Chủ Nhật, 05/04/2026
L. Chambers
30
Luke Chambers
30
Michal Helik
38
Harry Clarke
50
(Pen) Cameron Brannagan
57
C. Kelman (Thay: K. Ramsay)
60
Charlie Kelman (Thay: Kayne Ramsay)
60
Przemyslaw Placheta (Thay: Aidomo Emakhu)
65
Jamie McDonnell (Thay: Yunus Emre Konak)
65
Amari'i Bell
66
Jayden Fevrier (Thay: Conor Coventry)
68
Stanley Mills
77
Brodie Spencer (Thay: Jamie Donley)
77
Nik Prelec (Thay: Will Lankshear)
77
Ibrahim Fullah (Thay: Greg Docherty)
82
Joe Rankin-Costello (Thay: Luke Chambers)
82
Will Vaulks (Thay: Stanley Mills)
84
Ciaron Brown
90+1'
(Pen) Charlie Kelman
90+3'
Joe Rankin-Costello
90+5'

Thống kê trận đấu Oxford United vs Charlton Athletic

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Charlton Athletic
Charlton Athletic
38 Kiểm soát bóng 62
2 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
19 Ném biên 37
1 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Charlton Athletic

Tất cả (26)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

90+3' V À A A O O O - Charlie Kelman từ Charlton thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Charlie Kelman từ Charlton thực hiện thành công quả phạt đền!

90+3' V À A A O O O - [player1] từ Charlton thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - [player1] từ Charlton thực hiện thành công quả phạt đền!

90+1' Thẻ vàng cho Ciaron Brown.

Thẻ vàng cho Ciaron Brown.

84'

Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

82'

Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

82'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fullah.

77'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.

77'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.

77' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

68'

Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.

66' Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

65'

Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Jamie McDonnell.

65'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

60'

Kayne Ramsay rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

57' V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford thực hiện thành công quả phạt đền!

50' Thẻ vàng cho Harry Clarke.

Thẻ vàng cho Harry Clarke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Charlton Athletic

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Aidomo Emakhu (10), Will Lankshear (27)

Charlton Athletic (3-5-2): Will Mannion (25), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Conor Coventry (6), Sonny Carey (14), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Miles Leaburn (11), Tyreece Campbell (7)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
2
Sam Long
6
Michał Helik
3
Ciaron Brown
26
Jack Currie
5
Yunus Emre Konak
8
Cameron Brannagan
17
Stanley Mills
33
Jamie Donley
10
Aidomo Emakhu
27
Will Lankshear
7
Tyreece Campbell
11
Miles Leaburn
19
Luke Chambers
10
Greg Docherty
14
Sonny Carey
6
Conor Coventry
44
Harry Clarke
17
Amari'i Bell
5
Lloyd Jones
2
Kayne Ramsay
25
Will Mannion
Charlton Athletic
Charlton Athletic
3-5-2
Thay người
65’
Aidomo Emakhu
Przemysław Płacheta
60’
Kayne Ramsay
Charlie Kelman
65’
Yunus Emre Konak
Jamie McDonnell
82’
Luke Chambers
Joe Rankin-Costello
77’
Jamie Donley
Brodie Spencer
82’
Greg Docherty
Ibrahim Fullah
77’
Will Lankshear
Nik Prelec
84’
Stanley Mills
Will Vaulks
Cầu thủ dự bị
Przemysław Płacheta
Thomas Kaminski
Matt Ingram
Macauley Gillesphey
Brodie Spencer
Conor Coady
Christ Makosso
Joe Rankin-Costello
Will Vaulks
Keenan Gough
Jeon Jin-Woo
Ibrahim Fullah
Jamie McDonnell
Charlie Kelman
Mark Harris
Jayden Fevrier
Nik Prelec
Zach Mitchell
Charlie Kelman
Tình hình lực lượng

Brian De Keersmaecker

Chấn thương vai

Josh Edwards

Chấn thương mắt cá

Tyler Goodhram

Chấn thương cơ

Reece Burke

Chấn thương cơ

Harvey Knibbs

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow