Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hampus Finndell (Thay: Nino Zugelj) 61 | |
Zvonimir Sarlija (Thay: David Goldar) 64 | |
Anderson (Thay: Jairo) 64 | |
Joao Correia (Thay: Ken Sema) 64 | |
Muamer Tankovic (Kiến tạo: Vlad Dragomir) 65 | |
Daniel Stensson (Thay: Rasmus Schueller) 73 | |
Santeri Haarala (Thay: Patric Aaslund) 73 | |
Marcus Danielson (Thay: Miro Tenho) 73 | |
Mislav Orsic (Thay: Muamer Tankovic) 80 | |
August Priske (Thay: Oskar Fallenius) 83 | |
Derrick Luckassen 85 | |
Kostas Pileas (Thay: Jonathan Cristian Silva) 86 | |
Kostas Pileas 90+2' | |
Marcus Danielson 90+8' |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Djurgaarden


Diễn biến Pafos FC vs Djurgaarden
Kiểm soát bóng: Pafos FC: 58%, Djurgaarden: 42%.
Một cầu thủ từ Pafos FC bị việt vị.
Joao Correia dứt điểm, nhưng cú sút đi chệch khung thành.
Thẻ vàng cho Marcus Danielson.
Marcus Danielson phạm lỗi với Anderson.
Vlad Dragomir phạm lỗi với Malkolm Nilsson Saefqvist.
Jacob Une Larsson từ Djurgaarden thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Thẻ vàng cho Kostas Pileas.
Pepe phạm lỗi với Hampus Finndell.
Joao Correia phạm lỗi với Tobias Gulliksen.
Trọng tài thứ tư cho biết có 8 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Pafos FC: 60%, Djurgaarden: 40%.
Phát bóng lên cho Pafos FC.
Daniel Stensson thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Bruno Felipe phạm lỗi với August Priske.
Ivan Sunjic phạm lỗi với August Priske.
Jonathan Cristian Silva rời sân để được thay thế bởi Kostas Pileas trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Pafos FC: 60%, Djurgaarden: 40%.
Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.
Derrick Luckassen phạm lỗi với Daniel Stensson.
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Djurgaarden
Pafos FC (4-4-1-1): Ivica Ivušić (1), Ken Sema (12), David Goldar (5), Derrick Luckassen (23), Jonathan Silva (19), Bruno (7), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Muamer Tankovic (22), Vlad Dragomir (30), Jairo (10)
Djurgaarden (4-2-3-1): Malkolm Nilsson Säfqvist (30), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Keita Kosugi (27), Patric Aslund (22), Rasmus Schüller (6), Nino Žugelj (23), Tobias Gulliksen (16), Oskar Fallenius (15), Tokmac Chol Nguen (20)


| Thay người | |||
| 64’ | Ken Sema Joao Correia | 61’ | Nino Zugelj Hampus Finndell |
| 64’ | Jairo Anderson | 73’ | Patric Aaslund Santeri Haarala |
| 64’ | David Goldar Zvonimir Sarlija | 73’ | Rasmus Schueller Daniel Stensson |
| 80’ | Muamer Tankovic Mislav Orsic | 73’ | Miro Tenho Marcus Danielson |
| 86’ | Jonathan Cristian Silva Kostas Pileas | 83’ | Oskar Fallenius August Priske |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Correia | Viktor Bergh | ||
Marios Ilia | Kalipha Jawla | ||
Anderson | August Priske | ||
Zvonimir Sarlija | Santeri Haarala | ||
Mislav Orsic | Isak Alemayehu Mulugeta | ||
Jaja | Alieu Atlee Manneh | ||
Domingos Quina | Hampus Finndell | ||
Kostas Pileas | Daniel Stensson | ||
Neophytos Michael | Marcus Danielson | ||
Panagiotis Theodoulou | Max Croon | ||
Jacob Rinne | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Djurgaarden
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
