Thứ Sáu, 22/05/2026

Trực tiếp kết quả Pogon Szczecin vs Rakow Czestochowa hôm nay 20-04-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 20/4

Kết thúc

Pogon Szczecin

Pogon Szczecin

1 : 0

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 1-0
CN, 01:15 20/04/2025
Vòng 29 - VĐQG Ba Lan
Stadion Florian Krygier
 
Erick Otieno
16
Leo Borges
24
Linus Wahlqvist Egnell (Kiến tạo: Rafal Kurzawa)
37
Ivi Lopez
49
Stratos Svarnas
60
Jean Carlos
61
Jesus Diaz (Thay: Ivi Lopez)
62
Marcel Wedrychowski (Thay: Adrian Przyborek)
68
Peter Barath (Thay: Vladyslav Kochergin)
76
Patryk Makuch (Thay: Jonatan Braut Brunes)
76
Matej Rodin (Thay: Zoran Arsenic)
82
Wojciech Lisowski (Thay: Leonardo Koutris)
82
Leonardo Rocha (Thay: Adriano)
82
Dimitrios Keramitsis (Thay: Kamil Grosicki)
88
Peter Barath
89

Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
66 Kiểm soát bóng 34
8 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Pogon Szczecin vs Rakow Czestochowa

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Peter Barath.

Thẻ vàng cho Peter Barath.

88'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Keramitsis.

82'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.

82'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Wojciech Lisowski.

82'

Zoran Arsenic rời sân và được thay thế bởi Matej Rodin.

76'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

76'

Vladyslav Kochergin rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.

68'

Adrian Przyborek rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

62'

Ivi Lopez rời sân và được thay thế bởi Jesus Diaz.

61' Thẻ vàng cho Jean Carlos.

Thẻ vàng cho Jean Carlos.

60' Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.

Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.

49' Thẻ vàng cho Ivi Lopez.

Thẻ vàng cho Ivi Lopez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Rafal Kurzawa đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Linus Wahlqvist Egnell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Linus Wahlqvist Egnell đã ghi bàn!

24' Thẻ vàng cho Leo Borges.

Thẻ vàng cho Leo Borges.

17' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Erick Otieno nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Erick Otieno nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

16' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Erick Otieno nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Erick Otieno nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs Rakow Czestochowa

Pogon Szczecin (4-3-3): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Danijel Loncar (68), Leo Borges (4), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Joao Gamboa (21), Rafal Kurzawa (7), Adrian Przyborek (10), Efthymis Koulouris (9), Kamil Grosicki (11)

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Kacper Trelowski (1), Fran Tudor (7), Zoran Arsenic (24), Efstratios Svarnas (4), Erick Otieno (26), Gustav Berggren (5), Vladyslav Kochergin (30), Jean Carlos Silva (20), Adriano (84), Ivi (10), Jonatan Braut Brunes (18)

Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-3-3
77
Valentin Cojocaru
28
Linus Wahlqvist
68
Danijel Loncar
4
Leo Borges
32
Leonardo Koutris
8
Fredrik Ulvestad
21
Joao Gamboa
7
Rafal Kurzawa
10
Adrian Przyborek
9
Efthymis Koulouris
11
Kamil Grosicki
18
Jonatan Braut Brunes
10
Ivi
84
Adriano
20
Jean Carlos Silva
30
Vladyslav Kochergin
5
Gustav Berggren
26
Erick Otieno
4
Efstratios Svarnas
24
Zoran Arsenic
7
Fran Tudor
1
Kacper Trelowski
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
Thay người
68’
Adrian Przyborek
Marcel Wedrychowski
62’
Ivi Lopez
Jesus Diaz
82’
Leonardo Koutris
Wojciech Lisowski
76’
Jonatan Braut Brunes
Patryk Makuch
88’
Kamil Grosicki
Dimitrios Keramitsis
76’
Vladyslav Kochergin
Peter Barath
82’
Zoran Arsenic
Matej Rodin
82’
Adriano
Leonardo Rocha
Cầu thủ dự bị
Krzysztof Kaminski
Dusan Kuciak
Jakub Lis
Ariel Mosor
Wojciech Lisowski
Milan Rundic
Dimitrios Keramitsis
Ben Lederman
Kacper Smolinski
Patryk Makuch
Kacper Lukasiak
Jesus Diaz
Olaf Korczakowski
Peter Barath
Marcel Wedrychowski
Matej Rodin
Patryk Paryzek
Leonardo Rocha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
07/11 - 2021
21/04 - 2022
31/08 - 2022
Cúp quốc gia Ba Lan
09/11 - 2022
VĐQG Ba Lan
05/03 - 2023
12/11 - 2023
12/05 - 2024
20/10 - 2024
20/04 - 2025
01/09 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
15/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
08/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow