Thứ Năm, 21/05/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Rakow Czestochowa hôm nay 17-05-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 17/5

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

1 : 3

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 0-3
CN, 17:15 17/05/2026
Vòng 33 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Jean Carlos
1
Marko Bulat
20
Tomasz Pienko (Kiến tạo: Jean Carlos)
25
Jason Lokilo
32
Oskar Lesniak
38
German Barkovsky
39
Vladyslav Kochergin (Thay: Oskar Repka)
44
Jorge Felix (Thay: Quentin Boisgard)
46
Ema Twumasi (Thay: Filip Borowski)
46
Juan Rivas
52
Ariel Mosor
61
Andreas Katsantonis (Thay: German Barkovsky)
64
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes)
68
Adriano (Thay: Tomasz Pienko)
68
Leandro Sanca (Thay: Jason Lokilo)
73
Oliwier Maziarz (Thay: Oskar Lesniak)
80
Stratos Svarnas (Thay: Ariel Mosor)
81
Ivi Lopez (Thay: Patryk Makuch)
81
Ema Twumasi
87
Patryk Dziczek (Kiến tạo: Leandro Sanca)
89
Igor Drapinski
90+3'

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
67 Kiểm soát bóng 33
9 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 7
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
12 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Rakow Czestochowa

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Igor Drapinski.

Thẻ vàng cho Igor Drapinski.

89'

Leandro Sanca đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Patryk Dziczek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patryk Dziczek đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Ema Twumasi.

Thẻ vàng cho Ema Twumasi.

81'

Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.

81'

Ariel Mosor rời sân và được thay thế bởi Stratos Svarnas.

80'

Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Oliwier Maziarz.

73'

Jason Lokilo rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

68'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Adriano.

68'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.

64'

German Barkovsky rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.

61' Thẻ vàng cho Ariel Mosor.

Thẻ vàng cho Ariel Mosor.

52' Thẻ vàng cho Juan Rivas.

Thẻ vàng cho Juan Rivas.

46'

Filip Borowski rời sân và được thay thế bởi Ema Twumasi.

46'

Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Oskar Repka rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Kochergin.

39' Thẻ vàng cho German Barkovsky.

Thẻ vàng cho German Barkovsky.

38' Thẻ vàng cho Oskar Lesniak.

Thẻ vàng cho Oskar Lesniak.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Rakow Czestochowa

Piast Gliwice (4-3-2-1): Dominik Holec (30), Filip Borowski (28), Juande (5), Igor Drapinski (29), Jakub Lewicki (36), Oskar Lesniak (31), Patryk Dziczek (10), Hugo Vallejo (80), Jason Lokilo (98), Quentin Boisgard (17), German Barkovsky (63)

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Kacper Trelowski (1), Paweł Dawidowicz (27), Bogdan Racoviţan (25), Ariel Mosor (2), Michael Ameyaw (19), Oskar Repka (6), Marko Bulat (5), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Tomasz Pienko (8), Jonatan Braut Brunes (18)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-3-2-1
30
Dominik Holec
28
Filip Borowski
5
Juande
29
Igor Drapinski
36
Jakub Lewicki
31
Oskar Lesniak
10
Patryk Dziczek
80
Hugo Vallejo
98
Jason Lokilo
17
Quentin Boisgard
63
German Barkovsky
18
Jonatan Braut Brunes
8
Tomasz Pienko
9
Patryk Makuch
20
Jean Carlos Silva
5
Marko Bulat
6
Oskar Repka
19
Michael Ameyaw
2
Ariel Mosor
25
Bogdan Racoviţan
27
Paweł Dawidowicz
1
Kacper Trelowski
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
Thay người
46’
Filip Borowski
Ema Twumasi
44’
Oskar Repka
Vladyslav Kochergin
46’
Quentin Boisgard
Jorge Felix
68’
Tomasz Pienko
Adriano Luis Amorim Santos
64’
German Barkovsky
Andreas Katsantonis
68’
Jonatan Braut Brunes
Leonardo Rocha
73’
Jason Lokilo
Leandro Sanca
81’
Ariel Mosor
Efstratios Svarnas
80’
Oskar Lesniak
Oliwier Maziarz
81’
Patryk Makuch
Ivi
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Wiktor Zolneczko
Jakub Grelich
Oliwier Zych
Jakub Czerwinski
Efstratios Svarnas
Tomasz Mokwa
Fran Tudor
Ema Twumasi
Ivi
Oliwier Maziarz
Adriano Luis Amorim Santos
Michal Chrapek
Leonardo Rocha
Szczepan Mucha
Jerzy Napieraj
Leandro Sanca
Vladyslav Kochergin
Jorge Felix
Mitja Ilenic
Andreas Katsantonis
Bogdan Mircetic
Adrian Dalmau

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
11/12 - 2021
07/10 - 2022
04/02 - 2023
12/08 - 2023
18/02 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
27/02 - 2024
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2024
08/03 - 2025
22/11 - 2025
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
10/05 - 2026
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
08/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow