Chủ Nhật, 05/04/2026
Irakli Azarovi
6
Dominik Marczuk
26
Giorgi Maisuradze
49
Nodar Lominadze
55
Kajetan Szmyt (Thay: Arkadiusz Pyrka)
65
Tomasz Pienko (Thay: Kacper Kozlowski)
65
Wiktor Bogacz (Thay: Filip Szymczak)
65
Gizo Mamageishvili (Thay: Giorgi Abuashvili)
66
Otar Mamageishvili (Thay: Nodar Lominadze)
66
Giorgi Kvernadze
67
Tomasz Pienko
73
Gizo Mamageishvili
73
(Pen) Jakub Kaluzinski
73
Luka Gagnidze
75
Vasilios Gordeziani (Thay: Gabriel Sigua)
80
Irakli Yegoian (Thay: Lasha Odisharia)
80
Michal Rakoczy (Thay: Mariusz Fornalczyk)
82
Mateusz Legowski (Thay: Antoni Kozubal)
90
Lado Odishvili (Thay: Luka Gagnidze)
90
Vasilios Gordeziani (Kiến tạo: Giorgi Maisuradze)
90+4'

Thống kê trận đấu Poland U21 vs Georgia U21

số liệu thống kê
Poland U21
Poland U21
Georgia U21
Georgia U21
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 12
16 Chuyền dài 17
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 2
1 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Poland U21 vs Georgia U21

Tất cả (399)
90+8'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Georgia U21 đã xuất sắc giành được chiến thắng.

90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan U21: 44%, Georgia U21: 56%.

90+8'

Luka Kharatishvili từ Georgia U21 cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+8'

Jakub Kaluzinski thực hiện cú đá phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+7'

Luka Kharatishvili thực hiện một pha cứu thua quyết định!

90+7'

Nỗ lực tốt của Michal Rakoczy khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+7'

Lado Odishvili có thể khiến đội mình phải trả giá bằng một bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+7'

Đội U21 Ba Lan có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Kajetan Szmyt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+6'

Luka Gagnidze rời sân để nhường chỗ cho Lado Odishvili trong một sự thay người chiến thuật.

90+6'

U21 Georgia bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Gizo Mamageishvili thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

U21 Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Luka Gagnidze rời sân để nhường chỗ cho Lado Odishvili trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

U21 Georgia đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: Ba Lan U21: 43%, Georgia U21: 57%.

90+5'

Antoni Kozubal rời sân để nhường chỗ cho Mateusz Legowski trong một sự thay người chiến thuật.

90+5'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng của Georgia U21 được công nhận.

90+4'

Một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Vasilios Gordeziani vừa mới vào sân và đã ghi bàn!

90+4'

Giorgi Maisuradze đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Poland U21 vs Georgia U21

Poland U21 (5-4-1): Kacper Tobiasz (1), Dominik Marczuk (18), Patryk Peda (3), Ariel Mosor (2), Michal Gurgul (15), Arkadiusz Pyrka (14), Kacper Kozlowski (10), Jakub Kaluzinski (8), Antoni Kozubal (16), Mariusz Fornalczyk (17), Filip Szymczak (9)

Georgia U21 (4-3-3): Luka Kharatishvili (23), Giorgi Maisuradze (18), Saba Sazonov (15), Saba Khvadagiani (4), Irakli Azarov (16), Gabriel Sigua (17), Nodari Lominadze (6), Luka Gagnidze (10), Lasha Odisharia (7), Giorgi Abuashvili (20), Giorgi Kvernadze (9)

Poland U21
Poland U21
5-4-1
1
Kacper Tobiasz
18
Dominik Marczuk
3
Patryk Peda
2
Ariel Mosor
15
Michal Gurgul
14
Arkadiusz Pyrka
10
Kacper Kozlowski
8
Jakub Kaluzinski
16
Antoni Kozubal
17
Mariusz Fornalczyk
9
Filip Szymczak
9
Giorgi Kvernadze
20
Giorgi Abuashvili
7
Lasha Odisharia
10
Luka Gagnidze
6
Nodari Lominadze
17
Gabriel Sigua
16
Irakli Azarov
4
Saba Khvadagiani
15
Saba Sazonov
18
Giorgi Maisuradze
23
Luka Kharatishvili
Georgia U21
Georgia U21
4-3-3
Thay người
65’
Arkadiusz Pyrka
Kajetan Szmyt
66’
Nodar Lominadze
Otar Mamageishvili
65’
Filip Szymczak
Wiktor Bogacz
66’
Giorgi Abuashvili
Gizo Mamageishvili
65’
Kacper Kozlowski
Tomasz Pienko
80’
Lasha Odisharia
Irakli Yegoian
82’
Mariusz Fornalczyk
Michal Rakoczy
80’
Gabriel Sigua
Vasilios Gordeziani
90’
Antoni Kozubal
Mateusz Legowski
90’
Luka Gagnidze
Lado Odishvili
Cầu thủ dự bị
Kacper Trelowski
Mikheil Makatsaria
Slawomir Abramowicz
Levan Tandilashvili
Milosz Matysik
Lado Odishvili
Lukasz Bejger
Irakli Iakobidze
Mateusz Legowski
Levan Osikmashvili
Kajetan Szmyt
Otar Mamageishvili
Michal Rakoczy
Gizo Mamageishvili
Filip Luberecki
Saba Mamatsashvili
Mateusz Kowalczyk
Vakho Bedoshvili
Wiktor Bogacz
Tornike Morchiladze
Tomasz Pienko
Irakli Yegoian
Bartlomiej Smolarczyk
Vasilios Gordeziani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
12/06 - 2025

Thành tích gần đây Poland U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
17/06 - 2025
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Georgia U21

U21 Euro
31/03 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
17/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow