Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Christoffer Nyman (Kiến tạo: Noel Sernelius) 11 | |
Samuel Wikman (Kiến tạo: Erman Hrastovina) 16 | |
Ahmed Yasin (Thay: Samuel Wikman) 20 | |
John Stenberg 22 | |
Fabian Wahlstroem 38 | |
Antonio Yakoub 60 | |
Leo Lif (Thay: Albert Aleksanjan) 63 | |
Aake Andersson (Thay: Christoffer Nyman) 67 | |
Kalle Holmberg (Thay: Fabian Wahlstroem) 76 | |
Hasan Dana (Thay: Erman Hrastovina) 76 | |
Antonio Yakoub (Kiến tạo: Ahmed Yasin) 79 | |
Abdoulie Tamba (Thay: Axel Broenner) 85 | |
Kylian Seka (Thay: Ryan Nelson) 85 | |
Giuseppe Bovalina (Thay: Antonio Yakoub) 87 | |
Lowe Astvald (Thay: Edwin Ibrahimbegovic) 87 | |
Kalle Holmberg 90 |
Thống kê trận đấu Orebro SK vs IFK Norrkoeping


Diễn biến Orebro SK vs IFK Norrkoeping
Thẻ vàng cho Kalle Holmberg.
Edwin Ibrahimbegovic rời sân và được thay thế bởi Lowe Astvald.
Antonio Yakoub rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Bovalina.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Kylian Seka.
Axel Broenner rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Tamba.
Ahmed Yasin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!
Erman Hrastovina rời sân và được thay thế bởi Hasan Dana.
Fabian Wahlstroem rời sân và được thay thế bởi Kalle Holmberg.
Christoffer Nyman rời sân và được thay thế bởi Aake Andersson.
Albert Aleksanjan rời sân và được thay thế bởi Leo Lif.
Thẻ vàng cho Antonio Yakoub.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fabian Wahlstroem.
Thẻ vàng cho John Stenberg.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Ahmed Yasin.
Erman Hrastovina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Wikman đã ghi bàn!
Noel Sernelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Orebro SK vs IFK Norrkoeping
Orebro SK (4-3-3): Jakub Ojrzynski (75), Hampus Söderström (16), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Fabian Wahlstroem (21), Edwin Ibrahimbegovic (6), Jacob Ortmark (5), Samuel Wikman (7), Erman Hrastovina (18), Antonio Yakoub (9)
IFK Norrkoeping (3-4-3): Theo Krantz (1), Moutaz Neffati (37), Aleksander Opsahl (23), Anton Eriksson (24), Albert Aleksanjan (10), Ryan Lee Nelson (8), Axel Bronner (20), Noel Sernelius (34), Tim Prica (9), Christoffer Nyman (5), Elias Jemal (11)


| Thay người | |||
| 20’ | Samuel Wikman Ahmed Yasin | 63’ | Albert Aleksanjan Leo Lif |
| 76’ | Erman Hrastovina Hasan Dana | 67’ | Christoffer Nyman Ake Andersson |
| 76’ | Fabian Wahlstroem Kalle Holmberg | 85’ | Ryan Nelson Kylian Seka |
| 87’ | Edwin Ibrahimbegovic Lowe Astvald | 85’ | Axel Broenner Abdoulie Tamba |
| 87’ | Antonio Yakoub Giuseppe Bovalina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmed Yasin | David Mitov Nilsson | ||
Amer Zeljkovic | Viggo Falth | ||
Buster Runheim | Jonas Bertheussen Weber | ||
Hasan Dana | Kylian Seka | ||
Lowe Astvald | Abdoulie Tamba | ||
Kalle Holmberg | Leo Lif | ||
Giuseppe Bovalina | Mbaye Cisse | ||
Marlon Wowoah | Filip Dagerstål | ||
Alai Ghasem | Ake Andersson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | -2 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B H T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch