Thứ Hai, 06/07/2026
O. Kellyman
15
Omari Kellyman
15
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Aribim Pepple)
28
Aribim Pepple (Kiến tạo: Joe Edwards)
31
Omari Kellyman
33
Aribim Pepple (Kiến tạo: Wes Harding)
34
Caleb Watts
37
Omari Kellyman (Kiến tạo: Perry Ng)
43
Mathias Ross
44
M. Sorinola (Thay: C. Watts)
45
R. Colwill (Thay: D. Turnbull)
45
Gabriel Osho
45+6'
Matthew Sorinola (Thay: Caleb Watts)
46
Rubin Colwill (Thay: David Turnbull)
46
Cian Ashford (Thay: Chris Willock)
62
Callum Robinson (Thay: Joel Colwill)
62
Perry Ng
66
(Pen) Lorent Tolaj
68
Malachi Boateng
70
Alex Robertson
72
Ronan Kpakio (Thay: Perry Ng)
76
Bradley Ibrahim (Thay: Brendan Sarpong-Wiredu)
80
Mathias Ross (Kiến tạo: Ronan Curtis)
81
Xavier Amaechi (Thay: Lorent Tolaj)
85
Owen Dale (Thay: Aribim Pepple)
86
Calum Scanlon (Thay: Joel Bagan)
88

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Cardiff City

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Cardiff City
Cardiff City
29 Kiểm soát bóng 71
9 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
23 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
29 Ném biên 30
3 Chuyền dài 1
2 Cú sút bị chặn 7
9 Phát bóng 6

Diễn biến Plymouth Argyle vs Cardiff City

Tất cả (50)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Joel Bagan rời sân và Calum Scanlon vào thay thế.

86'

Aribim Pepple rời sân và được thay thế bởi Owen Dale.

85'

Lorent Tolaj rời sân và được thay thế bởi Xavier Amaechi.

81'

Ronan Curtis đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Mathias Ross ghi bàn!

V À A A O O O - Mathias Ross ghi bàn!

80'

Brendan Sarpong-Wiredu rời sân và được thay thế bởi Bradley Ibrahim.

76'

Perry Ng rời sân và được thay thế bởi Ronan Kpakio.

72' Thẻ vàng cho Alex Robertson.

Thẻ vàng cho Alex Robertson.

70' Thẻ vàng cho Malachi Boateng.

Thẻ vàng cho Malachi Boateng.

68' V À A A O O O - Lorent Tolaj từ Plymouth thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Lorent Tolaj từ Plymouth thực hiện thành công quả phạt đền!

66' Thẻ vàng cho Perry Ng.

Thẻ vàng cho Perry Ng.

62'

Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

62'

Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.

46'

David Turnbull rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

46'

Caleb Watts rời sân và được thay thế bởi Matthew Sorinola.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Gabriel Osho.

Thẻ vàng cho Gabriel Osho.

44' Thẻ vàng cho Mathias Ross.

Thẻ vàng cho Mathias Ross.

43'

Perry Ng đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Cardiff City

Plymouth Argyle (4-4-2): Conor Hazard (1), Joe Edwards (8), Mathias Ross (2), Alex Mitchell (15), Wes Harding (45), Ronan Curtis (28), Malachi Boateng (19), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Caleb Watts (17), Caleb Watts (17), Lorent Tolaj (9), Aribim Pepple (27)

Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Gabriel Osho (4), Calum Chambers (12), Joel Bagan (3), Alex Robertson (18), David Turnbull (14), Ollie Tanner (11), Joel Colwill (27), Chris Willock (16), Omari Kellyman (8)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-4-2
1
Conor Hazard
8
Joe Edwards
2
Mathias Ross
15
Alex Mitchell
45
Wes Harding
28
Ronan Curtis
19
Malachi Boateng
4
Brendan Sarpong-Wiredu
17
Caleb Watts
17
Caleb Watts
9
Lorent Tolaj
27
Aribim Pepple
8
Omari Kellyman
16
Chris Willock
27
Joel Colwill
11
Ollie Tanner
14
David Turnbull
18
Alex Robertson
3
Joel Bagan
12
Calum Chambers
4
Gabriel Osho
38
Perry Ng
13
Nathan Trott
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
46’
Caleb Watts
Matthew Sorinola
46’
David Turnbull
Rubin Colwill
80’
Brendan Sarpong-Wiredu
Bradley Ibrahim
62’
Joel Colwill
Callum Robinson
85’
Lorent Tolaj
Xavier Amaechi
62’
Chris Willock
Cian Ashford
86’
Aribim Pepple
Owen Dale
76’
Perry Ng
Ronan Kpakio
88’
Joel Bagan
Calum Scanlon
Cầu thủ dự bị
Matthew Sorinola
Callum Robinson
Owen Dale
Cian Ashford
Matthew Sorinola
Rubin Colwill
Bradley Ibrahim
Ryan Wintle
Xavier Amaechi
Calum Scanlon
Julio Pleguezuelo
Ronan Kpakio
Jack MacKenzie
Dylan Lawlor
Luca Ashby-Hammond
Rubin Colwill

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2023
20/01 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AFC WimbledonAFC Wimbledon000000
2BarnsleyBarnsley000000
3BlackpoolBlackpool000000
4Bradford CityBradford City000000
5BromleyBromley000000
6Burton AlbionBurton Albion000000
7Cambridge UnitedCambridge United000000
8Doncaster RoversDoncaster Rovers000000
9HuddersfieldHuddersfield000000
10LeicesterLeicester000000
11Leyton OrientLeyton Orient000000
12Luton TownLuton Town000000
13Mansfield TownMansfield Town000000
14MK DonsMK Dons000000
15Notts CountyNotts County000000
16Oxford UnitedOxford United000000
17Peterborough UnitedPeterborough United000000
18Plymouth ArgylePlymouth Argyle000000
19ReadingReading000000
20Sheffield WednesdaySheffield Wednesday000000
21StevenageStevenage000000
22Stockport CountyStockport County000000
23Wigan AthleticWigan Athletic000000
24Wycombe WanderersWycombe Wanderers000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow