Chủ Nhật, 05/04/2026
Manor Solomon (Kiến tạo: Jayden Bogle)
33
Przemyslaw Placheta
42
Will Vaulks
59
Michal Helik
61
Ilia Gruev
62
Greg Leigh (Thay: Joe Bennett)
65
Ole Romeny (Thay: Mark Harris)
65
Gregory Leigh (Thay: Joseph Bennett)
65
Patrick Bamford (Thay: Joel Piroe)
76
Daniel James (Thay: Wilfried Gnonto)
76
Stanley Mills (Thay: Przemyslaw Placheta)
80
Tom Bradshaw (Thay: Alex Matos)
80
Stanley Mills
84
Isaac Schmidt (Thay: Manor Solomon)
87
Idris El Mizouni (Thay: Tyler Goodrham)
89
Josuha Guilavogui (Thay: Brenden Aaronson)
90
Jayden Bogle
90+2'

Thống kê trận đấu Oxford United vs Leeds United

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Leeds United
Leeds United
33 Kiểm soát bóng 67
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
18 Ném biên 23
5 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Leeds United

Tất cả (24)
90+9'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Brenden Aaronson rời sân và được thay thế bởi Josuha Guilavogui.

90+2' Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

89'

Tyler Goodrham rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.

87'

Manor Solomon rời sân và được thay thế bởi Isaac Schmidt.

84' Thẻ vàng cho Stanley Mills.

Thẻ vàng cho Stanley Mills.

80'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

80'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

76'

Wilfried Gnonto rời sân và Daniel James vào thay thế.

76'

Joel Piroe rời sân và Patrick Bamford vào thay thế.

65'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Ole Romeny.

65'

Joseph Bennett rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.

62' Thẻ vàng cho Ilia Gruev.

Thẻ vàng cho Ilia Gruev.

61' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

59' Thẻ vàng cho Will Vaulks.

Thẻ vàng cho Will Vaulks.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Przemyslaw Placheta.

Thẻ vàng cho Przemyslaw Placheta.

33'

Jayden Bogle đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Manor Solomon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Manor Solomon đã ghi bàn!

32'

Jayden Bogle đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Leeds United

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (47), Ben Nelson (16), Joe Bennett (12), Cameron Brannagan (8), Will Vaulks (4), Przemysław Płacheta (7), Alex Matos (18), Tyler Goodhram (19), Mark Harris (9)

Leeds United (4-2-3-1): Karl Darlow (26), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Ethan Ampadu (4), Junior Firpo (3), Ao Tanaka (22), Ilia Gruev (44), Wilfried Gnonto (29), Brenden Aaronson (11), Manor Solomon (14), Joël Piroe (10)

Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
1
Jamie Cumming
2
Sam Long
47
Michał Helik
16
Ben Nelson
12
Joe Bennett
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
7
Przemysław Płacheta
18
Alex Matos
19
Tyler Goodhram
9
Mark Harris
10
Joël Piroe
14
Manor Solomon
11
Brenden Aaronson
29
Wilfried Gnonto
44
Ilia Gruev
22
Ao Tanaka
3
Junior Firpo
4
Ethan Ampadu
6
Joe Rodon
2
Jayden Bogle
26
Karl Darlow
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
65’
Joseph Bennett
Greg Leigh
76’
Wilfried Gnonto
Daniel James
65’
Mark Harris
Ole Romeny
76’
Joel Piroe
Patrick Bamford
80’
Alex Matos
Tom Bradshaw
87’
Manor Solomon
Isaac Schmidt
80’
Przemyslaw Placheta
Stanley Mills
90’
Brenden Aaronson
Josuha Guilavogui
89’
Tyler Goodrham
Idris El Mizouni
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Illan Meslier
Greg Leigh
Sam Byram
Peter Kioso
Isaac Schmidt
Matt Phillips
Maximilian Wöber
Idris El Mizouni
Daniel James
Ole Romeny
Josuha Guilavogui
Rúben Rodrigues
Patrick Bamford
Tom Bradshaw
Largie Ramazani
Stanley Mills
Mateo Joseph

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2024
19/04 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow