Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marlon Pack 5 | |
Connor Ogilvie 16 | |
Pelle Mattsson 26 | |
Gustavo Caballero 30 | |
Liam Gibbs 46 | |
Jacob Wright 48 | |
Jack Stacey (Thay: Liam Gibbs) 62 | |
Ali Ahmed (Thay: Oscar Schwartau) 63 | |
Mohamed Toure (Thay: Mathias Kvistgaarden) 63 | |
Andre Dozzell (Thay: Marlon Pack) 65 | |
Keshi Anderson (Thay: Millenic Alli) 65 | |
Pelle Mattsson 67 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Jacob Wright) 73 | |
Jacob Brown (Thay: Conor Chaplin) 78 | |
Harvey Blair (Thay: Gustavo Caballero) 78 | |
Jose Cordoba (Thay: Jakov Medic) 83 | |
(og) Pelle Mattsson 84 | |
Conor Shaughnessy (Thay: Madiodio Dia) 86 | |
Colby Bishop 87 | |
Jacob Brown 90+4' |
Thống kê trận đấu Norwich City vs Portsmouth


Diễn biến Norwich City vs Portsmouth
Thẻ vàng cho Jacob Brown.
Thẻ vàng cho Colby Bishop.
Madiodio Dia rời sân và được thay thế bởi Conor Shaughnessy.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Pelle Mattsson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jakov Medic rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.
Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.
Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.
Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Marlon Pack rời sân và được thay thế bởi Andre Dozzell.
Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Mohamed Toure.
Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Ali Ahmed.
Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.
Thẻ vàng cho Jacob Wright.
Thẻ vàng cho Liam Gibbs.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gustavo Caballero.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Portsmouth
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Liam Gibbs (8), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), Kellen Fisher (35), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Paris Maghoma (25), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Mathias Kvistgaarden (30)
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Madiodio Dia (55), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Luke Le Roux (16), Gustavo Caballero (47), Conor Chaplin (36), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Liam Gibbs Jack Stacey | 65’ | Marlon Pack Andre Dozzell |
| 63’ | Mathias Kvistgaarden Mohamed Toure | 65’ | Millenic Alli Keshi Anderson |
| 63’ | Oscar Schwartau Ali Ahmed | 78’ | Gustavo Caballero Harvey Blair |
| 73’ | Jacob Wright Anis Ben Slimane | 78’ | Conor Chaplin Jacob Brown |
| 83’ | Jakov Medic José Córdoba | 86’ | Madiodio Dia Conor Shaughnessy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Chrisene | Andre Dozzell | ||
Mohamed Toure | Keshi Anderson | ||
Ali Ahmed | Josef Bursik | ||
Daniel Grimshaw | Jordan Williams | ||
Jack Stacey | Conor Shaughnessy | ||
José Córdoba | John Swift | ||
Forson Amankwah | Adrian Segecic | ||
Anis Ben Slimane | Harvey Blair | ||
Sam Field | Jacob Brown | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Shane Duffy Chấn thương đùi | Josh Knight Chấn thương cơ | ||
Harry Amass Chấn thương gân kheo | Josh Murphy Chấn thương gân kheo | ||
Matěj Jurásek Chấn thương bàn chân | Ebou Adams Chấn thương gân kheo | ||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | Mark Kosznovszky Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jeffrey Schlupp Chấn thương gân kheo | Florian Bianchini Chấn thương đầu gối | ||
Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | Thomas Waddingham Chấn thương hông | ||
Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | ||
Jovon Makama Va chạm | |||
Nhận định Norwich City vs Portsmouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
