Thứ Bảy, 04/04/2026

Trực tiếp kết quả Otelul Galati vs Hermannstadt hôm nay 04-04-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 04/4

Kết thúc

Otelul Galati

Otelul Galati

2 : 0

Hermannstadt

Hermannstadt

Hiệp một: 1-0
T7, 19:00 04/04/2026
Vòng 3 - VĐQG Romania
Stadionul Otelul
 
Joao Lameira (Kiến tạo: Patrick)
5
Andrezinho (VAR check)
29
Bozhidar Chorbadzhiyski
43
Christ Afalna (Thay: Sergiu Bus)
52
Kevin Ciubotaru (Thay: Luca Stancu)
53
Andrei Ciobanu
54
Conrado (Thay: Luan Campos)
56
Marko Gjorgjievski (Thay: Jair)
57
Marko Gjorgjievski
60
Bruno Paz (Thay: Andrezinho)
62
Antoni Ivanov
66
Silviu Balaure (Thay: Moonga Simba)
66
Aviel Zargary (Thay: Constantin Albu)
66
Gabriel Debeljuh (Thay: Patrick)
72
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana)
72
Diego Zivulic
73
Andreas Karo
86
Kazu
90
Tiberiu Capusa
90+1'

Thống kê trận đấu Otelul Galati vs Hermannstadt

số liệu thống kê
Otelul Galati
Otelul Galati
Hermannstadt
Hermannstadt
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 28
10 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 1
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Otelul Galati vs Hermannstadt

Tất cả (304)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 50%, Hermannstadt: 50%.

90+4'

Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Nỗ lực tốt từ Cristian Negut khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+4'

Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Gabriel Debeljuh từ Otelul Galati bị bắt việt vị.

90+3'

Ne Lopes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Silviu Balaure từ Hermannstadt thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+2'

Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Tiberiu Capusa từ Hermannstadt vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Tiberiu Capusa từ Hermannstadt vì pha phạm lỗi trước đó.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kazu từ Otelul Galati phạm lỗi với Tiberiu Capusa.

90' Kazu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Kazu phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kazu từ Otelul Galati phạm lỗi với Silviu Balaure.

90'

Kevin Ciubotaru chặn thành công cú sút.

90'

Cú sút của Denis Bordun bị chặn lại.

90'

Otelul Galati bắt đầu một pha phản công.

90'

Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 50%, Hermannstadt: 50%.

Đội hình xuất phát Otelul Galati vs Hermannstadt

Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Manuel Lopes (4), Kazu (88), Andrei Ciobanu (17), Joao Lameira (8), Stefan Daniel Bana (11), Andrezinho (7), Luan Campos (99), Patrick (9)

Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Luca Stancu (77), Jair (7), Antoni Ivanov (24), Dragos Albu (8), Monga Aluta Simba (70), Sergiu Florin Bus (11), Cristian Daniel Negut (10)

Otelul Galati
Otelul Galati
4-2-3-1
1
Cosmin Dur Bozoanca
2
Milen Zhelev
31
Diego Zivulic
4
Manuel Lopes
88
Kazu
17
Andrei Ciobanu
8
Joao Lameira
11
Stefan Daniel Bana
7
Andrezinho
99
Luan Campos
9
Patrick
10
Cristian Daniel Negut
11
Sergiu Florin Bus
70
Monga Aluta Simba
8
Dragos Albu
24
Antoni Ivanov
7
Jair
77
Luca Stancu
2
Bozhidar Chorbadzhiyski
3
Andreas Karo
66
Tiberiu Capusa
1
David Lazar
Hermannstadt
Hermannstadt
4-3-3
Thay người
56’
Luan Campos
Conrado
52’
Sergiu Bus
Christ Afalna
62’
Andrezinho
Bruno Paz
53’
Luca Stancu
Kevin Ciubotaru
72’
Patrick
Gabriel Debeljuh
57’
Jair
Marko Gjorgjievski
72’
Stefan Bana
Denis Bordun
66’
Moonga Simba
Silviu Balaure
66’
Constantin Albu
Aviel Yosef Zargary
Cầu thủ dự bị
Dan Neicu
Vlad Mutiu
Andrei Rus
Ionut Alin Pop
Bruno Paz
Kevin Ciubotaru
Dan-Cristian Neicu
Christ Afalna
Gabriel Ursu
Dennis Politic
Gabriel Debeljuh
Silviu Balaure
Iustin Popescu
Ioan Barstan
Daniel Sandu
Ionut Stoica
Cristian Chira
Marko Gjorgjievski
Denis Bordun
Seydou Saeed Issah
Conrado
Aviel Yosef Zargary

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
28/10 - 2023
02/03 - 2024
02/08 - 2024
09/12 - 2024
02/11 - 2025
08/03 - 2026
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Otelul Galati

VĐQG Romania
04/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
20/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
04/04 - 2026
23/03 - 2026
13/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
27/02 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB3111027T B H T B
2BotosaniBotosani3201-127B B T B T
3UTA AradUTA Arad2101025H B H T B
4Otelul GalatiOtelul Galati3102024B B B B T
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta2110223B B B T H
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc2110120T H T T H
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia2101016B B H B T
8Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2002-316B H T B B
9HermannstadtHermannstadt3102015T T B T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti2110110B B H H T
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj2200233T T T T T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2101033T T H B T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232101031T T H T B
4CFR ClujCFR Cluj2101030T T T B T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2101028T T H T B
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2002-226B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow