Thứ Bảy, 04/04/2026
Marlon Pack
5
Connor Ogilvie
16
Pelle Mattsson
26
Gustavo Caballero
30
Liam Gibbs
46
Jacob Wright
48
Jack Stacey (Thay: Liam Gibbs)
62
Ali Ahmed (Thay: Oscar Schwartau)
63
Mohamed Toure (Thay: Mathias Kvistgaarden)
63
Andre Dozzell (Thay: Marlon Pack)
65
Keshi Anderson (Thay: Millenic Alli)
65
Pelle Mattsson
67
Anis Ben Slimane (Thay: Jacob Wright)
73
Jacob Brown (Thay: Conor Chaplin)
78
Harvey Blair (Thay: Gustavo Caballero)
78
Jose Cordoba (Thay: Jakov Medic)
83
(og) Pelle Mattsson
84
Conor Shaughnessy (Thay: Madiodio Dia)
86
Colby Bishop
87
Jacob Brown
90+4'

Thống kê trận đấu Norwich City vs Portsmouth

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Portsmouth
Portsmouth
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 18
5 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
10 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Portsmouth

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Jacob Brown.

Thẻ vàng cho Jacob Brown.

87' Thẻ vàng cho Colby Bishop.

Thẻ vàng cho Colby Bishop.

86'

Madiodio Dia rời sân và được thay thế bởi Conor Shaughnessy.

84' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Pelle Mattsson đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Pelle Mattsson đưa bóng vào lưới nhà!

84' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

83'

Jakov Medic rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.

78'

Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

78'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.

73'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.

67' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

65'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

65'

Marlon Pack rời sân và được thay thế bởi Andre Dozzell.

63'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.

63'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Ali Ahmed.

62'

Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

48' Thẻ vàng cho Jacob Wright.

Thẻ vàng cho Jacob Wright.

46' Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho Gustavo Caballero.

Thẻ vàng cho Gustavo Caballero.

Đội hình xuất phát Norwich City vs Portsmouth

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Liam Gibbs (8), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), Kellen Fisher (35), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Paris Maghoma (25), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Mathias Kvistgaarden (30)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Madiodio Dia (55), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Luke Le Roux (16), Gustavo Caballero (47), Conor Chaplin (36), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Vladan Kovacevic
8
Liam Gibbs
5
Jakov Medic
6
Harry Darling
35
Kellen Fisher
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
25
Paris Maghoma
16
Jacob Wright
29
Oscar Schwartau
30
Mathias Kvistgaarden
9
Colby Bishop
27
Millenic Alli
36
Conor Chaplin
47
Gustavo Caballero
16
Luke Le Roux
7
Marlon Pack
3
Connor Ogilvie
55
Madiodio Dia
5
Regan Poole
24
Terry Devlin
1
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
62’
Liam Gibbs
Jack Stacey
65’
Marlon Pack
Andre Dozzell
63’
Mathias Kvistgaarden
Mohamed Toure
65’
Millenic Alli
Keshi Anderson
63’
Oscar Schwartau
Ali Ahmed
78’
Gustavo Caballero
Harvey Blair
73’
Jacob Wright
Anis Ben Slimane
78’
Conor Chaplin
Jacob Brown
83’
Jakov Medic
José Córdoba
86’
Madiodio Dia
Conor Shaughnessy
Cầu thủ dự bị
Ben Chrisene
Andre Dozzell
Mohamed Toure
Keshi Anderson
Ali Ahmed
Josef Bursik
Daniel Grimshaw
Jordan Williams
Jack Stacey
Conor Shaughnessy
José Córdoba
John Swift
Forson Amankwah
Adrian Segecic
Anis Ben Slimane
Harvey Blair
Sam Field
Jacob Brown
Tình hình lực lượng

Shane Duffy

Chấn thương đùi

Josh Knight

Chấn thương cơ

Harry Amass

Chấn thương gân kheo

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Matěj Jurásek

Chấn thương bàn chân

Ebou Adams

Chấn thương gân kheo

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Jovon Makama

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/12 - 2024
18/04 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 3-1
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow