Thứ Năm, 21/05/2026
Lucas Hey
17
Cesar Huerta
25
Yari Verschaeren (Thay: Cesar Huerta)
46
Takahiro Akimoto
51
Luis Vazquez (Kiến tạo: Nilson Angulo)
55
Casper Terho
61
Abdoul Karim Traore (Thay: Chukwubuikem Ikwuemesi)
61
Thorgan Hazard (Thay: Luis Vazquez)
73
Ilay Camara (Thay: Nilson Angulo)
73
Youssef Maziz (Thay: Takuma Ominami)
75
Jovan Mijatovic (Thay: Casper Terho)
75
Mathieu Maertens (Thay: Siebe Schrijvers)
76
Maziz
80
Ludwig Augustinsson (Thay: Tristan Degreef)
81
Youssef Maziz
83
Mihajlo Cvetkovic (Thay: Nathan Saliba)
90
Nathan De Cat
90+3'
Jovan Mijatovic
90+3'

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Anderlecht
Anderlecht
39 Kiểm soát bóng 61
8 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 7
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

Tất cả (23)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Jovan Mijatovic.

Thẻ vàng cho Jovan Mijatovic.

90+3' Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

90'

Nathan Saliba rời sân và được thay thế bởi Mihajlo Cvetkovic.

83' Thẻ vàng cho Youssef Maziz.

Thẻ vàng cho Youssef Maziz.

81'

Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Ludwig Augustinsson.

80' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

76'

Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.

75'

Casper Terho rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.

75'

Takuma Ominami rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.

73'

Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Ilay Camara.

73'

Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Thorgan Hazard.

61'

Chukwubuikem Ikwuemesi rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.

61' Thẻ vàng cho Casper Terho.

Thẻ vàng cho Casper Terho.

55'

Nilson Angulo đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Luis Vazquez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Vazquez đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Takahiro Akimoto.

Thẻ vàng cho Takahiro Akimoto.

46'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Cesar Huerta.

Thẻ vàng cho Cesar Huerta.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

Oud-Heverlee Leuven (3-4-1-2): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Takuma Ominami (5), Oscar Regano (27), Lukasz Lakomy (24), Chukwubuikem Ikwuemesi (19), Takahiro Akimoto (30), Terho (11), Siebe Schrijvers (8), Sory Kaba (39)

Anderlecht (3-4-3): Colin Coosemans (26), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Moussa N’Diaye (5), Nilson Angulo (19), Nathan De Cat (74), Tristan Degreef (83), Killian Sardella (54), Nathan-Dylan Saliba (13), Luis Vasquez (20), César Huerta (21)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
3-4-1-2
1
Tobe Leysen
28
Ewoud Pletinckx
3
Noe Dussenne
5
Takuma Ominami
27
Oscar Regano
24
Lukasz Lakomy
19
Chukwubuikem Ikwuemesi
30
Takahiro Akimoto
11
Terho
8
Siebe Schrijvers
39
Sory Kaba
21
César Huerta
20
Luis Vasquez
13
Nathan-Dylan Saliba
54
Killian Sardella
83
Tristan Degreef
74
Nathan De Cat
19
Nilson Angulo
5
Moussa N’Diaye
55
Marco Kana
3
Lucas Hey
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
3-4-3
Thay người
61’
Chukwubuikem Ikwuemesi
Abdoul Karim Traore
46’
Cesar Huerta
Yari Verschaeren
75’
Takuma Ominami
Youssef Maziz
73’
Nilson Angulo
Ilay Camara
75’
Casper Terho
Jovan Mijatovic
73’
Luis Vazquez
Thorgan Hazard
76’
Siebe Schrijvers
Mathieu Maertens
81’
Tristan Degreef
Ludwig Augustinsson
90’
Nathan Saliba
Mihajlo Cvetkovic
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Mads Kikkenborg
Theo Radelet
Ludwig Augustinsson
Birger Verstraete
Ilay Camara
Abdoul Karim Traore
Mihajlo Cvetkovic
Youssef Maziz
Yari Verschaeren
Henok Teklab
Thorgan Hazard
Davis Opoku
Mihajlo Ilic
Jovan Mijatovic
Enric Llansana
Mathieu Maertens
Yasin Özcan
Roggerio Nyakossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
01/11 - 2021
27/02 - 2022
04/09 - 2022
19/03 - 2023
29/10 - 2023
22/01 - 2024
11/08 - 2024
01/12 - 2024
27/09 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
14/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
10/05 - 2026
03/05 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
4GenkGenk3011910-142B T B T H
5Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
6St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
7Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
8WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
9Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
10Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
14GentGent38131114128B B T T T
15KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
16FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
2Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
3Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
4FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
4AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
5GentGent38131114128B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow