Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Mohamed Belloumi (Kiến tạo: Semi Ajayi) 4 | |
Charlie Hughes 12 | |
(Pen) Cameron Brannagan 13 | |
J. Egan (Thay: C. Hughes) 45 | |
B. Spencer (Thay: R. Roosken) 45 | |
Brodie Spencer (Thay: Ruben Roosken) 46 | |
John Egan (Thay: Charlie Hughes) 46 | |
Kieran Dowell (Thay: Mohamed Belloumi) 64 | |
Lewis Koumas (Thay: Joe Gelhardt) 64 | |
Jin-Woo Jeon (Thay: Myles Peart-Harris) 76 | |
Mark Harris (Thay: Jamie Donley) 77 | |
Will Vaulks (Thay: Yunus Emre Konak) 77 | |
Toby Collyer (Thay: John Lundstram) 83 | |
Liam Millar (Thay: Kyle Joseph) 83 | |
Nik Prelec (Thay: Will Lankshear) 90 |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Hull City


Diễn biến Oxford United vs Hull City
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.
Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Liam Millar.
John Lundstram rời sân và được thay thế bởi Toby Collyer.
Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Jin-Woo Jeon.
Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Mohamed Belloumi rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.
Charlie Hughes rời sân và được thay thế bởi John Egan.
Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Cameron Brannagan từ Oxford thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Oxford ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Charlie Hughes.
Semi Ajayi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Belloumi đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động Kassam, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Hull City
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Ruben Roosken (12), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Myles Peart-Harris (44), Will Lankshear (27)
Hull City (4-2-3-1): Dillon Phillips (12), Cody Drameh (18), Semi Ajayi (6), Charlie Hughes (4), Charlie Hughes (4), Lewie Coyle (2), John Lundstram (5), Matt Crooks (25), Mohamed Belloumi (10), Joe Gelhardt (21), Kyle Joseph (22), Oli McBurnie (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ruben Roosken Brodie Spencer | 46’ | Charlie Hughes John Egan |
| 77’ | Yunus Emre Konak Will Vaulks | 64’ | Mohamed Belloumi Kieran Dowell |
| 77’ | Jamie Donley Mark Harris | 64’ | Joe Gelhardt Lewis Koumas |
| 90’ | Will Lankshear Nik Prelec | 83’ | John Lundstram Toby Collyer |
| 83’ | Kyle Joseph Liam Millar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matt Ingram | Ivor Pandur | ||
Brodie Spencer | John Egan | ||
Christ Makosso | Paddy McNair | ||
Will Vaulks | Cathal McCarthy | ||
Przemysław Płacheta | Amir Hadziahmetovic | ||
Jeon Jin-Woo | Kieran Dowell | ||
Jamie McDonnell | Toby Collyer | ||
Mark Harris | Liam Millar | ||
Nik Prelec | Lewis Koumas | ||
Brodie Spencer | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Brian De Keersmaecker Chấn thương vai | Ryan Giles Va chạm | ||
Tyler Goodhram Chấn thương cơ | Regan Slater Chấn thương cơ | ||
Darko Gyabi Chấn thương háng | |||
Yu Hirakawa Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Oxford United vs Hull City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
