Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Brahimi (Kiến tạo: Bruno Jordao) 11 | |
Bernard Tekpetey 23 | |
Bruno Jordao 56 | |
Erick Marcus 61 | |
Lumbardh Dellova (Thay: Pastor) 65 | |
Alejandro Piedrahita 66 | |
Alberto Salido (Thay: Deroy Duarte) 70 | |
Petko Panayotov (Thay: James Eto'o) 73 | |
Leo Pereira (Thay: Alejandro Piedrahita) 73 | |
Angelo Martino 76 | |
Hendrik Bonmann 79 | |
Olivier Verdon (Thay: Erick Marcus) 80 | |
Facundo Rodriguez 86 | |
Andrey Yordanov (Thay: Mohamed Brahimi) 90 | |
Ivan Turitsov (Thay: Angelo Martino) 90 | |
Anton Nedyalkov 90+1' |
Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs Ludogorets


Diễn biến PFC CSKA Sofia vs Ludogorets
Tỷ lệ kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 37%, Ludogorets Razgrad: 63%.
Fedor Lapoukhov từ CSKA Sofia cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lumbardh Dellova từ CSKA Sofia cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Cản trở khi Leo Pereira chặn đường chạy của Son. Một quả đá phạt được trao.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Teodor Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hendrik Bonmann bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Petko Panayotov của CSKA Sofia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Angelo Martino rời sân để được thay thế bởi Ivan Turitsov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mohamed Brahimi rời sân để được thay thế bởi Andrey Yordanov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Olivier Verdon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ioannis Pittas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Son thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Thẻ vàng cho Anton Nedyalkov.
Trọng tài thổi còi. Anton Nedyalkov phạm lỗi với Petko Panayotov từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Facundo Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Filip Kaloc thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs Ludogorets
PFC CSKA Sofia (4-1-4-1): Fedor Lapoukhov (21), Pastor (2), Teodor Ivanov (14), Facundo Rodriguez (32), Angelo Martino (17), Max Ebong (10), Mohamed Amine Brahimi (11), James Eto'o (99), Jordao (6), Alejo Piedrahita (77), Ioannis Pittas (28)
Ludogorets (3-3-1-3): Hendrik Bonmann (39), Filip Kaloc (26), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Son (17), Deroy Duarte (23), Vinicius Nogueira (27), Petar Stanic (14), Marcus Erick (77), Ivaylo Chochev (18), Bernard Tekpetey (37)


| Thay người | |||
| 65’ | Pastor Lumbardh Dellova | 70’ | Deroy Duarte Alberto Salido Tejero |
| 73’ | James Eto'o Petko Panayotov | 80’ | Erick Marcus Olivier Verdon |
| 73’ | Alejandro Piedrahita Leo Pereira | ||
| 90’ | Mohamed Brahimi Andrey Yordanov | ||
| 90’ | Angelo Martino Ivan Turitsov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dimitar Evtimov | Sergio Padt | ||
Andrey Yordanov | Georgi Terziev | ||
Adrian Lapena Ruiz | Alberto Salido Tejero | ||
Lumbardh Dellova | Olivier Verdon | ||
Santiago Leandro Godoy | Eric Bille | ||
Ivan Turitsov | Simeon Shishkov | ||
Petko Panayotov | Elisey Sarov | ||
Leo Pereira | Konstantin Dimitrov | ||
Isaac Solet | Georgi Penev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch