Nilson Castrillon rời sân và được thay thế bởi Kauan Alemao.
Betão 11 | |
Betao 11 | |
Robson 12 | |
Matheus Bianqui 29 | |
Dodo 31 | |
Reginaldo 39 | |
Juninho (Thay: Diego Galo) 46 | |
Luis Oyama (Thay: Matheus Bianqui) 46 | |
Carlao (Thay: Vinicius Paiva) 63 | |
Matheus Ribeiro (Thay: Reginaldo) 66 | |
Junior Todinho (Thay: Victor Andrade) 66 | |
Juninho (Kiến tạo: Carlao) 67 | |
Luiz Felipe (Thay: Leonai) 71 | |
Jordi 74 | |
(Pen) Dodo 76 | |
Robson 79 | |
Felipe Saraiva (Thay: Junior Todinho) 86 | |
Arnaldo (Thay: Igor Fernandes) 86 | |
Kauan Alemao (Thay: Nilson Castrillon) 86 |
Đang cập nhậtDiễn biến Novorizontino vs Nautico
Igor Fernandes rời sân và được thay thế bởi Arnaldo.
Junior Todinho rời sân và được thay thế bởi Felipe Saraiva.
V À A A O O O - Robson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
V À A A O O O - Dodo từ Nautico thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Jordi.
Leonai rời sân và được thay thế bởi Luiz Felipe.
Carlao đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juninho đã ghi bàn!
Victor Andrade rời sân và được thay thế bởi Junior Todinho.
Reginaldo rời sân và được thay thế bởi Matheus Ribeiro.
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Matheus Bianqui rời sân và được thay thế bởi Luis Oyama.
Diego Galo rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Reginaldo.
V À A A O O O - Dodo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matheus Bianqui.
V À A A A O O O Nautico ghi bàn.
V À A A O O O - Robson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Betao.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Nautico


Đội hình xuất phát Novorizontino vs Nautico
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Gabriel Bahia (26), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Matheus Henrique Bianqui (17), Leo (18), Romulo (10), Diego Galo (19), Robson (11)
Nautico (4-2-3-1): Muriel (1), Reginaldo (93), Wanderson (34), Betao (3), Igor Fernandes (23), Leonai Souza (19), Wenderson (8), Vinicius (7), Dodo (10), Victor Andrade (11), Derek (72)


| Thay người | |||
| 46’ | Matheus Bianqui Luis Oyama | 66’ | Reginaldo Matheus Ribeiro |
| 63’ | Vinicius Paiva Carlao | 66’ | Felipe Saraiva Junior Todinho |
| 86’ | Nilson Castrillon Kauan Alemao | 71’ | Leonai Luiz Felipe |
| 86’ | Igor Fernandes Arnaldo | ||
| 86’ | Junior Todinho Felipe Saraiva | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
César Augusto | Juninho | ||
Luis Oyama | Gaston Guruceaga | ||
Christian Jonatan Ortiz | Arnaldo | ||
Carlao | Matheus Ribeiro | ||
Eduardo Brock | Gustavo Henrique | ||
Tavinho | Leo Jance | ||
Kauan Alemao | Auremir | ||
Alexis Alvarino | Samuel | ||
Diego | Luiz Felipe | ||
Careca | Junior Todinho | ||
Helio | Felipe Saraiva | ||
Luiz Claudio | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Nautico
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H T H T H | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 8 | 24 | B T T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | B B H T T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | T H T H T | |
| 8 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H B T B T | |
| 10 | 13 | 4 | 7 | 2 | 3 | 19 | H B T T T | |
| 11 | 13 | 4 | 7 | 2 | 2 | 19 | H T T H H | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | -5 | 18 | T T H B H | |
| 13 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H B H T H | |
| 14 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 15 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | T T B B H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -2 | 10 | B B B H B | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 13 | 2 | 2 | 9 | -15 | 8 | B B H B B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch