Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Luis Oyama (Kiến tạo: Robson) 6 | |
Nathan Camargo (Kiến tạo: Joao Vieira) 41 | |
Ryan 45+2' | |
Gabriel Bahia 45+4' | |
Juninho (Thay: Reidiney) 59 | |
Dudu (Thay: Dodo) 60 | |
Marquinhos (Thay: Willian Maranhao) 60 | |
Nathan Camargo 63 | |
Dudu 67 | |
Hayner (Thay: Nathan Camargo) 70 | |
Dellatorre (Thay: Andre Luis) 71 | |
Carlao (Thay: Vinicius Paiva) 75 | |
Tavinho (Thay: Leo) 75 | |
Dudu 86 | |
Dudu 86 | |
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Romulo) 88 | |
Helio (Thay: Robson) 88 | |
Willian (Thay: Ryan) 88 | |
Juninho 90+4' |
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Vila Nova


Diễn biến Novorizontino vs Vila Nova
V À A A O O O - Juninho đã ghi bàn!
Ryan rời sân và được thay thế bởi Willian.
Robson rời sân và được thay thế bởi Helio.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.
THẺ ĐỎ! - Dudu nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dudu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Leo rời sân và được thay thế bởi Tavinho.
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Andre Luis rời sân và được thay thế bởi Dellatorre.
Nathan Camargo rời sân và được thay thế bởi Hayner.
Thẻ vàng cho Dudu.
Thẻ vàng cho Nathan Camargo.
Willian Maranhao rời sân và được thay thế bởi Marquinhos.
Dodo rời sân và được thay thế bởi Dudu.
Reidiney rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gabriel Bahia.
Thẻ vàng cho Ryan.
Joao Vieira đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Novorizontino vs Vila Nova
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Gabriel Bahia (26), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Luis Oyama (6), Leo (18), Reidiney (41), Romulo (10), Vinicius (16), Robson (11)
Vila Nova (4-2-3-1): Helton Leite (1), Nathan Camargo (20), Tiago Pagnussat (3), Caio Marcelo (38), Higor (6), Willian Maranhao (8), Joao Vieira (5), Ryan (11), Dodo (31), Janderson (99), Andre Luis (7)


| Thay người | |||
| 59’ | Reidiney Juninho | 60’ | Dodo Dudu |
| 75’ | Vinicius Paiva Carlao | 60’ | Willian Maranhao Marquinhos Gabriel |
| 75’ | Leo Tavinho | 70’ | Nathan Camargo Hayner |
| 88’ | Romulo Christian Jonatan Ortiz | 71’ | Andre Luis Dellatorre |
| 88’ | Robson Helio | 88’ | Ryan Willian |
| Cầu thủ dự bị | |||
César Augusto | Dalberson | ||
Ronald Barcellos | Bruno Xavier | ||
Christian Jonatan Ortiz | Dellatorre | ||
Carlao | Dudu | ||
Eduardo Brock | Enzo Costa | ||
Tavinho | Gustavo Puskas | ||
Kauan Alemao | Hayner | ||
Alexis Alvarino | Marquinhos Gabriel | ||
Diego | Alex | ||
Careca | Samuel Lucas | ||
Juninho | Willian | ||
Helio | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Vila Nova
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 8 | 6 | 2 | 13 | 30 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 8 | 6 | 2 | 7 | 30 | T H T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 4 | 28 | T B H T T | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 8 | 26 | B T T T H | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T H B B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 2 | 25 | T T B T T | |
| 8 | 16 | 6 | 7 | 3 | 6 | 25 | H H H B B | |
| 9 | 16 | 7 | 3 | 6 | -5 | 24 | B H B T T | |
| 10 | 16 | 5 | 8 | 3 | 3 | 23 | T T B H T | |
| 11 | 15 | 5 | 7 | 3 | 1 | 22 | T H H B T | |
| 12 | 16 | 6 | 3 | 7 | 2 | 21 | B H B B H | |
| 13 | 16 | 5 | 6 | 5 | -1 | 21 | T H H T B | |
| 14 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | B H H T B | |
| 15 | 16 | 5 | 3 | 8 | 0 | 18 | B T T H T | |
| 16 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | T H B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 4 | 7 | 0 | 16 | H B T T B | |
| 18 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 19 | 16 | 2 | 2 | 12 | -21 | 8 | B B B B B | |
| 20 | 16 | 1 | 3 | 12 | -17 | 6 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch