Thứ Sáu, 22/05/2026
Andrija Zivkovic
36
Fotis Ioannidis
51
Mbwana Samatta (Thay: Fedor Chalov)
67
Tin Jedvaj
75
Mohamed Mady Camara (Thay: Stefan Schwab)
76
Kiril Despodov (Thay: Giannis Konstantelias)
76
Filip Djuricic (Thay: Anastasios Bakasetas)
78
Azzedine Ounahi (Thay: Tete)
78
Daniel Mancini (Thay: Facundo Pellistri)
78
Shola Shoretire (Thay: Andrija Zivkovic)
88
Daniel Mancini
90+1'

Thống kê trận đấu PAOK FC vs Panathinaikos

số liệu thống kê
PAOK FC
PAOK FC
Panathinaikos
Panathinaikos
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
30 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến PAOK FC vs Panathinaikos

Tất cả (121)
90+4'

Ném biên cho PAOK ở phần sân của Panathinaikos.

90+3'

Ném biên cho Panathinaikos tại sân vận động Toumba.

90+3'

Slavko Vincic ra hiệu cho một quả ném biên của PAOK ở phần sân của Panathinaikos.

90+3'

Panathinaikos đẩy lên phía trước qua Fotis Ioannidis, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Tại Thessaloniki, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.

90+1' Daniel Mancini (Panathinaikos) nhận thẻ vàng.

Daniel Mancini (Panathinaikos) nhận thẻ vàng.

90'

Slavko Vincic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Panathinaikos.

89'

Panathinaikos được hưởng một quả phạt góc.

88'

Đội chủ nhà đã thay Andrija Zivkovic bằng Shola Shoretire. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Razvan Lucescu.

88'

Trận đấu tạm thời bị dừng lại để chăm sóc Bartlomiej Dragowski của Panathinaikos, người đang quằn quại trong đau đớn trên sân.

88'

Panathinaikos có một quả phát bóng lên.

88'

Mady Camara của PAOK có cú sút, nhưng không trúng đích.

87'

Đá phạt cho PAOK ở phần sân của Panathinaikos.

84'

Đá phạt cho Panathinaikos ở phần sân của PAOK.

84'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

83'

Panathinaikos được trao quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Thessaloniki.

81'

Bóng an toàn khi Panathinaikos được trao quả ném biên ở phần sân nhà.

80'

Đá phạt cho Panathinaikos.

79'

Ném biên cho Panathinaikos.

79'

Slavko Vincic trao quả ném biên cho đội khách.

Đội hình xuất phát PAOK FC vs Panathinaikos

PAOK FC (4-2-3-1): Dominik Kotarski (42), Jonny (19), Tomasz Kedziora (16), Giannis Michailidis (5), Rahman Baba (21), Magomed Ozdoev (27), Stefan Schwab (22), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (7), Taison (11), Fedor Chalov (9)

Panathinaikos (4-2-3-1): Bartlomiej Dragowski (69), Georgios Vagiannidis (2), Sverrir Ingason (15), Tin Jedvaj (21), Filip Mladenović (25), Willian Arao (55), Nemanja Maksimović (20), Tete (10), Anastasios Bakasetas (11), Facundo Pellistri (28), Fotis Ioannidis (7)

PAOK FC
PAOK FC
4-2-3-1
42
Dominik Kotarski
19
Jonny
16
Tomasz Kedziora
5
Giannis Michailidis
21
Rahman Baba
27
Magomed Ozdoev
22
Stefan Schwab
14
Andrija Živković
7
Giannis Konstantelias
11
Taison
9
Fedor Chalov
7
Fotis Ioannidis
28
Facundo Pellistri
11
Anastasios Bakasetas
10
Tete
20
Nemanja Maksimović
55
Willian Arao
25
Filip Mladenović
21
Tin Jedvaj
15
Sverrir Ingason
2
Georgios Vagiannidis
69
Bartlomiej Dragowski
Panathinaikos
Panathinaikos
4-2-3-1
Thay người
67’
Fedor Chalov
Ally Samatta
78’
Tete
Azzedine Ounahi
76’
Stefan Schwab
Mady Camara
78’
Facundo Pellistri
Daniel Mancini
76’
Giannis Konstantelias
Kiril Despodov
78’
Anastasios Bakasetas
Filip Djuricic
88’
Andrija Zivkovic
Shola Shoretire
Cầu thủ dự bị
Antonis Tsiftsis
Yuri Lodygin
Joan Sastre
Philipp Max
Omar Colley
Bart Schenkeveld
Tiemoue Bakayoko
George Baldock
Mady Camara
Azzedine Ounahi
Thomas Murg
Adam Gnezda Čerin
Shola Shoretire
Daniel Mancini
Kiril Despodov
Filip Djuricic
Ally Samatta
Alexander Jeremejeff

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
08/11 - 2021
07/02 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
22/05 - 2022
VĐQG Hy Lạp
03/10 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
19/01 - 2023
VĐQG Hy Lạp
23/01 - 2023
Cúp quốc gia Hy Lạp
27/01 - 2023
VĐQG Hy Lạp
01/10 - 2023
29/01 - 2024
Cúp quốc gia Hy Lạp
15/02 - 2024
22/02 - 2024
VĐQG Hy Lạp
06/01 - 2025
13/04 - 2025
28/04 - 2025
10/11 - 2025
22/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
05/02 - 2026
12/02 - 2026
VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026

Thành tích gần đây PAOK FC

VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026
13/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Panathinaikos

VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026
13/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
VĐQG Hy Lạp
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Hy Lạp
09/03 - 2026
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens2618623260T H T H T
2OlympiacosOlympiacos2617723458T T H T H
3PAOK FCPAOK FC2617633557T T H T B
4PanathinaikosPanathinaikos2614751849T T T H T
5LevadiakosLevadiakos2612681442B B B B T
6OFI CreteOFI Crete2610214-1132T B H B T
7NFC VolosNFC Volos269413-1231B H H B T
8ArisAris266128-730H B H H B
9AtromitosAtromitos267811-429T T H H B
10Kifisia FCKifisia FC266911-1027T B B T B
11PanetolikosPanetolikos267514-1426B B T H H
12AE LarissaAE Larissa2641111-1723H B B H H
13Panserraikos FCPanserraikos FC264517-3917T B T H H
14Asteras TripolisAsteras Tripolis263815-1917B B B H B
Conference League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArisAris3211138231H B T T T
2LevadiakosLevadiakos32157101631B T T T B
3OFI CreteOFI Crete3212317-1223B T B B T
4NFC VolosNFC Volos329518-2217B T B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AtromitosAtromitos36121014746B B T B T
2Kifisia FCKifisia FC3691413-1141T B T B H
3Asteras TripolisAsteras Tripolis3681216-1336H B H T H
4PanetolikosPanetolikos369918-1636H H T H H
5AE LarissaAE Larissa3651516-2230H H H H T
6Panserraikos FCPanserraikos FC367821-4829H B B H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens3221923772H T T H H
2OlympiacosOlympiacos3219943466T H H T H
3PAOK FCPAOK FC32181043464T B H H H
4PanathinaikosPanathinaikos32141081452H T B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow