Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Muamer Tankovic 11 | |
Ryan Mmaee 22 | |
Yacine Bourhane (Thay: Steeve Yago) 30 | |
Yacine Bourhane (Thay: Steeve Yago) 32 | |
Stefan Simic (Thay: Nikolas Panayiotou) 46 | |
Andronikos Kakoullis (Thay: Dennis Gaustad) 46 | |
Ryan Mmaee 57 | |
Charalambos Charalambous 64 | |
Stefan Simic 70 | |
Veljko Nikolic (Thay: Charalambos Charalambous) 74 | |
Aleksandr Kokorin (Thay: Rody Junior Effaghe) 74 | |
Willy Semedo 75 | |
Robert Ergas (Thay: Leon Balogun) 77 | |
Stevan Jovetic (Thay: Muamer Tankovic) 86 | |
Andreas Christou (Thay: Ewandro) 88 | |
Ioannis Kousoulos (Thay: Carel Eiting) 88 | |
Fabiano (Thay: Charalampos Kyriakidis) 90 |
Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Aris Limassol


Diễn biến Omonia Nicosia vs Aris Limassol
Charalampos Kyriakidis rời sân và được thay thế bởi Fabiano.
Carel Eiting rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.
Ewandro rời sân và được thay thế bởi Andreas Christou.
Muamer Tankovic rời sân và được thay thế bởi Stevan Jovetic.
Leon Balogun rời sân và được thay thế bởi Robert Ergas.
Thẻ vàng cho Willy Semedo.
Rody Junior Effaghe rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Kokorin.
Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Veljko Nikolic.
Thẻ vàng cho Stefan Simic.
Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.
V À A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.
Nikolas Panayiotou rời sân và được thay thế bởi Stefan Simic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Steeve Yago rời sân và anh được thay thế bởi Yacine Bourhane.
Steeve Yago rời sân và được thay thế bởi Yacine Bourhane.
V À A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
V À A A O O O - Muamer Tankovic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Aris Limassol
Omonia Nicosia (4-4-2): Charalambos Kyriakidis (98), Alpha Diounkou (2), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Jure Balkovec (29), Ewandro Costa (11), Carel Eiting (6), Mateo Maric (14), Willy Semedo (7), Ryan Mmaee (19), Muamer Tankovic (22)
Aris Limassol (4-2-3-1): Vana Alves (1), Mamadou Sane (19), Leon Balogun (27), Steeve Yago (20), Anderson Correia (7), Grigoris Kastanos (28), Charalampos Charalampous (76), Dennis Bakke Gaustad (29), Gustavo Paje (30), Jade Sean Montnor (66), Rody Junior Effaghe (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Nikolas Panayiotou Stefan Simic | 32’ | Steeve Yago Yacine Bourhane |
| 86’ | Muamer Tankovic Stevan Jovetić | 46’ | Dennis Gaustad Andronikos Kakoullis |
| 88’ | Carel Eiting Ioannis Kousoulos | 74’ | Rody Junior Effaghe Aleksandr Kokorin |
| 88’ | Ewandro Andreas Christou | 74’ | Charalambos Charalambous Veljko Nikolic |
| 90’ | Charalampos Kyriakidis Fabiano | 77’ | Leon Balogun Robert Ergas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabiano | Wes Foderingham | ||
Francis Uzoho | Ellinas Sofroniou | ||
Giannis Masouras | Gedeon Kalulu | ||
Moses Odubajo | Aleksandr Kokorin | ||
Stefan Simic | Yannick Gomis | ||
Ioannis Kousoulos | Yacine Bourhane | ||
Novica Erakovic | Veljko Nikolic | ||
Stevan Jovetić | Robert Ergas | ||
Andreas Christou | Ross McCausland | ||
Anastasios Chatzigiovannis | Michail Theodosiou | ||
Mihlali Mayambela | Andronikos Kakoullis | ||
Angelos Neofytou | Collins Phares Fi Akamba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Thành tích gần đây Aris Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 24 | 5 | 3 | 56 | 77 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 18 | 7 | 6 | 28 | 61 | T H B H T | |
| 3 | 31 | 17 | 7 | 7 | 11 | 58 | H H T B B | |
| 4 | 31 | 16 | 7 | 8 | 27 | 55 | H B H H H | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 15 | 49 | B T B B H | |
| 6 | 32 | 13 | 9 | 10 | 19 | 48 | B H T B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 10 | 12 | 9 | -7 | 42 | T B H T T | |
| 2 | 31 | 12 | 5 | 14 | -4 | 41 | H T T B H | |
| 3 | 31 | 11 | 6 | 14 | -5 | 39 | T T T H H | |
| 4 | 31 | 10 | 6 | 15 | -13 | 36 | B B H H B | |
| 5 | 31 | 10 | 5 | 16 | -25 | 35 | B B T T T | |
| 6 | 31 | 8 | 10 | 13 | -15 | 34 | B T B B T | |
| 7 | 31 | 9 | 3 | 19 | -20 | 30 | H T B T B | |
| 8 | 31 | 1 | 1 | 29 | -67 | 4 | T B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch