Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alan Carleton (Kiến tạo: Christian Wagner) 5 | |
Antonio Yakoub (Kiến tạo: Christopher Redenstrand) 27 | |
Antonio Yakoub 27 | |
Kasper Harletun 42 |
Đang cập nhậtDiễn biến Orebro SK vs Sandvikens IF
Thẻ vàng cho Kasper Harletun.
Thẻ vàng cho Antonio Yakoub.
Christopher Redenstrand đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Yakoub đã ghi bàn!
Christian Wagner đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alan Carleton đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Orebro SK vs Sandvikens IF


Đội hình xuất phát Orebro SK vs Sandvikens IF
Orebro SK (4-4-1-1): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Antonio Yakoub (9), Jacob Ortmark (5), Manasse Kusu (8), Samuel Wikman (7), Ahmed Yasin (99), Kalle Holmberg (17)
Sandvikens IF (3-4-3): Otto Lindell (30), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Gustav Thorn (2), Valassina Diomande (25), Linus Tagesson (26), Fabian Andersson (15), Adam Kiani (21), Mohammed Sadat (16), Alan Carleton (12), Christian Wagner (22), Johan Arvidsson (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Buster Runheim | Hannes Sveijer | ||
Alai Ghasem | Viggo van der Laan | ||
Edwin Ibrahimbegovic | Liam Vabo | ||
Dino Salihovic | Karl Fredrik Bohm | ||
Hasan Dana | William Thellsson | ||
Lowe Astvald | Victor Backman | ||
Erman Hrastovina | Isac Lindholm | ||
Fabian Wahlstroem | Mohammed Mahammed | ||
Marlon Wowoah | Yabets Yaliso Yaya | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 3 | 2 | 12 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | T T B H T | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T H B H | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | -1 | 20 | T B B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -1 | 20 | B T T T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | B T H T T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 4 | 19 | T T B B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | B T H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | B H H B T | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | B B T T T | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | B B B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | -1 | 13 | T B B H H | |
| 14 | 13 | 1 | 8 | 4 | -5 | 11 | T B B B H | |
| 15 | 13 | 3 | 1 | 9 | -15 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 0 | 10 | -18 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch