Patrick từ Otelul Galati là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Florin Purece 35 | |
Yassine Zakir (Kiến tạo: Florin Purece) 45+2' | |
Andrei Ciobanu (Thay: Bruno Paz) 46 | |
Luan Campos 47 | |
Andrezinho (Thay: Luan Campos) 62 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Pedro Nuno) 63 | |
Stefan Bana 64 | |
Moses Abbey 64 | |
Alexandru Irimia (Thay: Damia Sabater) 70 | |
Patrick 74 | |
Dragos Huiban (Thay: Stefan Visic) 81 | |
Giovani Ghimfus (Thay: Bruno Carvalho) 81 | |
Ne Lopes (Thay: Andrei Ciobanu) 81 | |
Patrick 84 | |
Gabriel Dumitru 87 | |
Alexandru Tirlea (Thay: Moses Abbey) 89 | |
Milen Zhelev 90+3' |
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs FC Metaloglobus Bucuresti


Diễn biến Otelul Galati vs FC Metaloglobus Bucuresti
Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng đắn trong ngày sau một trận đấu khá tẻ nhạt
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 62%, FC Metaloglobus Bucuresti: 38%.
Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.
Một cơ hội mở ra cho Gabriel Debeljuh từ Otelul Galati nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng
Đường chuyền của Kazu từ Otelul Galati thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Otelul Galati.
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 62%, FC Metaloglobus Bucuresti: 38%.
Milen Zhelev bị phạt vì đẩy Yassine Zakir.
George Gavrilas bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng
Diego Zivulic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Milen Zhelev không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Milen Zhelev từ Otelul Galati đi hơi xa khi kéo ngã Yassine Zakir
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Patrick chiến thắng trong pha không chiến với Aboubacar Camara
Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.
Một cơ hội mở ra cho Gabriel Debeljuh từ Otelul Galati nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Pasagic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Otelul Galati vs FC Metaloglobus Bucuresti
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), Kazu (88), Bruno Paz (80), Joao Lameira (8), Stefan Daniel Bana (11), Pedro Nuno (27), Luan Campos (99), Patrick (9)
FC Metaloglobus Bucuresti (4-3-3): George Gavrilas (1), Gabriel Dumitru (23), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Robert Neacsu (22), Florin Purece (8), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Moses Abbey (17), Stefan Visic (9), Yassine Zakir (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Ne Lopes Andrei Ciobanu | 70’ | Damia Sabater Alexandru Irimia |
| 62’ | Luan Campos Andrezinho | 81’ | Stefan Visic Dragos Huiban |
| 63’ | Pedro Nuno Gabriel Debeljuh | 81’ | Bruno Carvalho Giovani Ghimfus |
| 81’ | Andrei Ciobanu Manuel Lopes | 89’ | Moses Abbey Alexandru Tirlea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Ursu | Alexandru Soare | ||
Manuel Lopes | Cristian Nicolae Nedelcovici | ||
Andrezinho | Laurentiu Lis | ||
Andrei Rus | Ely Fernandes | ||
Dan-Cristian Neicu | Dragos Huiban | ||
Dan Neicu | Alexandru Irimia | ||
Andrei Ciobanu | Martins Toutou | ||
Daniel Sandu | Alexandru Tirlea | ||
Cristian Chira | Giovani Ghimfus | ||
Denis Bordun | |||
Conrado | |||
Gabriel Debeljuh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 36 | B T T T B | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 32 | B T T B H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 31 | B T B T H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 2 | 30 | B T T H T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 29 | T B T H H | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 24 | H B B B H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 | 42 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 39 | T T T B B | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 34 | B H H T T | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 30 | B H H B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch