Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Pablo (Kiến tạo: Aylon) 7 | |
Gabriel Boschilia 24 | |
Derek (Kiến tạo: Vinicius) 27 | |
Paulo Sergio (Thay: Derek) 28 | |
Wenderson 43 | |
Wanderson 43 | |
Reginaldo (Kiến tạo: Vinicius) 45+1' | |
Berto (Thay: Aylon) 46 | |
Gabriel Feliciano (Thay: Pedro Vilhena) 46 | |
Vinicius (Kiến tạo: Victor Andrade) 53 | |
Matheus Trindade (Thay: Moraes) 57 | |
Favero (Thay: Jhan Torres) 58 | |
Felipe Augusto (Thay: Jhan Torres) 58 | |
Junior Todinho (Thay: Victor Andrade) 61 | |
Junior Todinho (Kiến tạo: Paulo Sergio) 63 | |
(Pen) Gabriel Boschilia 67 | |
Dodo (Kiến tạo: Wenderson) 68 | |
Caio Dantas (Thay: Neto Paraiba) 76 | |
Matheus Ribeiro (Thay: Wanderson) 77 | |
Matheus Ribeiro (Thay: Wenderson) 77 | |
Leonai (Thay: Dodo) 78 | |
Berto 78 | |
Samuel (Thay: Wenderson) 79 | |
Samuel (Thay: Luiz Felipe) 79 | |
Klaus 84 | |
Berto 90+1' | |
Paulo Sergio (Kiến tạo: Junior Todinho) 90+3' |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Nautico


Diễn biến Operario Ferroviario vs Nautico
Junior Todinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulo Sergio đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Berto nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Klaus.
Luiz Felipe rời sân và được thay thế bởi Samuel.
Wenderson rời sân và được thay thế bởi Samuel.
Thẻ vàng cho Berto.
Dodo rời sân và được thay thế bởi Leonai.
Wenderson rời sân và được thay thế bởi Matheus Ribeiro.
Wanderson rời sân và được thay thế bởi Matheus Ribeiro.
Neto Paraiba rời sân và được thay thế bởi Caio Dantas.
Wenderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
Wanderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dodo đã ghi bàn!
V À A A O O O - Gabriel Boschilia từ Operario Ferroviario đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Paulo Sergio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Todinho đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Victor Andrade rời sân và được thay thế bởi Junior Todinho.
Jhan Torres rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Nautico
Operario Ferroviario (4-2-3-1): Vagner (33), Mikael Doka (2), Klaus (44), Jhan Torres (4), Moraes (6), Indio (5), Neto Paraiba (100), Pedro Vilhena (30), Gabriel Boschilia (10), Aylon (11), Pablo (92)
Nautico (4-4-2): Muriel (1), Wanderson (34), Betao (3), Igor Fernandes (23), Reginaldo (93), Luiz Felipe (27), Wenderson (8), Dodo (10), Victor Andrade (11), Vinicius (7), Derek (72)


| Thay người | |||
| 46’ | Aylon Berto | 28’ | Derek Paulo Sergio |
| 46’ | Pedro Vilhena Gabriel Feliciano da Silva | 61’ | Victor Andrade Junior Todinho |
| 57’ | Moraes Matheus Trindade | 77’ | Wenderson Matheus Ribeiro |
| 58’ | Jhan Torres Felipe Augusto | 78’ | Dodo Leonai Souza |
| 76’ | Neto Paraiba Caio Dantas | 79’ | Luiz Felipe Samuel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Favero | Kevyn | ||
Kaua Gomes | Gaston Guruceaga | ||
Elias | Arnaldo | ||
Felipe Augusto | Auremir | ||
Berto | Yuri | ||
Gabriel Feliciano da Silva | Paulo Sergio | ||
Dudu | Matheus Ribeiro | ||
Edwin Torres | Leonai Souza | ||
Charles Raphael | Vitinho | ||
Matheus Trindade | Mateus Silva | ||
Caio Dantas | Junior Todinho | ||
Andre | Samuel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây Nautico
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T T T T H | |
| 2 | 9 | 5 | 1 | 3 | 6 | 16 | B T H T T | |
| 3 | 9 | 4 | 4 | 1 | 5 | 16 | H T T T B | |
| 4 | 9 | 4 | 4 | 1 | 4 | 16 | T H H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 1 | 15 | T H T H B | |
| 6 | 9 | 4 | 1 | 4 | -3 | 13 | B B B T T | |
| 7 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | T B H T H | |
| 8 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | B T H H H | |
| 9 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | H H B B T | |
| 10 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T T H H H | |
| 11 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | H T H T H | |
| 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | -3 | 12 | B H T B B | |
| 13 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | B B T T T | |
| 14 | 9 | 2 | 5 | 2 | 0 | 11 | B B H H H | |
| 15 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | B B H H B | |
| 16 | 9 | 1 | 7 | 1 | 0 | 10 | T H H H H | |
| 17 | 9 | 2 | 3 | 4 | 1 | 9 | H H H B B | |
| 18 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | H B B B T | |
| 19 | 9 | 2 | 1 | 6 | -9 | 7 | T T B B B | |
| 20 | 9 | 0 | 3 | 6 | -12 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch