Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isaac Hutchinson (Kiến tạo: Josh Davison) 10 | |
Jodi Jones (Kiến tạo: Matthew Palmer) 16 | |
Matthew Palmer (Kiến tạo: Lewis Macari) 28 | |
Isaac Hutchinson (Kiến tạo: Harry Ashfield) 35 | |
Lewis Macari 46 | |
Harry Ashfield 49 | |
Jacob Bedeau 59 | |
Keanan Bennetts (Thay: Harald Tangen) 65 | |
Maziar Kouhyar (Thay: Nicholas Tsaroulla) 65 | |
Oliver Norburn (Thay: Conor Grant) 65 | |
Tom Iorpenda (Kiến tạo: Matthew Palmer) 66 | |
(og) James Wilson 72 | |
Tyrese Hall (Thay: Jodi Jones) 74 | |
Lucas Ness (Thay: Rodney McDonald) 74 | |
Cole Deeming (Thay: Luke Young) 75 | |
George Miller (Thay: Josh Davison) 75 | |
Ryan Broom (Thay: Harry Ashfield) 75 | |
Sam Sherring 81 | |
Josh Martin (Thay: Jordan Thomas) 85 | |
George Nurse (Thay: Jake Bickerstaff) 85 | |
Isaac Hutchinson 90+1' | |
Jonathan Tomkinson 90+2' | |
Tyrese Hall (Kiến tạo: Keanan Bennetts) 90+4' |
Thống kê trận đấu Notts County vs Cheltenham Town


Diễn biến Notts County vs Cheltenham Town
Keanan Bennetts đã kiến tạo cho bàn thắng.
Keanan Bennetts đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyrese Hall ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jonathan Tomkinson.
Thẻ vàng cho Isaac Hutchinson.
Jake Bickerstaff rời sân và được thay thế bởi George Nurse.
Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Josh Martin.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sam Sherring nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Harry Ashfield rời sân và được thay thế bởi Ryan Broom.
Josh Davison rời sân và được thay thế bởi George Miller.
Luke Young rời sân và được thay thế bởi Cole Deeming.
Rodney McDonald rời sân và được thay thế bởi Lucas Ness.
Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Tyrese Hall.
PHẢN LƯỚI NHÀ - James Wilson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Matthew Palmer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Iorpenda ghi bàn!
Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Oliver Norburn.
Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Maziar Kouhyar.
Harald Tangen rời sân và được thay thế bởi Keanan Bennetts.
Đội hình xuất phát Notts County vs Cheltenham Town
Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Lewis Macari (28), Rod McDonald (3), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Matt Palmer (18), Tom Iorpenda (14), Jodi Jones (10), Conor Grant (11), Harald Tangen (27), Alassana Jatta (29)
Cheltenham Town (4-3-3): Joseph David Day (1), Sam Sherring (24), Robbie Cundy (6), James Wilson (5), Jonathan Tomkinson (27), Harry Ashfield (4), Luke Young (8), Isaac Hutchinson (23), Jordan Thomas (11), Josh Davison (9), Jake Bickerstaff (20)


| Thay người | |||
| 65’ | Conor Grant Oliver Norburn | 75’ | Harry Ashfield Ryan Broom |
| 65’ | Harald Tangen Keanan Bennetts | 75’ | Luke Young Cole Deeming |
| 65’ | Nicholas Tsaroulla Maz Kouhyar | 75’ | Josh Davison George Miller |
| 74’ | Rodney McDonald Lucas Ness | 85’ | Jake Bickerstaff George Nurse |
| 74’ | Jodi Jones Tyrese Hall | 85’ | Jordan Thomas Josh Martin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Griffiths | Mamadou Diallo | ||
Lucas Ness | Arkell Jude-Boyd | ||
Oliver Norburn | George Nurse | ||
Keanan Bennetts | Ryan Broom | ||
Maz Kouhyar | Cole Deeming | ||
Tyrese Hall | Josh Martin | ||
Lee Ndlovu | George Miller | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Notts County
Thành tích gần đây Cheltenham Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T B B H | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 41 | 22 | 7 | 12 | 24 | 73 | T T B T B | |
| 5 | 41 | 23 | 4 | 14 | 8 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | B T B T T | |
| 8 | 40 | 17 | 13 | 10 | 17 | 64 | T T T B T | |
| 9 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B H T T B | |
| 10 | 39 | 17 | 11 | 11 | 14 | 62 | H B T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | T H T H H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B H T T H | |
| 13 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H B T H B | |
| 14 | 40 | 14 | 12 | 14 | 7 | 54 | H B B H B | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | B T T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H B T T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B H B B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | T B B T B | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | H B B T H | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -29 | 33 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch