Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Felipe 23 | |
Allan 43 | |
Riquelme Fillipi (Thay: Luis Pacheco) 46 | |
Riquelme Fillipi (Thay: Luis Felipe) 46 | |
Paulinho (Thay: Luighi) 57 | |
Larson Santos (Thay: Lucas Evangelista) 58 | |
Paulinho (Kiến tạo: Felipe Anderson) 65 | |
Italo (Thay: Marcinho) 66 | |
Jean (Thay: Giovanni Augusto) 66 | |
Vinicius Eduardo (Thay: Bruno Leonardo) 71 | |
Jefte (Thay: Arthur Gabriel) 76 | |
Luis Benedetti (Thay: Felipe Anderson) 76 | |
Italo 77 | |
Neto Pessoa (Thay: Enio) 82 | |
Rubens Ricoldi (Thay: Everton Souza da Cruz) 82 | |
Italo 90+6' | |
(Pen) Yannick Bolasie 90+20' |
Thống kê trận đấu Palmeiras vs Chapecoense AF


Diễn biến Palmeiras vs Chapecoense AF
ANH ẤY BỎ LỠ - Yannick Bolasie thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
V À A A O O O - Italo đã ghi bàn!
Everton Souza da Cruz rời sân và được thay thế bởi Rubens Ricoldi.
Enio rời sân và được thay thế bởi Neto Pessoa.
Thẻ vàng cho Italo.
Felipe Anderson rời sân và được thay thế bởi Luis Benedetti.
Arthur Gabriel rời sân và được thay thế bởi Jefte.
Bruno Leonardo rời sân và được thay thế bởi Vinicius Eduardo.
Giovanni Augusto rời sân và được thay thế bởi Jean.
Marcinho rời sân và được thay thế bởi Italo.
Felipe Anderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulinho đã ghi bàn!
Lucas Evangelista rời sân và được thay thế bởi Larson Santos.
Luighi rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Luis Felipe rời sân và được thay thế bởi Riquelme Fillipi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Allan nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Allan nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Luis Felipe.
Đội hình xuất phát Palmeiras vs Chapecoense AF
Palmeiras (4-2-3-1): Marcelo Lomba (14), Khellven (12), Bruno Fuchs (3), Murilo (26), Arthur Gabriel (56), Luis Felipe (50), Marlon Freitas (17), Allan (40), Lucas Evangelista (30), Felipe Anderson (7), Luighi (31)
Chapecoense AF (4-4-1-1): Anderson (98), Everton Souza da Cruz (26), Bruno Leonardo (33), Joao Paulo (4), Bruno Pacheco (91), Enio (97), Rafael Carvalheira (99), Camilo (27), Marcinho (7), Giovanni Augusto (10), Yannick Bolasie (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Luis Felipe Riquelme Fillipi | 66’ | Giovanni Augusto Jean |
| 57’ | Luighi Paulinho | 66’ | Marcinho Italo |
| 58’ | Lucas Evangelista Larson Santos | 71’ | Bruno Leonardo Vinicius Eduardo |
| 76’ | Felipe Anderson Luis Benedetti | 82’ | Everton Souza da Cruz Rubens Ricoldi |
| 76’ | Arthur Gabriel Jefte | 82’ | Enio Neto Pessoa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Gabriel | Matheus Aurelio | ||
Rafael Barbosa Coutinho | Rafael Santos | ||
Larson Santos | Vinicius Eduardo | ||
Erick Bele | Marcos Vinicius | ||
Luis Benedetti | Walter Clar | ||
Riquelme Fillipi | Vinicius Balieiro | ||
Paulinho | David Antunes | ||
Jefte | Meritão | ||
Aranha | Jean | ||
Kauan Lima da Cunha | Italo | ||
Eduardo Conceicao | Rubens Ricoldi | ||
Mohamed Zie Kone | Neto Pessoa | ||
Nhận định Palmeiras vs Chapecoense AF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palmeiras
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 5 | 1 | 17 | 41 | H H H T T | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | B H T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 6 | 30 | H B H T T | |
| 5 | 18 | 9 | 2 | 7 | 6 | 29 | T B T T T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H B H B T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | B H T T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 3 | 25 | H B B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -1 | 24 | T H T B T | |
| 10 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | B T B T T | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | -4 | 24 | B T H T H | |
| 12 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | B H T H B | |
| 13 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T H B T B | |
| 14 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | T H T B B | |
| 15 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H T B B T | |
| 16 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H B H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 20 | H T B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 6 | 8 | -8 | 18 | T H T B T | |
| 19 | 17 | 4 | 4 | 9 | -6 | 16 | T H B T B | |
| 20 | 17 | 1 | 6 | 10 | -16 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
