Chủ Nhật, 05/04/2026
Nahki Wells (Kiến tạo: Emilio Lawrence)
5
George Hall
6
Joseph Johnson
22
Cameron Humphreys
25
Ben Waine (Kiến tạo: George Hall)
29
Jordan Clark
40
Kal Naismith
43
Ali Al Hamadi (Thay: Nahki Wells)
61
Kasey Palmer (Thay: Jake Richards)
61
Andre Gray (Thay: Jayden Stockley)
66
Davy van den Berg (Thay: Liam Walsh)
71
Jordan Shipley (Thay: Rhys Walters)
77
Martin Sherif (Thay: George Hall)
78
Shayden Morris (Thay: Isaiah Jones)
80
Hakeem Odoffin (Thay: Nigel Lonwijk)
80
Ben Waine
87

Thống kê trận đấu Port Vale vs Luton Town

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Luton Town
Luton Town
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
21 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 18
6 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Port Vale vs Luton Town

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Ben Waine.

Thẻ vàng cho Ben Waine.

80'

Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

80'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

78'

George Hall rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.

77'

Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Jordan Shipley.

71'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.

66'

Jayden Stockley rời sân và được thay thế bởi Andre Gray.

61'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

61'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Kal Naismith.

Thẻ vàng cho Kal Naismith.

40' Thẻ vàng cho Jordan Clark.

Thẻ vàng cho Jordan Clark.

29'

George Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Ben Waine ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Waine ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

22' Thẻ vàng cho Joseph Johnson.

Thẻ vàng cho Joseph Johnson.

6' Thẻ vàng cho George Hall.

Thẻ vàng cho George Hall.

5'

Emilio Lawrence đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Nahki Wells đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nahki Wells đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Port Vale vs Luton Town

Port Vale (4-3-3): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Liam Gordon (15), Funso Ojo (14), Rhys Walters (12), George Hall (33), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Ben Waine (19), Jayden Stockley (9)

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Joe Johnson (38), George Saville (23), Liam Walsh (8), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)

Port Vale
Port Vale
4-3-3
46
Joe Gauci
24
Kyle John
25
Cameron Humphreys
5
Connor Hall
15
Liam Gordon
14
Funso Ojo
12
Rhys Walters
33
George Hall
6
Jordan Lawrence-Gabriel
19
Ben Waine
9
Jayden Stockley
21
Nahki Wells
32
Emilio Lawrence
18
Jordan Clark
27
Jake Richards
8
Liam Walsh
23
George Saville
38
Joe Johnson
3
Kal Naismith
17
Nigel Lonwijk
25
Isaiah Jones
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
Thay người
66’
Jayden Stockley
Andre Gray
61’
Nahki Wells
Ali Al-Hamadi
77’
Rhys Walters
Jordan Shipley
61’
Jake Richards
Kasey Palmer
78’
George Hall
Martin Sherif
71’
Liam Walsh
Davy van den Berg
80’
Isaiah Jones
Shayden Morris
80’
Nigel Lonwijk
Hakeem Odoffin
Cầu thủ dự bị
Ben Amos
James Shea
Jaheim Headley
Davy van den Berg
Martin Sherif
Ali Al-Hamadi
Jordan Shipley
Shayden Morris
Grant Ward
Hakeem Odoffin
Tyler Magloire
Harry Fox
Andre Gray
Kasey Palmer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
19/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow