Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 70%, Liverpool: 30%.
Desire Doue 11 | |
Joseph Gomez 28 | |
Alexis Mac Allister 31 | |
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Joao Neves) 65 | |
Ibrahima Konate 70 | |
Kang-In Lee (Thay: Desire Doue) 78 | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 78 | |
Cody Gakpo (Thay: Florian Wirtz) 78 | |
Alexander Isak (Thay: Hugo Ekitike) 79 | |
Curtis Jones (Thay: Dominik Szoboszlai) 79 | |
Lucas Hernandez (Thay: Ousmane Dembele) 88 | |
Trey Nyoni (Thay: Jeremie Frimpong) 90 |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Liverpool


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Liverpool
Vitinha chơi bóng bằng tay.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 71%, Liverpool: 29%.
Matvey Safonov từ Paris Saint-Germain cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vitinha chơi bóng bằng tay.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Paris Saint-Germain!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Paris Saint-Germain.
Đôi tay an toàn từ Giorgi Mamardashvili khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Jeremie Frimpong rời sân để được thay thế bởi Trey Nyoni trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alexis Mac Allister bị phạt vì đẩy Vitinha.
Marquinhos thắng trong pha không chiến với Curtis Jones.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 70%, Liverpool: 30%.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Liverpool
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), João Neves (87), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)
Liverpool (3-5-2): Giorgi Mamardashvili (25), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Joe Gomez (2), Jeremie Frimpong (30), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Milos Kerkez (6), Florian Wirtz (7), Hugo Ekitike (22)


| Thay người | |||
| 78’ | Desire Doue Lee Kang-in | 78’ | Milos Kerkez Andy Robertson |
| 88’ | Ousmane Dembele Lucas Hernández | 78’ | Florian Wirtz Cody Gakpo |
| 79’ | Dominik Szoboszlai Curtis Jones | ||
| 79’ | Hugo Ekitike Alexander Isak | ||
| 90’ | Jeremie Frimpong Treymaurice Nyoni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Chevalier | Mohamed Salah | ||
Renato Marin | Freddie Woodman | ||
Beraldo | Kornel Misciur | ||
Illia Zabarnyi | Andy Robertson | ||
Lucas Hernández | Curtis Jones | ||
Lee Kang-in | Treymaurice Nyoni | ||
Pedro Fernandez | Alexander Isak | ||
Gonçalo Ramos | Federico Chiesa | ||
Senny Mayulu | Cody Gakpo | ||
Ibrahim Mbaye | Rio Ngumoha | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabián Ruiz Chấn thương đầu gối | Alisson Chấn thương cơ | ||
Bradley Barcola Chấn thương mắt cá | Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | ||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | Conor Bradley Chấn thương đầu gối | ||
Wataru Endo Chấn thương đầu gối | |||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
