Thứ Tư, 29/04/2026
Marquinhos
12
(Pen) Harry Kane
17
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Desire Doue)
24
Joao Neves (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
33
Michael Olise (Kiến tạo: Aleksandar Pavlovic)
41
K. Laimer (Thay: A. Davies)
45
(Pen) Ousmane Dembele
45+5'
Konrad Laimer (Thay: Alphonso Davies)
46
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Achraf Hakimi)
56
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Desire Doue)
58
Fabian Ruiz (Thay: Warren Zaire-Emery)
64
Dayot Upamecano (Kiến tạo: Joshua Kimmich)
65
Luis Diaz (Kiến tạo: Harry Kane)
68
Bradley Barcola (Thay: Desire Doue)
70
Fabian Ruiz
77
Leon Goretzka (Thay: Jamal Musiala)
79
Achraf Hakimi
80
Lucas Hernandez (Thay: Nuno Mendes)
84
Senny Mayulu (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
84
Nicolas Jackson (Thay: Aleksandar Pavlovic)
90

Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Munich

số liệu thống kê
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
Munich
Munich
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
11 Ném biên 25
2 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paris Saint-Germain vs Munich

Tất cả (324)
90+5'

Joshua Kimmich từ Bayern Munich đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.

90+5'

Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 45%, Bayern Munich: 55%.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 43%, Bayern Munich: 57%.

90+5'

Willian Pacho thành công trong việc chặn cú sút.

90+5'

Joshua Kimmich có cú dứt điểm nhưng bóng đã bị phá ra khỏi vạch cầu môn!

90+5'

Matvey Safonov từ Paris Saint-Germain cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+5'

Michael Olise thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+4'

Ousmane Dembele từ Paris Saint-Germain cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+3'

Aleksandar Pavlovic rời sân để nhường chỗ cho Nicolas Jackson trong một sự thay người chiến thuật.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Matvey Safonov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Joao Neves từ Paris Saint-Germain cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Dayot Upamecano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Matvey Safonov từ Paris Saint-Germain cắt bóng trong một pha tạt hướng về vòng cấm.

90+2'

Dayot Upamecano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Harry Kane sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Matvey Safonov đã kiểm soát được bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Achraf Hakimi trở lại sân.

90'

Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Munich

Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), João Neves (87), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Jamal Musiala (10), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)

Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
39
Matvey Safonov
2
Achraf Hakimi
5
Marquinhos
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
33
Warren Zaïre-Emery
17
Vitinha
87
João Neves
14
Désiré Doué
10
Ousmane Dembélé
7
Khvicha Kvaratskhelia
9
Harry Kane
14
Luis Díaz
10
Jamal Musiala
17
Michael Olise
45
Aleksandar Pavlović
6
Joshua Kimmich
19
Alphonso Davies
4
Jonathan Tah
2
Dayot Upamecano
44
Josip Stanišić
1
Manuel Neuer
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
64’
Warren Zaire-Emery
Fabián Ruiz
46’
Alphonso Davies
Konrad Laimer
70’
Desire Doue
Bradley Barcola
79’
Jamal Musiala
Leon Goretzka
84’
Nuno Mendes
Lucas Hernández
90’
Aleksandar Pavlovic
Nicolas Jackson
84’
Khvicha Kvaratskhelia
Senny Mayulu
Cầu thủ dự bị
Lucas Chevalier
Sven Ulreich
Renato Marin
Jonas Urbig
Beraldo
Kim Min-jae
Illia Zabarnyi
Hiroki Ito
Lucas Hernández
Deniz Ofli
Fabián Ruiz
Filip Pavic
Lee Kang-in
Leon Goretzka
Pedro Fernandez
Konrad Laimer
Gonçalo Ramos
Nicolas Jackson
Senny Mayulu
Bradley Barcola
Ibrahim Mbaye
Tình hình lực lượng

Quentin Ndjantou

Chấn thương gân kheo

Leon Klanac

Chấn thương đùi

Raphaël Guerreiro

Chấn thương gân kheo

Cassiano Kiala

Chấn thương đầu gối

Tom Bischof

Chấn thương bắp chân

Lennart Karl

Chấn thương gân kheo

Serge Gnabry

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
28/09 - 2017
06/12 - 2017
24/08 - 2020
08/04 - 2021
14/04 - 2021
15/02 - 2023
H1: 0-0
09/03 - 2023
H1: 0-0
27/11 - 2024
H1: 1-0
Fifa Club World Cup
05/07 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Champions League
29/04 - 2026
Ligue 1
26/04 - 2026
23/04 - 2026
20/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
09/04 - 2026
Ligue 1
04/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
18/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Champions League
29/04 - 2026
Bundesliga
25/04 - 2026
H1: 3-0
DFB Cup
23/04 - 2026
Bundesliga
19/04 - 2026
Champions League
16/04 - 2026
Bundesliga
11/04 - 2026
Champions League
08/04 - 2026
Bundesliga
04/04 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow