Thứ Sáu, 22/05/2026
Zac McGraw
39
Oleksandr Svatok (Thay: Julio Cascante)
42
Daniel Pereira
44
Antony
53
Jimer Fory
55
Myrto Uzuni (Thay: Jader Obrian)
62
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
62
Joao Ortiz
64
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
66
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
66
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
82
Eric Miller (Thay: Ariel Lassiter)
82
Nicolas Dubersarsky (Thay: Owen Wolff)
82
Jon Gallagher (Thay: Osman Bukari)
82
David Da Costa
89
Claudio Bravo (Thay: David Da Costa)
90
Cristhian Paredes
90+1'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Austin FC

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Austin FC
Austin FC
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 9
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Portland Timbers vs Austin FC

Tất cả (109)
90+6'

Austin được hưởng một quả phạt góc bởi Ismir Pekmic.

90+5'

Ném biên cho Austin tại Providence Park.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Portland, OR.

90+3'

Portland thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Claudio Bravo thay thế David Pereira Da Costa.

90+1'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Austin!

90+1' Cristhian Paredes của Portland đã bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Cristhian Paredes của Portland đã bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

89' David Pereira Da Costa đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 1-0.

David Pereira Da Costa đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 1-0.

88'

Austin cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Portland.

88'

Ném biên cho Portland ở phần sân của Austin.

88'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả ném biên của Portland ở phần sân của Austin.

85'

Austin quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

82'

Đội chủ nhà đã thay David Ayala bằng Cristhian Paredes. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Phil Neville.

82'

Eric Miller vào sân thay cho Ariel Lassister của Portland.

82'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nicolas Dubersarsky thay thế Owen Wolff.

82'

Jon Gallagher vào sân thay cho Osman Bukari của đội khách.

81'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân của họ.

81'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

79'

Liệu Austin có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Portland không?

76'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Portland.

76'

Besard Sabovic sút bóng trúng đích nhưng không ghi bàn cho Austin.

75'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Austin FC

Portland Timbers (3-4-3): James Pantemis (41), Finn Surman (20), Zac McGraw (18), Ian Smith (23), Antony (11), Antony (11), David Ayala (24), Joao Ortiz (80), Jimer Fory (27), Ariel Lassister (7), Felipe Mora (9), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Julio Cascante (18), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Jader Obrian (7), Ilie Sanchez (6), Daniel Pereira (8), Osman Bukari (11), Brandon Vazquez (9), Owen Wolff (33)

Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
41
James Pantemis
20
Finn Surman
18
Zac McGraw
23
Ian Smith
11
Antony
11
Antony
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
7
Ariel Lassister
9
Felipe Mora
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
7
Jader Obrian
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
66’
Joao Ortiz
Diego Chara
42’
Julio Cascante
Oleksandr Svatok
66’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
62’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
82’
David Ayala
Cristhian Paredes
62’
Jader Obrian
Myrto Uzuni
82’
Ariel Lassiter
Eric Miller
82’
Osman Bukari
Jon Gallagher
90’
David Da Costa
Claudio Bravo
82’
Owen Wolff
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
Trey Muse
Stefan Cleveland
Claudio Bravo
Zan Kolmanic
Diego Chara
Diego Rubio
Cristhian Paredes
Jon Gallagher
Eric Miller
CJ Fodrey
Kevin Kelsy
Oleksandr Svatok
Kyle Linhares
Besard Sabovic
Myrto Uzuni
Nicolas Dubersarsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
13/03 - 2022
01/09 - 2022
07/05 - 2023
18/09 - 2023
30/05 - 2024
03/10 - 2024
02/03 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow