Thứ Hai, 06/07/2026
Vaclav Jemelka
12
Vaclav Jemelka
32
Svetozar Markovic (Thay: Denis Visinsky)
41
Cheick Souare (Thay: Prince Adu)
41
Ahmed Touba
54
Filip Djuricic
56
Adam Gnezda Cerin (Thay: Manolis Siopis)
58
Anastasios Bakasetas (Thay: Ahmed Touba)
58
Florian Wiegele
64
Karel Spacil (Thay: Tomas Ladra)
66
Matej Vydra (Thay: Rafiu Durosinmi)
74
Adrian Zeljkovic (Thay: Matej Valenta)
75
Karol Swiderski (Thay: Milos Pantovic)
75
Sampson Dweh
80
Anass Zaroury
84

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
71 Kiểm soát bóng 29
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 17
7 Chuyền dài 2
9 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 9

Diễn biến Panathinaikos vs Viktoria Plzen

Tất cả (21)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' Thẻ vàng cho Anass Zaroury.

Thẻ vàng cho Anass Zaroury.

80' Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

79' Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

75'

Milos Pantovic rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.

75'

Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

74'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Matej Vydra.

66'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Karel Spacil.

64' Thẻ vàng cho Florian Wiegele.

Thẻ vàng cho Florian Wiegele.

58'

Ahmed Touba rời sân và được thay thế bởi Anastasios Bakasetas.

58'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.

56' Thẻ vàng cho Filip Djuricic.

Thẻ vàng cho Filip Djuricic.

54' Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi Cheick Souare.

41'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Svetozar Markovic.

32' THẺ ĐỎ! - Vaclav Jemelka nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Vaclav Jemelka nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

12' Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Sân vận động Olympic Athens, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Viktoria Plzen

Panathinaikos (4-3-3): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Sverrir Ingason (15), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Filip Đuričić (31), Manolis Siopis (6), Pedro Chirivella (4), Tete (10), Milos Pantovic (72), Anass Zaroury (9)

Viktoria Plzen (4-3-3): Florian Wiegele (44), Amar Memic (99), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Merchas Doski (14), Matej Valenta (32), Tomas Ladra (18), Lukáš Červ (6), Denis Visinsky (9), Rafiu Durosinmi (17), Prince Kwabena Adu (80)

Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
40
Alban Lafont
2
Davide Calabria
15
Sverrir Ingason
14
Erik Palmer-Brown
5
Ahmed Touba
31
Filip Đuričić
6
Manolis Siopis
4
Pedro Chirivella
10
Tete
72
Milos Pantovic
9
Anass Zaroury
80
Prince Kwabena Adu
17
Rafiu Durosinmi
9
Denis Visinsky
6
Lukáš Červ
18
Tomas Ladra
32
Matej Valenta
14
Merchas Doski
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
99
Amar Memic
44
Florian Wiegele
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-3-3
Thay người
58’
Ahmed Touba
Anastasios Bakasetas
41’
Denis Visinsky
Svetozar Marković
58’
Manolis Siopis
Adam Gnezda Čerin
41’
Prince Adu
Cheick Souaré
75’
Milos Pantovic
Karol Świderski
66’
Tomas Ladra
Spacil
74’
Rafiu Durosinmi
Matěj Vydra
75’
Matej Valenta
Adrian Zeljković
Cầu thủ dự bị
Karol Świderski
Marián Tvrdoň
Anastasios Bakasetas
Martin Jedlička
Filip Mladenović
Svetozar Marković
Adam Gnezda Čerin
Spacil
Bartlomiej Dragowski
Cheick Souaré
Elton Fikaj
Jiri Panos
Giannis Kotsiras
Adrian Zeljković
Adriano Bregou
Christopher Kabongo
Vicente Taborda
Matěj Vydra
Konstantinos Kotsaris
James Bello
Tình hình lực lượng

Giorgos Kyriakopoulos

Chấn thương mắt cá

Jan Paluska

Không xác định

Renato Sanches

Chấn thương cơ

Jan Kopic

Va chạm

Facundo Pellistri

Chấn thương gân kheo

Giannis Bokos

Va chạm

Cyriel Dessers

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/12 - 2025
20/02 - 2026
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Thành tích gần đây Panathinaikos

Giao hữu
04/07 - 2026
VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026
13/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
VĐQG Hy Lạp
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Hy Lạp
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow