Chủ Nhật, 05/04/2026
Kristoffer Velde (Kiến tạo: Antony)
18
Pablo Sisniega (Thay: Carlos Dos Santos)
29
Christopher McVey
43
Kevin Kelsy
45
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Corey Baird)
45+12'
Hirving Lozano (Thay: Corey Baird)
46
Franco Negri (Thay: Luca Bombino)
50
Hirving Lozano
51
Kristoffer Velde
52
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
60
Omir Fernandez (Thay: David Da Costa)
60
Diego Chara
62
Patrick McNair (Thay: Ian Pilcher)
64
Ian Smith (Thay: Juan Mosquera)
68
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
68
Amahl Pellegrino
69
Marcus Ingvartsen (Thay: Amahl Pellegrino)
69
Luca de la Torre (Thay: Anibal Godoy)
70
Patrick McNair
72
Ariel Lassiter (Thay: Kamal Miller)
79
Hirving Lozano
82
Gage Guerra (Thay: Ian Smith)
86
Dario Zuparic
90+5'
Gage Guerra (Kiến tạo: Ariel Lassiter)
90+8'
(Pen) Anders Dreyer
(Pen) Felipe Mora
(Pen) Hirving Lozano
(Pen) Cristhian Paredes
(Pen) Onni Valakari
(Pen) Omir Fernandez
(Pen) Marcus Ingvartsen
(Pen) Kristoffer Velde
(Pen) Jeppe Tverskov
(Pen) Antony

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs San Diego

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
San Diego
San Diego
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 6
6 Việt vị 5
21 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs San Diego

Tất cả (42)
91' V À A A O O O - Antony thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Antony thực hiện thành công quả phạt đền!

91' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Jeppe Tverskov bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Jeppe Tverskov bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' V À A A O O O - Kristoffer Velde thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kristoffer Velde thực hiện thành công quả phạt đền!

91' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Marcus Ingvartsen bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Marcus Ingvartsen bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Omir Fernandez bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Omir Fernandez bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Onni Valakari bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Onni Valakari bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Cristhian Paredes bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Cristhian Paredes bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' V À A A O O O - Hirving Lozano thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Hirving Lozano thực hiện thành công quả phạt đền!

91' V À A A O O O - Felipe Mora thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Felipe Mora thực hiện thành công quả phạt đền!

91' V À A A O O O - Anders Dreyer thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Anders Dreyer thực hiện thành công quả phạt đền!

91'

Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.

90+8'

Ariel Lassiter đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Gage Guerra ghi bàn!

V À A A O O O - Gage Guerra ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Dario Zuparic.

Thẻ vàng cho Dario Zuparic.

86'

Ian Smith rời sân và được thay thế bởi Gage Guerra.

82' Thẻ vàng cho Hirving Lozano.

Thẻ vàng cho Hirving Lozano.

79'

Kamal Miller rời sân và được thay thế bởi Ariel Lassiter.

72' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

70'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

69'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.

69' Thẻ vàng cho Amahl Pellegrino.

Thẻ vàng cho Amahl Pellegrino.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs San Diego

Portland Timbers (4-3-3): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Kamal Miller (4), David Pereira da Costa (10), Diego Chara (21), David Ayala (24), Kristoffer Velde (99), Kevin Kelsy (19), Antony (11)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Ian Pilcher (25), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Amahl Pellegrino (90)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-3-3
41
James Pantemis
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
13
Dario Zuparic
4
Kamal Miller
10
David Pereira da Costa
21
Diego Chara
24
David Ayala
99
Kristoffer Velde
19
Kevin Kelsy
11
Antony
90
Amahl Pellegrino
21
Corey Baird
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
27
Luca Bombino
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
25
Ian Pilcher
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
60’
David Da Costa
Omir Fernandez
29’
Carlos Dos Santos
Pablo Sisniega
60’
David Ayala
Cristhian Paredes
46’
Corey Baird
Hirving Lozano
68’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
50’
Luca Bombino
Franco Negri
68’
Gage Guerra
Ian Smith
64’
Ian Pilcher
Paddy McNair
79’
Kamal Miller
Ariel Lassister
69’
Amahl Pellegrino
Marcus Ingvartsen
86’
Ian Smith
Gage Guerra
70’
Anibal Godoy
Luca de la Torre
Cầu thủ dự bị
Maxime Crépeau
Pablo Sisniega
Ariel Lassister
David Vazquez
Eric Miller
Franco Negri
Omir Fernandez
Hirving Lozano
Cristhian Paredes
Luca de la Torre
Felipe Mora
Marcus Ingvartsen
Joao Ortiz
Paddy McNair
Ian Smith
Alex Mighten
Gage Guerra
Pedro J Soma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
19/10 - 2025
27/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0
04/02 - 2026
H1: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
3Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
4Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
6San DiegoSan Diego5320811T T T H H
7New York City FCNew York City FC5311710H T T T B
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
9Inter Miami CFInter Miami CF5311110B T T H T
10Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
11Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
12CharlotteCharlotte522148H B T H T
13FC DallasFC Dallas522118T H B H T
14Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
15DC UnitedDC United521207T B B T H
16New York Red BullsNew York Red Bulls5212-67T T B H B
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati5203-46T B B B T
20LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
21Austin FCAustin FC5122-25H T B B H
22Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
23Atlanta UnitedAtlanta United5113-34B B B T H
24St. Louis CitySt. Louis City5113-34H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
27CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
28Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
29Columbus CrewColumbus Crew5023-32B H H B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union5005-60B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2New York City FCNew York City FC5311710H T T T B
3Inter Miami CFInter Miami CF5311110B T T H T
4Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
5CharlotteCharlotte522148H B T H T
6Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
7DC UnitedDC United521207T B B T H
8New York Red BullsNew York Red Bulls5212-67T T B H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati5203-46T B B B T
11Atlanta UnitedAtlanta United5113-34B B B T H
12CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
13Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
14Columbus CrewColumbus Crew5023-32B H H B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union5005-60B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
7Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
8FC DallasFC Dallas522118T H B H T
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
11Austin FCAustin FC5122-25H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City5113-34H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow