PFC Lokomotiv Sofia 1929 giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Nikola Neychev (Kiến tạo: Adil Taoui) 12 | |
Roberto Raychev (Thay: Ivan Minchev) 46 | |
Dzhuneyt Ali 47 | |
Caue Caruso (Thay: Jordon Ibe) 60 | |
Lazar Marin (Thay: Jordan Varela) 67 | |
Georgi Shopov (Thay: Boris Todorov) 72 | |
Marko Miletic (Thay: Yanis Guermouche) 72 | |
Emilian Gogev (Thay: Emil Stoev) 72 | |
Krasimir Miloshev (Thay: Dzhuneyt Ali) 81 | |
Adil Taoui (Kiến tạo: Spas Delev) 82 | |
Viktor Velichkov (Thay: Georgi Minchev) 85 | |
Emil Gerov (Thay: Adil Taoui) 86 |
Thống kê trận đấu PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Slavia Sofia


Diễn biến PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Slavia Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 48%, Slavia Sofia: 52%.
Iliyan Stefanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đôi tay an toàn từ Martin Velichkov khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Krasimir Miloshev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angel Lyaskov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 48%, Slavia Sofia: 52%.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sadio Dembele có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Nỗ lực tốt của Kristiyan Balov khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá
Krasimir Stanoev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Spas Delev từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Marko Miletic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 bắt đầu một pha phản công.
Cú sút của Georgi Shopov bị chặn lại.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Martin Velichkov có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Đội hình xuất phát PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Slavia Sofia
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-2-3-1): Martin Velichkov (99), Dzhuneyt Ali (2), Sadio Dembele (4), Nikola Neychev (42), Angel Lyaskov (14), Erol Dost (5), Krasimir Stanoev (31), Jordon Ibe (33), Adil Taoui (11), Spas Delev (7), Georgi Minchev (10)
Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), David Malembana (15), Nikola Savic (4), Jordan Semedo Varela (20), Boris Todorov (23), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Kristiyan Balov (18), Yanis Guermouche (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Jordon Ibe Caue Caruso | 46’ | Ivan Minchev Roberto Iliev Raychev |
| 81’ | Dzhuneyt Ali Krasimir Miloshev | 67’ | Jordan Varela Lazar Marin |
| 85’ | Georgi Minchev Viktor Velichkov | 72’ | Boris Todorov Georgi Shopov |
| 86’ | Adil Taoui Emil Gerov | 72’ | Emil Stoev Emilian Gogev |
| 72’ | Yanis Guermouche Marko Miletic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksandar Lyubenov | Ivan Andonov | ||
Messie Biatoumoussoka | Georgi Shopov | ||
Luann | Luka Ivanov | ||
Mihail Zahariev | Emilian Gogev | ||
Krasimir Miloshev | Valentin Yotov | ||
Ivan Lagundzic | Roberto Iliev Raychev | ||
Emil Gerov | Marko Miletic | ||
Caue Caruso | Maksimilian Lazarov | ||
Viktor Velichkov | Lazar Marin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch