Số khán giả hôm nay là 8763.
Jens Martin Gammelby (Kiến tạo: Sofus Berger) 18 | |
Noah Ganaus (Kiến tạo: Jona Niemiec) 41 | |
Anssi Suhonen (Thay: Ismahila Ouedraogo) 46 | |
Tonni Adamsen (Kiến tạo: Callum McCowatt) 53 | |
Jay-Roy Grot (Thay: Jona Niemiec) 62 | |
Nicolas Buergy 67 | |
Mads Larsen (Thay: Villads Westh) 69 | |
Oliver Ross (Thay: Sofus Berger) 69 | |
Yaya Bojang (Thay: Jann-Fiete Arp) 70 | |
Jens Martin Gammelby (Kiến tạo: Callum McCowatt) 85 | |
William Martin (Thay: Max Ejdum) 86 | |
Julius Lorents (Thay: Callum McCowatt) 86 | |
Adam Soerensen (Thay: Julius Askou) 86 | |
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen) 89 | |
William Martin (Kiến tạo: Adam Soerensen) 90+4' |
Thống kê trận đấu OB vs Silkeborg


Diễn biến OB vs Silkeborg
Silkeborg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: OB: 66%, Silkeborg: 34%.
Nicolai Larsen từ Silkeborg cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Leeroy Owusu thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Alexander Madsen từ Silkeborg cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Simon Stueker từ Silkeborg phạm lỗi với Rasmus Falk.
Với bàn thắng này, OB đã rút ngắn khoảng cách. Liệu họ có thể làm nên điều gì từ trận đấu này không?
Adam Soerensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Martin từ OB đánh đầu ghi bàn!
Quả tạt của Adam Soerensen từ OB thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
OB đang kiểm soát bóng.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Rasmus Falk của OB phạm lỗi với Oliver Ross.
OB thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Julius Lorents của Silkeborg phạm lỗi với William Martin.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: OB: 67%, Silkeborg: 33%.
Đội hình xuất phát OB vs Silkeborg
OB (4-4-2): Viljar Myhra (16), Leeroy Owusu (20), Nicolas Bürgy (5), Julius Askou (13), Marcus McCoy (15), Max Ejdum (18), Ismahila Ouedraogo (22), Rasmus Falk (8), Fiete Arp (7), Jona Niemiec (11), Noah Ganaus (17)
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Alexander Madsen (24), Pedro Ganchas (4), Simon Fynbo Stuker (28), William Kirk (27), Adam Vikman (6), Villads Westh (7), Sofus Berger (14), Callum McCowatt (17), Tonni Adamsen (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Ismahila Ouedraogo Anssi Suhonen | 69’ | Sofus Berger Oliver Ross |
| 62’ | Jona Niemiec Jay-Roy Grot | 69’ | Villads Westh Mads Larsen |
| 70’ | Jann-Fiete Arp Yaya Bojang | 86’ | Callum McCowatt Julius Nielsen |
| 86’ | Julius Askou Adam Sorensen | 89’ | Tonni Adamsen Alexander Simmelhack |
| 86’ | Max Ejdum William Christian Martin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Theo Sander | Aske Andresen | ||
Adam Sorensen | Alexander Simmelhack | ||
Björn Paulsen | Oliver Ross | ||
Jakob Bonde | Melker Jonsson | ||
Anssi Suhonen | Mads Larsen | ||
Gustav Grubbe Madsen | Rami Al Hajj | ||
William Christian Martin | Julius Nielsen | ||
Yaya Bojang | David Stojanovic | ||
Jay-Roy Grot | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OB
Thành tích gần đây Silkeborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 15 | 6 | 11 | 23 | 51 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -9 | 41 | B T B H B | |
| 3 | 32 | 10 | 6 | 16 | -26 | 36 | T T T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 8 | 15 | -14 | 35 | H B T H B | |
| 5 | 32 | 9 | 7 | 16 | -23 | 34 | H B H B T | |
| 6 | 32 | 5 | 9 | 18 | -24 | 24 | B B B T T | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 19 | 10 | 3 | 30 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 12 | 4 | 36 | 60 | T H H H B | |
| 3 | 32 | 15 | 5 | 12 | 5 | 50 | H B H H T | |
| 4 | 32 | 13 | 6 | 13 | 9 | 45 | T B H B T | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -2 | 44 | B T H B B | |
| 6 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 44 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch