Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Ousmane Dembele 23 | |
Rasmus Nicolaisen (Kiến tạo: Djibril Sidibe) 27 | |
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 33 | |
Cristian Casseres Jr. 36 | |
Joao Neves (Thay: Kang-In Lee) 59 | |
Warren Kamanzi (Thay: Dayann Methalie) 67 | |
Vitinha (Thay: Lucas Beraldo) 67 | |
Nuno Mendes (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 68 | |
Mario Sauer (Thay: Cristian Casseres Jr.) 83 | |
Ilyas Azizi (Thay: Djibril Sidibe) 83 | |
Jacen Russell-Rowe (Thay: Emersonn) 83 | |
Goncalo Ramos (Thay: Desire Doue) 87 | |
Goncalo Ramos (Kiến tạo: Nuno Mendes) 90+2' |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Toulouse


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Toulouse
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Toulouse: 28%.
Seny Koumbassa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú tạt bóng của Vitinha từ Paris Saint-Germain đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nuno Mendes đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Goncalo Ramos từ Paris Saint-Germain đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Một bàn thắng tuyệt vời của Goncalo Ramos
V À A A O O O - Goncalo Ramos từ Paris Saint-Germain ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Ilyas Azizi phá bóng giải tỏa áp lực
Trọng tài thổi còi. Aron Doennum phạm lỗi từ phía sau với Joao Neves và đó là một quả đá phạt.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Ilyas Azizi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Toulouse: 28%.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cú sút của Achraf Hakimi bị chặn lại.
Mark McKenzie thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Toulouse
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Lucas Hernández (21), Warren Zaïre-Emery (33), Beraldo (4), Lee Kang-in (19), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Seny Koumbassa (35), Rasmus Nicolaisen (2), Djibril Sidibe (19), Cristian Cásseres Jr (23), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Yann Gboho (10), Emersonn (20)


| Thay người | |||
| 59’ | Kang-In Lee João Neves | 67’ | Dayann Methalie Waren Kamanzi |
| 67’ | Lucas Beraldo Vitinha | 83’ | Cristian Casseres Jr. Mario Sauer |
| 68’ | Khvicha Kvaratskhelia Nuno Mendes | 83’ | Djibril Sidibe Ilyas Azizi |
| 87’ | Desire Doue Gonçalo Ramos | 83’ | Emersonn Jacen Russell-Rowe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nuno Mendes | Kjetil Haug | ||
Pedro Fernandez | Gaëtan Bakhouche | ||
Vitinha | Alexis Vossah | ||
Lucas Chevalier | Mario Sauer | ||
Renato Marin | Julian Vignolo | ||
Marquinhos | Ilyas Azizi | ||
João Neves | Naime Said Mchindra | ||
Gonçalo Ramos | Waren Kamanzi | ||
Ibrahim Mbaye | Jacen Russell-Rowe | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabián Ruiz Chấn thương đầu gối | Charlie Cresswell Va chạm | ||
Bradley Barcola Chấn thương mắt cá | Rafik Messali Va chạm | ||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | Abu Francis Không xác định | ||
Santiago Hidalgo Kỷ luật | |||
Frank Magri Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Toulouse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Toulouse
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 27 | 19 | 2 | 6 | 30 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 8 | 47 | T T H T T | |
| 6 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 7 | 27 | 12 | 8 | 7 | 6 | 44 | T T T B H | |
| 8 | 27 | 11 | 7 | 9 | 10 | 40 | T H H H T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -5 | 36 | T T T B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -20 | 27 | H B B T B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
