Thứ Hai, 06/04/2026
Mihailo Ivanovic (Kiến tạo: Raees Bangura-Williams)
40
Raees Bangura-Williams
53
George Honeyman (Thay: Duncan Watmore)
57
Aaron Connolly
62
Andre Dozzell (Thay: Isaac Hayden)
67
Ryan Wintle (Thay: Raees Bangura-Williams)
68
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre)
69
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic)
69
Conor Shaughnessy (Thay: Hayden Matthews)
78
Thomas Waddingham (Thay: Matt Ritchie)
79
Christian Saydee (Thay: Zak Swanson)
85
Murray Wallace (Thay: George Saville)
90

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Millwall

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Millwall
Millwall
64 Kiểm soát bóng 36
3 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
38 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
9 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Millwall

Tất cả (17)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

George Saville rời sân và được thay thế bởi Murray Wallace.

85'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

79'

Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Thomas Waddingham.

78'

Hayden Matthews rời sân và được thay thế bởi Conor Shaughnessy.

69'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

69'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

68'

Raees Bangura-Williams rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

67'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Andre Dozzell.

62' Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

Thẻ vàng cho Aaron Connolly.

57'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

53' Thẻ vàng cho Raees Bangura-Williams.

Thẻ vàng cho Raees Bangura-Williams.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Raees Bangura-Williams đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Millwall

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Zak Swanson (22), Hayden Matthews (44), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Isaac Hayden (45), Freddie Potts (8), Matt Ritchie (30), Josh Murphy (23), Callum Lang (49), Colby Bishop (9)

Millwall (4-2-3-1): Liam Roberts (13), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), Tristan Crama (52), George Saville (23), Aaron Connolly (9), Raees Bangura-Williams (31), Duncan Watmore (19), Mihailo Ivanovic (26)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
13
Nicolas Schmid
22
Zak Swanson
44
Hayden Matthews
3
Connor Ogilvie
7
Marlon Pack
45
Isaac Hayden
8
Freddie Potts
30
Matt Ritchie
23
Josh Murphy
49
Callum Lang
9
Colby Bishop
26
Mihailo Ivanovic
19
Duncan Watmore
31
Raees Bangura-Williams
9
Aaron Connolly
23
George Saville
24
Casper De Norre
52
Tristan Crama
15
Joe Bryan
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
13
Liam Roberts
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
67’
Isaac Hayden
Andre Dozzell
57’
Duncan Watmore
George Honeyman
78’
Hayden Matthews
Conor Shaughnessy
68’
Raees Bangura-Williams
Ryan Wintle
79’
Matt Ritchie
Thomas Waddingham
69’
Mihailo Ivanovic
Macaulay Langstaff
85’
Zak Swanson
Christian Saydee
69’
Casper de Norre
Billy Mitchell
90’
George Saville
Murray Wallace
Cầu thủ dự bị
Conor Shaughnessy
Wes Harding
Terry Devlin
Ryan Wintle
Andre Dozzell
George Honeyman
Christian Saydee
Macaulay Langstaff
Harvey Blair
Murray Wallace
Jordan Archer
Connal Trueman
Tom McIntyre
Tom Leahy
Owen Moxon
Sheldon Kendall
Thomas Waddingham
Billy Mitchell
Tình hình lực lượng

Regan Poole

Va chạm

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Ibane Bowat

Không xác định

Jacob Farrell

Không xác định

Mark O'Mahony

Chấn thương hông

Kusini Yengi

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
11/08 - 2021
11/08 - 2021
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
29/01 - 2025
05/04 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 3-1
17/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow