Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Griffin Dorsey (Kiến tạo: Ivan Angulo) 18 | |
Marco Pasalic 28 | |
Will Reilly 41 | |
Iago (Thay: Robin Jansson) 46 | |
Tyrese Spicer (Thay: Marco Pasalic) 59 | |
Fabrice Picault (Thay: Will Reilly) 59 | |
Stian Gregersen (Thay: Enea Mihaj) 68 | |
Emmanuel Latte Lath (Thay: Saba Lobjanidze) 68 | |
Matthew Edwards (Thay: Tomas Jacob) 68 | |
Duncan McGuire (Thay: Justin Ellis) 69 | |
Luis Otavio (Thay: Eduard Atuesta) 69 | |
Cayman Togashi (Thay: Fabrice Picault) 78 | |
Wilder Cartagena (Thay: Braian Ojeda) 82 | |
Maxime Crepeau 83 | |
Ajani Fortune (Kiến tạo: Matthew Edwards) 86 |
Thống kê trận đấu Orlando City vs Atlanta United


Diễn biến Orlando City vs Atlanta United
Matthew Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ajani Fortune ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maxime Crepeau.
Braian Ojeda rời sân và người thay thế anh là Wilder Cartagena.
Fabrice Picault rời sân và được thay thế bởi Cayman Togashi.
Eduard Atuesta rời sân và được thay thế bởi Luis Otavio.
Justin Ellis rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.
Tomas Jacob rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.
Saba Lobjanidze rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.
Enea Mihaj rời sân và được thay thế bởi Stian Gregersen.
Will Reilly rời sân và được thay thế bởi Fabrice Picault.
Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Tyrese Spicer.
Robin Jansson rời sân và được thay thế bởi Iago.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Will Reilly.
Thẻ vàng cho Marco Pasalic.
Ivan Angulo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Griffin Dorsey đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orlando City vs Atlanta United
Orlando City (3-4-3): Maxime Crépeau (71), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Adrián Marin (3), Griffin Dorsey (24), Braian Ojeda (8), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Justin Ellis (22)
Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Enea Mihaj (4), Juan Berrocal (6), Elias Baez (3), Tristan Muyumba (8), William James Reilly (28), Ajani Fortune (35), Saba Lobzhanidze (11), Aleksey Miranchuk (59), Matias Galarza (88)


| Thay người | |||
| 46’ | Robin Jansson Iago | 59’ | Cayman Togashi Fafà Picault |
| 59’ | Marco Pasalic Tyrese Spicer | 68’ | Enea Mihaj Stian Gregersen |
| 69’ | Justin Ellis Duncan McGuire | 68’ | Tomas Jacob Matthew Edwards |
| 69’ | Eduard Atuesta Luis Otavio | 68’ | Saba Lobjanidze Emmanuel Latte Lath |
| 82’ | Braian Ojeda Wilder Cartagena | 78’ | Fabrice Picault Cayman Togashi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Otero | Jayden Hibbert | ||
Wilder Cartagena | Ronald Hernandez | ||
Zakaria Taifi | Stian Gregersen | ||
Tahir Reid-Brown | Fafà Picault | ||
Duncan McGuire | Matthew Edwards | ||
Tyrese Spicer | Pedro Amador | ||
Iago | Cayman Togashi | ||
Tiago | Emmanuel Latte Lath | ||
Luis Otavio | Steven Alzate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây Atlanta United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 4 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 7 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 8 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 10 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 11 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 16 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 17 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 18 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 19 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 20 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 21 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 22 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 23 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 24 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 25 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 27 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 28 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 29 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
| 30 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 10 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 15 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch