V À A A O O O - Paksi SE ghi bàn từ chấm phạt đền.
Akos Szendrei 14 | |
Balazs Balogh 21 | |
Gergo Szoke 43 | |
Maksym Pukhtieiev (Thay: Ronald Schuszter) 46 | |
Zsombor Berecz (Thay: Gergo Szoke) 46 | |
Milan Klausz (Thay: Zsombor Berecz) 48 | |
Maksym Pukhtieiev 61 | |
Daniel Bode (Thay: Barna Toth) 61 | |
Martin Adam (Thay: Zsombor Bevardi) 61 | |
Balint Kartik 64 | |
Akos Szendrei (Kiến tạo: Erik Silye) 65 | |
Gergo Gyurkits 67 | |
Laszlo Racz 74 | |
Kevin Horvath (Thay: Gergo Gyurkits) 75 | |
Mario Zeke (Thay: Erik Silye) 76 | |
Maksym Pukhtieiev (Kiến tạo: Milan Klausz) 79 | |
Daniel Bode (Kiến tạo: Balazs Balogh) 83 | |
Balint Vecsei (Thay: Akos Szendrei) 85 | |
Daniel Bode (Kiến tạo: Martin Adam) 89 |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Kazincbarcika SC


Diễn biến Paksi SE vs Kazincbarcika SC
Martin Adam đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Bode ghi bàn!
Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Balint Vecsei.
Balazs Balogh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Bode đã ghi bàn!
Milan Klausz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maksym Pukhtieiev đã ghi bàn!
Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Mario Zeke.
Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Kevin Horvath.
Thẻ vàng cho Laszlo Racz.
Thẻ vàng cho Gergo Gyurkits.
Erik Silye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Akos Szendrei đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Balint Kartik.
Zsombor Bevardi rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Thẻ vàng cho Maksym Pukhtieiev.
Zsombor Berecz rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.
Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Zsombor Berecz.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Kazincbarcika SC
Paksi SE (5-3-2): Mark Gyetvan (28), Zsombor Bevardi (11), Milan Szekszardi (26), Gabor Vas (12), Janos Szabo (30), Erik Silye (14), Gergo Gyurkits (18), Balazs Balogh (8), Kristof Papp (21), Barna Toth (29), Akos Szendrei (15)
Kazincbarcika SC (4-4-2): Istvan Juhasz (99), Vince Tobias Nyiri (17), Laszlo Racz (5), Sodiq Anthony Rasheed (14), Zsombor Nagy (4), Ronald Schuszter (18), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Gergo Szoke (6), Janos Ferenczi (91), Balint Jozsef Kartik (10), Eduvie Ikoba (12)


| Thay người | |||
| 61’ | Zsombor Bevardi Martin Ádám | 46’ | Milan Klausz Zsombor Berecz |
| 61’ | Barna Toth Daniel Bode | 46’ | Ronald Schuszter Maksym Pukhtieiev |
| 75’ | Gergo Gyurkits Kevin Horvath | 48’ | Zsombor Berecz Milán Gábo Klausz |
| 76’ | Erik Silye Mario Zeke | ||
| 85’ | Akos Szendrei Balint Vecsei | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Kovacsik | Daniel Gyollai | ||
Aron Alaxai | Botond Kocsis | ||
Balint Vecsei | Zsombor Berecz | ||
Oliver Tamas | Semir Smajlagic | ||
Martin Ádám | Kristof Polgar | ||
Janos Hahn | Marcell Major | ||
Daniel Bode | Peter Sebok | ||
Kristof Hinora | Nimrod Baranyai | ||
Kevin Horvath | Maksym Pukhtieiev | ||
Mario Zeke | Norbert Konyves | ||
Csaba Mate | Bence Trencsenyi | ||
Milán Gábo Klausz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 8 | 4 | 25 | 53 | T T B H T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 22 | 50 | B T T T H | |
| 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 11 | 45 | H T H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 9 | 6 | 9 | 45 | H H T H H | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 15 | 44 | B H H T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -9 | 39 | T T B H B | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | H T B B H | |
| 8 | 28 | 9 | 7 | 12 | -9 | 34 | B H T B H | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | H H H B H | |
| 11 | 27 | 5 | 10 | 12 | -13 | 25 | B H H B B | |
| 12 | 28 | 5 | 2 | 21 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch