Thẻ vàng cho Marcel Heister.
Smail Prevljak 35 | |
Alfonso Barco 43 | |
Branko Pavic 43 | |
Dimitri Legbo 57 | |
Silvio Gorican (Thay: Advan Kadusic) 61 | |
Justas Lasickas (Thay: Merveil Ndockyt) 61 | |
S. Goričan (Thay: A. Kadušić) 62 | |
J. Lasickas (Thay: M. Ndockyt) 62 | |
Marcel Heister (Thay: Niko Sepic) 72 | |
Vinko Rozic (Thay: Antonio Mauric) 72 | |
Nik Skafar-Zuzic (Thay: Dukan Ahmeti) 82 | |
Marcel Heister 84 |
Thống kê trận đấu NK Istra 1961 vs Rijeka


Diễn biến NK Istra 1961 vs Rijeka
Dukan Ahmeti rời sân và được thay thế bởi Nik Skafar-Zuzic.
Antonio Mauric rời sân và được thay thế bởi Vinko Rozic.
Niko Sepic rời sân và được thay thế bởi Marcel Heister.
Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Advan Kadusic rời sân và được thay thế bởi Silvio Gorican.
ANH ẤY RA SÂN! - Dimitri Legbo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Branko Pavic.
Thẻ vàng cho Alfonso Barco.
Thẻ vàng cho Smail Prevljak.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NK Istra 1961 vs Rijeka
NK Istra 1961 (3-4-2-1): Franko Kolic (1), Filip Taraba (24), Raul Kumar (38), Samuli Miettinen (16), Advan Kadusic (97), Advan Kadusic (97), Josip Radosevic (5), Antonio Mauric (8), Niko Sepic (13), Stjepan Loncar (10), Dukan Ahmeti (20), Smail Prevljak (9)
Rijeka (4-2-3-1): Aleksa Todorovic (99), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Dimitri Legbo (24), Mladen Devetak (34), Branko Pavić (66), Alfonso Barco (55), Merveil Ndockyt (20), Tiago Dantas (26), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 61’ | Advan Kadusic Silvio Gorican | 61’ | Merveil Ndockyt Justas Lasickas |
| 72’ | Niko Sepic Marcel Heister | ||
| 72’ | Antonio Mauric Vinko Rozic | ||
| 82’ | Dukan Ahmeti Nik Skafar-Zuzic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Paus-Kunst | Martin Zlomislic | ||
Mohamed Nasraoui | Lovro Kitin | ||
Marcel Heister | Justas Lasickas | ||
Rene Hrvatin | Noel Bodetic | ||
Vinko Rozic | Gabrijel Rukavina | ||
Emil Frederiksen | Toni Fruk | ||
Leo Stulac | Duje Cop | ||
Gustavo Albarracin | Dominik Thaqi | ||
Silvio Gorican | Vito Kovac | ||
Allen Obando | |||
Nik Skafar-Zuzic | |||
Charles Adah Agada | |||
Silvio Gorican | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 27 | 4 | 4 | 65 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 8 | 8 | 22 | 65 | B H T B H | |
| 3 | 35 | 14 | 9 | 12 | -1 | 51 | T B B H T | |
| 4 | 35 | 13 | 11 | 11 | 11 | 50 | B H T T H | |
| 5 | 35 | 12 | 7 | 16 | -9 | 43 | B B T T H | |
| 6 | 35 | 10 | 13 | 12 | -12 | 43 | T H B H H | |
| 7 | 35 | 11 | 8 | 16 | -6 | 41 | T T B B T | |
| 8 | 35 | 10 | 11 | 14 | -13 | 41 | B H B T B | |
| 9 | 35 | 7 | 11 | 17 | -24 | 32 | T H B B B | |
| 10 | 35 | 6 | 10 | 19 | -33 | 28 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch