Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Facundo Alarcon 16 | |
Facundo Costantini 27 | |
Francisco Varela (Thay: Stanislav Yovkov) 35 | |
Facundo Alarcon 44 | |
Ryan Bidounga (Kiến tạo: Adil Taoui) 51 | |
Caue Caruso 58 | |
Adil Taoui 64 | |
Juan Pineda 64 | |
Reyan Daskalov (Thay: Krasimir Stanoev) 73 | |
Emil Gerov (Thay: Jordon Ibe) 73 | |
Stefan Gavrilov (Thay: Facundo Alarcon) 73 | |
Yesid Valbuena (Thay: Marco Borgnino) 85 | |
Viktor Velichkov (Thay: Caue Caruso) 86 | |
Mihail Zahariev (Thay: Dzhuneyt Ali) 86 | |
Nikola Neychev (Thay: Adil Taoui) 90 | |
Bojidar Katsarov 90+3' | |
Ismael Ferrer 90+4' |
Thống kê trận đấu PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Beroe


Diễn biến PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Beroe
Một cơ hội xuất hiện cho Reyan Daskalov từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Spas Delev từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Santiago Brunelli giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang kiểm soát bóng.
Ryan Bidounga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Beroe thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Nikola Neychev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ryan Bidounga của PFC Lokomotiv Sofia 1929 cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Beroe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ryan Bidounga của PFC Lokomotiv Sofia 1929 cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ismael Ferrer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Adil Taoui rời sân để nhường chỗ cho Nikola Neychev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Ismael Ferrer vì hành vi phi thể thao.
David Valverde trở lại sân.
Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Bojidar Katsarov vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Bojidar Katsarov của PFC Lokomotiv Sofia 1929 phạm lỗi với Ismael Ferrer.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang kiểm soát bóng.
Một cầu thủ của PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
David Valverde bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Beroe
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-2-3-1): Martin Velichkov (99), Dzhuneyt Ali (2), Bozhidar Katsarov (44), Ryan Bidounga (91), Angel Lyaskov (14), Krasimir Stanoev (31), Erol Dost (5), Caue Caruso (77), Adil Taoui (11), Spas Delev (7), Jordon Ibe (33)
Beroe (3-5-2): Arthur Garcia da Motta (1), Santiago Brunelli (30), Juan Salomoni (3), Stanislav Yovkov (16), David Valverde (12), Ismael Ferrer (11), Facundo Costantini (4), Marco Borgnino (8), Tijan Sonha (23), Facundo Alarcon (15), Juan Pineda (7)


| Thay người | |||
| 73’ | Jordon Ibe Emil Gerov | 35’ | Stanislav Yovkov Francisco Oliveira Alves Varela |
| 73’ | Krasimir Stanoev Reyan Daskalov | 73’ | Facundo Alarcon Stefan Gavrilov |
| 86’ | Caue Caruso Viktor Velichkov | 85’ | Marco Borgnino Yesid Valbuena Holguin |
| 86’ | Dzhuneyt Ali Mihail Zahariev | ||
| 90’ | Adil Taoui Nikola Neychev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksandar Lyubenov | Valentino Mariano Quintero | ||
Emil Gerov | Caio Lopes | ||
Krasimir Miloshev | Yesid Valbuena Holguin | ||
Nikola Neychev | Wesley Dual da Rocha | ||
Reyan Daskalov | Stilyan Rusenov | ||
Sadio Dembele | Miroslav Georgiev | ||
Luann | Stefan Gavrilov | ||
Viktor Velichkov | Joao Sergio | ||
Mihail Zahariev | Francisco Oliveira Alves Varela | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Thành tích gần đây Beroe
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch