Norbert Szendrei đã kiến tạo cho bàn thắng.
Balazs Manner (Kiến tạo: Muhamed Tijani) 27 | |
Yurii Toma 30 | |
Milan Majer 41 | |
David Lopez 58 | |
M. Katona (Thay: B. Katona) 59 | |
M. Kovácsréti (Thay: N. Antonov) 59 | |
Matyas Katona (Thay: Balint Katona) 59 | |
Mark Kovacsreti (Thay: Nemanja Antonov) 59 | |
Dorian Babunski (Thay: Muhamed Tijani) 66 | |
Joao Victor (Thay: Maxsuell Alegria) 67 | |
Fabricio Amato 72 | |
Stefan Bitca (Thay: Andras Csonka) 77 | |
Guilherme Teixeira (Thay: Fabricio Amato) 77 | |
Vane Jovanov (Thay: Milan Majer) 80 | |
Benjamin Olah (Thay: Balazs Manner) 80 | |
Queyrell Tchicamboud (Thay: Alen Skribek) 81 | |
Lucas Alfonso (Thay: Daniel Alves de Lima) 81 | |
Dorian Babunski (Kiến tạo: Benjamin Olah) 82 | |
Guilherme Teixeira (Kiến tạo: Norbert Szendrei) 84 |
Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Zalaegerszeg


Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Zalaegerszeg
Norbert Szendrei đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Benjamin Olah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dorian Babunski đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Daniel Alves de Lima rời sân và được thay thế bởi Lucas Alfonso.
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Queyrell Tchicamboud.
Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Benjamin Olah.
Milan Majer rời sân và được thay thế bởi Vane Jovanov.
Fabricio Amato rời sân và được thay thế bởi Guilherme Teixeira.
Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi Stefan Bitca.
Thẻ vàng cho Fabricio Amato.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Muhamed Tijani rời sân và được thay thế bởi Dorian Babunski.
Nemanja Antonov rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.
Balint Katona rời sân và được thay thế bởi Matyas Katona.
Thẻ vàng cho David Lopez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Milan Majer.
Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Zalaegerszeg
Nyiregyhaza Spartacus FC (4-4-2): Martin Dala (57), Milan Majer (11), Meldin Dreskovic (98), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Balazs Manner (10), Yurii Toma (6), Balint Katona (55), Nemanja Antonov (7), Marko Kvasina (9), Muhamed Tijani (26)
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Akpe Victory (55), Bence Varkonyi (5), David Lopez (12), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Daniel Alves de Lima (9), Maxsuell Alegria (23)


| Thay người | |||
| 59’ | Nemanja Antonov Mark Kovacsreti | 67’ | Maxsuell Alegria Joao Victor |
| 59’ | Balint Katona Matyas Katona | 77’ | Fabricio Amato Guilherme Teixeira |
| 66’ | Muhamed Tijani Dorian Babunski | 77’ | Andras Csonka Stefan Bitca |
| 80’ | Balazs Manner Benjamin Olah | 81’ | Daniel Alves de Lima Lucas Alfonso |
| 80’ | Milan Majer Vane Jovanov | 81’ | Alen Skribek Queyrell Tchicamboud |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Kovacsreti | Zan Mauricio | ||
Matyas Molnar | Fernando Vera | ||
Balazs Toth | Joseth Peraza | ||
Dominik Nagy | Nicolas Elosu | ||
Benjamin Olah | Guilherme Teixeira | ||
Dorian Babunski | Viktor Petrok | ||
Zsombor Vukk | Lucas Alfonso | ||
Mark Kovacsreti | Diogo Silva | ||
Vane Jovanov | Queyrell Tchicamboud | ||
Pavlos Correa | Joao Victor | ||
Slobodan Babic | Stefan Bitca | ||
Barna Benczenleitner | Zeteny Garai | ||
Matyas Katona | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 30 | 62 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 5 | 7 | 26 | 59 | H T T T B | |
| 3 | 30 | 13 | 10 | 7 | 12 | 49 | H H B H T | |
| 4 | 31 | 13 | 9 | 9 | 11 | 48 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 14 | 47 | H T T B T | |
| 6 | 31 | 12 | 6 | 13 | -2 | 42 | T B B B T | |
| 7 | 31 | 11 | 7 | 13 | -3 | 40 | B H T T B | |
| 8 | 31 | 11 | 7 | 13 | -11 | 40 | H B H B B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | T B T B T | |
| 10 | 31 | 9 | 9 | 13 | -7 | 36 | B H T T H | |
| 11 | 31 | 6 | 10 | 15 | -20 | 28 | B B B B T | |
| 12 | 31 | 5 | 3 | 23 | -40 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch