của Nice cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Florian Tardieu thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào cả.

90+8'

Florian Tardieu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Phạt góc cho Nice.

90+7'

Aimen Moueffek từ Saint-Etienne thực hiện một cú sút chệch cột dọc chỉ vài inch. Gần quá!

90+6'

Saint-Etienne đang kiểm soát bóng.

90+6'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kail Boudache bị phạt vì đẩy Joshua Duffus.

90+5'

Elye Wahi rời sân để nhường chỗ cho Isak Jansson trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nice: 53%, Saint-Etienne: 47%.

90+4'

Saint-Etienne thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Kojo Peprah Oppong giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Nice vs Saint-Etienne

Nice (3-4-2-1): Yehvann Diouf (80), Antoine Mendy (33), Dante (4), Kojo Peprah Oppong (37), Jonathan Clauss (92), Djibril Coulibaly (39), Morgan Sanson (8), Melvin Bard (26), Mohamed-Ali Cho (25), Tom Louchet (20), Elye Wahi (11)

Saint-Etienne (4-3-3): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Julien Le Cardinal (26), Maxime Bernauer (6), Kevin Pedro (39), Augustine Boakye (20), Abdoulaye Kanté (14), Luan Gadegbeku (35), Irvin Cardona (7), Lucas Stassin (9), Zuriko Davitashvili (22)

Nice
Nice
3-4-2-1
80
Yehvann Diouf
33
Antoine Mendy
4
Dante
37
Kojo Peprah Oppong
92
Jonathan Clauss
39
Djibril Coulibaly
8
Morgan Sanson
26
Melvin Bard
25
Mohamed-Ali Cho
20
Tom Louchet
11
Elye Wahi
22
Zuriko Davitashvili
9
Lucas Stassin
7
Irvin Cardona
35
Luan Gadegbeku
14
Abdoulaye Kanté
20
Augustine Boakye
39
Kevin Pedro
6
Maxime Bernauer
26
Julien Le Cardinal
8
Dennis Appiah
30
Gautier Larsonneur
Saint-Etienne
Saint-Etienne
4-3-3
Thay người
46’
Melvin Bard
Sofiane Diop
46’
Julien Le Cardinal
Mickael Nade
78’
Dante
Abdulay Juma Bah
63’
Dennis Appiah
João Ferreira
86’
Morgan Sanson
Salis Abdul Samed
63’
Abdoulaye Kante
Florian Tardieu
90’
Elye Wahi
Isak Jansson
69’
Irvin Cardona
Aimen Moueffek
84’
Luan Gadegbeku
Joshua Duffus
Cầu thủ dự bị
Maxime Dupe
Joshua Duffus
Abdulay Juma Bah
Ben Old
Brad-Hamilton Mantsounga
Brice Maubleu
Sofiane Diop
Mickael Nade
Charles Vanhoutte
João Ferreira
Salis Abdul Samed
Florian Tardieu
Isak Jansson
Igor Miladinovic
Kail Boudache
Aimen Moueffek
Kevin Carlos
Mylan Toty
Tình hình lực lượng

Moïse Bombito

Không xác định

Aboubaka Soumahoro

Chấn thương đầu gối

Mohamed Abdelmonem

Chấn thương đầu gối

Everton Pereira

Va chạm

Hichem Boudaoui

Va chạm

Huấn luyện viên

Claude Puel

Philippe Montanier

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
23/11 - 2014
14/12 - 2014
10/05 - 2015
28/09 - 2015
21/11 - 2016
09/02 - 2017
06/08 - 2017
21/01 - 2018
16/12 - 2018
19/05 - 2019
05/12 - 2019
18/10 - 2020
31/01 - 2021
25/09 - 2021
H1: 0-1
12/05 - 2022
H1: 0-2
21/09 - 2024
H1: 6-0
01/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
27/05 - 2026
30/05 - 2026

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
30/05 - 2026
27/05 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
23/05 - 2026
H1: 2-1
Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-0
11/05 - 2026
H1: 1-1
03/05 - 2026
H1: 0-0
27/04 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Saint-Etienne

Ligue 1
30/05 - 2026
27/05 - 2026
16/05 - 2026
Ligue 2
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow