Thứ Hai, 04/05/2026

Trực tiếp kết quả PFC CSKA Sofia vs Ludogorets hôm nay 03-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - CN, 03/5

Kết thúc

PFC CSKA Sofia

PFC CSKA Sofia

1 : 0

Ludogorets

Ludogorets

Hiệp một: 1-0
CN, 23:00 03/05/2026
Vòng 32 - VĐQG Bulgaria
Vasil Levski
 
Mohamed Brahimi (Kiến tạo: Bruno Jordao)
11
Bernard Tekpetey
23
Bruno Jordao
56
Erick Marcus
61
Lumbardh Dellova (Thay: Pastor)
65
Alejandro Piedrahita
66
Alberto Salido (Thay: Deroy Duarte)
70
Petko Panayotov (Thay: James Eto'o)
73
Leo Pereira (Thay: Alejandro Piedrahita)
73
Angelo Martino
76
Hendrik Bonmann
79
Olivier Verdon (Thay: Erick Marcus)
80
Facundo Rodriguez
86
Andrey Yordanov (Thay: Mohamed Brahimi)
90
Ivan Turitsov (Thay: Angelo Martino)
90
Anton Nedyalkov
90+1'

Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

số liệu thống kê
PFC CSKA Sofia
PFC CSKA Sofia
Ludogorets
Ludogorets
37 Kiểm soát bóng 63
4 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 10
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
12 Ném biên 27
11 Chuyền dài 29
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 5
10 Phản công 3
13 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

Tất cả (363)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 37%, Ludogorets Razgrad: 63%.

90+5'

Fedor Lapoukhov từ CSKA Sofia cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Lumbardh Dellova từ CSKA Sofia cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+4'

Cản trở khi Leo Pereira chặn đường chạy của Son. Một quả đá phạt được trao.

90+4'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Teodor Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Hendrik Bonmann bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Petko Panayotov của CSKA Sofia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Angelo Martino rời sân để được thay thế bởi Ivan Turitsov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Mohamed Brahimi rời sân để được thay thế bởi Andrey Yordanov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+2'

Olivier Verdon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Ioannis Pittas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Son thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1' Thẻ vàng cho Anton Nedyalkov.

Thẻ vàng cho Anton Nedyalkov.

90+1'

Trọng tài thổi còi. Anton Nedyalkov phạm lỗi với Petko Panayotov từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Facundo Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Filip Kaloc thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

PFC CSKA Sofia (4-1-4-1): Fedor Lapoukhov (21), Pastor (2), Teodor Ivanov (14), Facundo Rodriguez (32), Angelo Martino (17), Max Ebong (10), Mohamed Amine Brahimi (11), James Eto'o (99), Jordao (6), Alejo Piedrahita (77), Ioannis Pittas (28)

Ludogorets (3-3-1-3): Hendrik Bonmann (39), Filip Kaloc (26), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Son (17), Deroy Duarte (23), Vinicius Nogueira (27), Petar Stanic (14), Marcus Erick (77), Ivaylo Chochev (18), Bernard Tekpetey (37)

PFC CSKA Sofia
PFC CSKA Sofia
4-1-4-1
21
Fedor Lapoukhov
2
Pastor
14
Teodor Ivanov
32
Facundo Rodriguez
17
Angelo Martino
10
Max Ebong
11
Mohamed Amine Brahimi
99
James Eto'o
6
Jordao
77
Alejo Piedrahita
28
Ioannis Pittas
37
Bernard Tekpetey
18
Ivaylo Chochev
77
Marcus Erick
14
Petar Stanic
27
Vinicius Nogueira
23
Deroy Duarte
17
Son
3
Anton Nedyalkov
55
Idan Nachmias
26
Filip Kaloc
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
3-3-1-3
Thay người
65’
Pastor
Lumbardh Dellova
70’
Deroy Duarte
Alberto Salido Tejero
73’
James Eto'o
Petko Panayotov
80’
Erick Marcus
Olivier Verdon
73’
Alejandro Piedrahita
Leo Pereira
90’
Mohamed Brahimi
Andrey Yordanov
90’
Angelo Martino
Ivan Turitsov
Cầu thủ dự bị
Dimitar Evtimov
Sergio Padt
Andrey Yordanov
Georgi Terziev
Adrian Lapena Ruiz
Alberto Salido Tejero
Lumbardh Dellova
Olivier Verdon
Santiago Leandro Godoy
Eric Bille
Ivan Turitsov
Simeon Shishkov
Petko Panayotov
Elisey Sarov
Leo Pereira
Konstantin Dimitrov
Isaac Solet
Georgi Penev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
29/11 - 2021
20/12 - 2021
10/10 - 2022
01/05 - 2023
14/08 - 2023
10/12 - 2023
22/07 - 2024
24/11 - 2024
Cúp quốc gia Bulgaria
22/05 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/10 - 2025
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026

Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia

VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
13/04 - 2026
08/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
16/04 - 2026
09/04 - 2026
05/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow