Thứ Năm, 21/05/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Motor Lublin hôm nay 21-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 21/2

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

1 : 2

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 0-1
T7, 00:00 21/02/2026
Vòng 22 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Bartosz Wolski)
3
Mbaye Ndiaye
32
Jakub Labojko (Thay: Bartosz Wolski)
53
Karol Czubak (Kiến tạo: Fabio Ronaldo)
58
Andreas Katsantonis (Thay: German Barkovsky)
62
Leandro Sanca (Thay: Jorge Felix)
62
Michal Chrapek (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
62
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
71
Michal Krol (Thay: Mbaye Ndiaye)
72
Leandro Sanca (Kiến tạo: Hugo Vallejo)
79
Elton Fikaj (Thay: Oskar Lesniak)
80
Jason Lokilo (Thay: Jakub Czerwinski)
80
Kacper Karasek (Thay: Sergi Samper)
86
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski)
86
Jason Lokilo
90+2'
Andreas Katsantonis (Kiến tạo: Patryk Dziczek)
90+4'
Andreas Katsantonis
90+6'
Patryk Dziczek
90+6'

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Motor Lublin
Motor Lublin
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 9

Diễn biến Piast Gliwice vs Motor Lublin

Tất cả (25)
90+6' Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

90+6' Thẻ vàng cho Andreas Katsantonis.

Thẻ vàng cho Andreas Katsantonis.

90+4'

Patryk Dziczek đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Andreas Katsantonis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andreas Katsantonis đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Jason Lokilo.

Thẻ vàng cho Jason Lokilo.

86'

Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.

86'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.

80'

Jakub Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.

80'

Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Elton Fikaj.

79'

Hugo Vallejo đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Leandro Sanca đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leandro Sanca đã ghi bàn!

72'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

71'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

62'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Michal Chrapek.

62'

Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

62'

German Barkovsky rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.

58'

Fabio Ronaldo đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

53'

Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Motor Lublin

Piast Gliwice (4-4-2): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Juande (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Oskar Lesniak (31), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Hugo Vallejo (80), German Barkovsky (63), Jorge Felix (7)

Motor Lublin (4-3-2-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Arkadiusz Najemski (18), Herve Matthys (3), Paskal Meyer (2), Ivo Rodrigues (7), Sergi Samper (6), Bartosz Wolski (68), Mbaye Ndiaye (30), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-4-2
26
Frantisek Plach
55
Ema Twumasi
5
Juande
4
Jakub Czerwinski
36
Jakub Lewicki
31
Oskar Lesniak
10
Patryk Dziczek
20
Grzegorz Tomasiewicz
80
Hugo Vallejo
63
German Barkovsky
7
Jorge Felix
9
Karol Czubak
11
Fabio Ronaldo
30
Mbaye Ndiaye
68
Bartosz Wolski
6
Sergi Samper
7
Ivo Rodrigues
2
Paskal Meyer
3
Herve Matthys
18
Arkadiusz Najemski
28
Pawel Stolarski
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-2-1
Thay người
62’
Grzegorz Tomasiewicz
Michal Chrapek
53’
Bartosz Wolski
Jakub Labojko
62’
German Barkovsky
Andreas Katsantonis
71’
Karol Czubak
Renat Dadashov
62’
Jorge Felix
Leandro Sanca
72’
Mbaye Ndiaye
Michal Krol
80’
Oskar Lesniak
Elton Fikaj
86’
Sergi Samper
Kacper Karasek
80’
Jakub Czerwinski
Jason Lokilo
86’
Pawel Stolarski
Filip Wojcik
Cầu thủ dự bị
Jakub Grelich
Gasper Tratnik
Karol Szymanski
Marek Bartos
Filip Borowski
Renat Dadashov
Michal Chrapek
Bright Ede
Adrian Dalmau
Kacper Karasek
Elton Fikaj
Michal Krol
Andreas Katsantonis
Jakub Labojko
Ivan Lima
Franciszek Lewandowski
Jason Lokilo
Thomas Santos
Oliwier Maziarz
Bradly Van Hoeven
Szczepan Mucha
Filip Wojcik
Leandro Sanca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
09/11 - 2024
09/05 - 2025
16/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
10/05 - 2026
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
17/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow