Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuel Wikman 19 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Manasse Kusu) 60 | |
Yaqub Finey (Thay: Jeremiah Bjoernler) 62 | |
Miguel Sandberg (Thay: Joshua Mambu) 62 | |
Amaro Bahtijar (Thay: Malte Hallin) 68 | |
Nils Eriksson 77 | |
Yaqub Finey 83 | |
Hasan Dana (Thay: Samuel Wikman) 84 | |
Erman Hrastovina (Thay: Kalle Holmberg) 84 | |
Alexandros Pantelidis 87 | |
Mille Eriksson (Thay: Hugo Aviander) 90 | |
Alai Ghasem (Thay: Jacob Ortmark) 90 | |
Kim Dickson (Thay: Christopher Redenstrand) 90 |
Thống kê trận đấu Orebro SK vs GIF Sundsvall


Diễn biến Orebro SK vs GIF Sundsvall
Christopher Redenstrand rời sân và được thay thế bởi Kim Dickson.
Jacob Ortmark rời sân và được thay thế bởi Alai Ghasem.
Hugo Aviander rời sân và được thay thế bởi Mille Eriksson.
Thẻ vàng cho Alexandros Pantelidis.
Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Erman Hrastovina.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Hasan Dana.
V À A A O O O - Yaqub Finey đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Oerebro ghi bàn.
Thẻ vàng cho Nils Eriksson.
Thẻ vàng cho [player1].
Malte Hallin rời sân và được thay thế bởi Amaro Bahtijar.
Joshua Mambu rời sân và được thay thế bởi Miguel Sandberg.
Jeremiah Bjoernler rời sân và được thay thế bởi Yaqub Finey.
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Samuel Wikman.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orebro SK vs GIF Sundsvall
Orebro SK (4-4-1-1): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Antonio Yakoub (9), Manasse Kusu (8), Jacob Ortmark (5), Samuel Wikman (7), Ahmed Yasin (99), Kalle Holmberg (17), Buster Runheim (30), Alai Ghasem (2), Edwin Ibrahimbegovic (6), Dino Salihovic (12), Hasan Dana (14), Lowe Astvald (15), Erman Hrastovina (18), Fabian Wahlstroem (21), Kim Dickson (23)
GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Alexandros Pantelidis (2), Marc Manchon Armans (6), Hugo Aviander (23), Taiki Kagayama (9), Joshua Mambu (30), Lucas Forsberg (18), Nils Eriksson (17), Malte Hallin (3), Jeremiah Bjoernler (20), Suwaibou Kebbeh (15), Wilmer Bjuhr (34), Alieu Atlee Manneh (5), Miguel Sandberg (7), Samuel Tammivuori (11), Elvis x Hansson (16), Yaqub Finey (19), Kawa Sulaiman (21), Mille Eriksson (22), Amaro Bahtijar (27)


Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây GIF Sundsvall
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 13 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 3 | 2 | 4 | 21 | B T T T B | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H B T H T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | H B T B B | |
| 10 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B H B H H | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | T B B B B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | T T B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | -3 | 10 | H H T B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch