Ryan Edwards rời sân và được thay thế bởi Christos Kallis.
Filipe Vieira 10 | |
Jasin Assehnoun (Thay: Sebastian Lomonaco) 46 | |
Aboubacar Loucoubar (Thay: Mauricio) 46 | |
Iasonas Pikis 53 | |
Filipe Vieira 56 | |
Jaly Mouaddib 56 | |
Jeremy van Mullem 62 | |
Jorginho (Thay: Niko Havelka) 63 | |
Panagiotis Zachariou (Thay: Giorgos Pontikos) 63 | |
Jasin Assehnoun 65 | |
Rui Moreira (Thay: Joao Mario) 66 | |
Markos Charalambous (Thay: Viktor Kovalenko) 74 | |
Iasonas Pikis 81 | |
Christos Kallis (Thay: Ryan Edwards) 82 |
Đang cập nhậtDiễn biến Olympiakos Nicosia vs Omonia Aradippou
Thẻ vàng cho Iasonas Pikis.
Viktor Kovalenko rời sân và được thay thế bởi Markos Charalambous.
Joao Mario rời sân và được thay thế bởi Rui Moreira.
V À A A O O O - Jasin Assehnoun ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Zachariou.
Niko Havelka rời sân và được thay thế bởi Jorginho.
Thẻ vàng cho Jeremy van Mullem.
Thẻ vàng cho Jaly Mouaddib.
Thẻ vàng cho Filipe Vieira.
V À A A O O O - Iasonas Pikis ghi bàn!
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Loucoubar.
Sebastian Lomonaco rời sân và được thay thế bởi Jasin Assehnoun.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp.
V À A A O O O - Filipe Vieira đã ghi bàn!
V À A A O O O O Olympiakos Nicosia ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Olympiakos Nicosia vs Omonia Aradippou

Đội hình xuất phát Olympiakos Nicosia vs Omonia Aradippou
Olympiakos Nicosia (5-3-2): Christos Talichmanidis (1), Jean Felipe (12), Leonidas Konomis (37), Mauricio (94), Henrique Gomes (55), Vladimir Bradonjic (99), Orhan Dzepar (6), Viktor Kovalenko (21), Filipe Vieira (17), Joao Mario (34), Iasonas Pikis (9)
Omonia Aradippou (3-5-2): Ivan Kostic (12), Rasmus Thelander (5), Jeremy Van Mullem (14), Danny Henriques (34), Stavros Georgiou (70), Ryan Edwards (6), Niko Havelka (8), Sebastian Ring (3), Jaly Mouaddib (10), Giorgos Pontikos (9), Sebastian Lomonaco (31)

| Thay người | |||
| 46’ | Mauricio Aboubacar Loucoubar | 46’ | Sebastian Lomonaco Jasin Assehnoun |
| 66’ | Joao Mario Rui Moreira | 63’ | Niko Havelka Jorginho |
| 74’ | Viktor Kovalenko Marcos Charalambous | 63’ | Giorgos Pontikos Panagiotis Zachariou |
| 82’ | Ryan Edwards Christos Kallis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michalis Kyriakou | Lautaro Cano | ||
Aboubacar Loucoubar | Giorgos Papacharalampous | ||
Rui Moreira | Pavlos Papadopoulos | ||
Admir Bajrovic | Christos Kallis | ||
Geron Tocka | Jorginho | ||
Loukas Kalogirou | Efthymios Efthymiou | ||
Phillipos Eftichidis | Antoine Ortega | ||
Panagiotis Angeli | Konstantinos Evripidou | ||
Revazi Injgia | Andreas Pappoulos | ||
Marcos Charalambous | Panagiotis Zachariou | ||
Christos Wheeler | Jasin Assehnoun | ||
Richie Omorowa | Konstantinos Panteli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Olympiakos Nicosia
Thành tích gần đây Omonia Aradippou
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 23 | 5 | 3 | 53 | 74 | H T T T T | |
| 2 | 31 | 18 | 7 | 6 | 28 | 61 | T H B H T | |
| 3 | 31 | 17 | 7 | 7 | 11 | 58 | H H T B B | |
| 4 | 31 | 16 | 7 | 8 | 27 | 55 | H B H H H | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 15 | 49 | B T B B H | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 22 | 48 | H B H T B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 30 | 12 | 4 | 14 | -4 | 40 | B H T T B | |
| 2 | 30 | 9 | 12 | 9 | -9 | 39 | H T B H T | |
| 3 | 30 | 11 | 5 | 14 | -5 | 38 | T T T T H | |
| 4 | 31 | 10 | 6 | 15 | -13 | 36 | T B B H H | |
| 5 | 31 | 10 | 5 | 16 | -25 | 35 | B B B T T | |
| 6 | 31 | 8 | 10 | 13 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 7 | 31 | 9 | 3 | 19 | -20 | 30 | B H T B T | |
| 8 | 30 | 1 | 1 | 28 | -65 | 4 | B T B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch