Ném biên cho OFI Crete tại Pagritio.
(VAR check) 15 | |
Harold Moukoudi 29 | |
Giannis Apostolakis 40 | |
Mijat Gacinovic 40 | |
Ilias Chatzitheodoridis (Thay: Juan Angel Neira) 60 | |
Frantzdy Pierrot (Thay: Dimitrios Kaloskamis) 66 | |
Petros Mantalos (Thay: Razvan Marin) 66 | |
Franco Zanelatto (Thay: Taxiarchis Fountas) 68 | |
Orbelin Pineda (Kiến tạo: Frantzdy Pierrot) 74 | |
Ilija Vukotic (Thay: Nikos Marinakis) 80 | |
Marko Rakonjac (Thay: Giannis Theodosoulakis) 82 | |
Emmanouil Faitakis (Thay: Levan Shengelia) 82 | |
Marko Grujic (Thay: Luka Jovic) 86 | |
Robert Ljubicic (Thay: Aboubakary Koita) 90 | |
Emmanouil Faitakis 90+4' |
Thống kê trận đấu OFI Crete vs Athens


Diễn biến OFI Crete vs Athens
Tại Heraklion, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Ném biên cho AEK Athens ở phần sân của OFI Crete.
Phát bóng lên cho OFI Crete tại Pagritio.
Sự chú ý đang được dành cho Mijat Gacinovic của AEK Athens và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Tại Pagritio, Manolis Faitakis của đội nhà nhận thẻ vàng.
Alexandros Tsakalidis chỉ định một quả đá phạt cho AEK Athens.
AEK Athens được trao một quả phạt góc bởi Alexandros Tsakalidis.
AEK Athens thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Robert Ljubicic thay thế Aboubakary Koita.
Phát bóng lên cho AEK Athens tại Pagritio.
Đá phạt cho AEK Athens ở phần sân của họ.
Tại Pagritio, AEK Athens bị phạt việt vị.
Petros Mantalos của AEK Athens tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Ném biên cao trên sân cho AEK Athens tại Heraklion.
Tại Heraklion, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
AEK Athens thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Marko Grujic thay thế Luka Jovic.
Alexandros Tsakalidis chỉ định một quả ném biên cho AEK Athens, gần khu vực của OFI Crete.
AEK Athens có một quả phát bóng lên.
Alexandros Tsakalidis cho OFI Crete hưởng quả phát bóng lên.
Đá phạt cho AEK Athens.
Đá phạt cho AEK Athens ở phần sân của OFI Crete.
Đội hình xuất phát OFI Crete vs Athens
OFI Crete (4-1-3-2): Klidman Lilo (1), Nikolaos Marinakis (4), Vasilis Lampropoulos (24), Kresimir Krizmanic (2), Giannis Apostolakis (21), Zisis Karachalios (6), Taxiarchis Fountas (11), Thanasis Androutsos (14), Levan Shengelia (27), Juan Neira (10), Giannis Theodosoulakis (46)
Athens (4-2-2-2): Thomas Strakosha (1), Mijat Gaćinović (8), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), James Penrice (29), Răzvan Marin (18), Orbelín Pineda (13), Dimitrios Kaloskamis (17), João Mário (10), Luka Jović (9), Aboubakary Koita (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Juan Angel Neira Ilias Chatzitheodoridis | 66’ | Dimitrios Kaloskamis Frantzdy Pierrot |
| 68’ | Taxiarchis Fountas Franco Zanelatto | 66’ | Razvan Marin Petros Mantalos |
| 80’ | Nikos Marinakis Ilija Vukotic | 86’ | Luka Jovic Marko Grujić |
| 82’ | Giannis Theodosoulakis Marko Rakoniats | 90’ | Aboubakary Koita Robert Ljubicic |
| 82’ | Levan Shengelia Manolis Faitakis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Athanasios Sitmalidis | Jens Jonsson | ||
Marko Rakoniats | Frantzdy Pierrot | ||
Manolis Faitakis | Roberto Pereyra | ||
Konstantinos Lagoudakis | Robert Ljubicic | ||
Filip Bainovic | Petros Mantalos | ||
Giannis Christopoulos | Marko Grujić | ||
Ilias Chatzitheodoridis | Konstantinos Chrysopoulos | ||
Ilija Vukotic | Christos Kosidis | ||
Franco Zanelatto | Moses Odubajo | ||
Konstantinos Kostoulas | Stavros Pilios | ||
Nikolaos Christogeorgos | Alberto Brignoli | ||
Panagiotis Katsikas | Angelos Angelopoulos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OFI Crete
Thành tích gần đây Athens
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 6 | 2 | 32 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 34 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 35 | 57 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B B B B T | |
| 6 | 26 | 10 | 2 | 14 | -11 | 32 | T B H B T | |
| 7 | 26 | 9 | 4 | 13 | -12 | 31 | B H H B T | |
| 8 | 26 | 6 | 12 | 8 | -7 | 30 | H B H H B | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -4 | 29 | T T H H B | |
| 10 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | T B B T B | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -14 | 26 | B B T H H | |
| 12 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B B H H | |
| 13 | 26 | 4 | 5 | 17 | -39 | 17 | T B T H H | |
| 14 | 26 | 3 | 8 | 15 | -19 | 17 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch