Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Virgil Ghita 7 | |
Daisuke Yokota (Thay: Husseyn Chakroun) 25 | |
Jorrit Hendrix 36 | |
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Maik Nawrocki) 41 | |
Maurice Neubauer (Thay: Hayate Matsuda) 46 | |
Ime Okon (Thay: Virgil Ghita) 46 | |
Oscar Vilhelmsson 48 | |
Luca Bolay (Thay: Mikkel Kirkeskov) 62 | |
Zidan Sertdemir (Thay: Joshua Mees) 62 | |
Lars Lokotsch (Thay: Oscar Vilhelmsson) 62 | |
Benedikt Pichler (Thay: Benjamin Kaellman) 64 | |
Oliver Batista Meier 69 | |
Bastian Allgeier (Thay: Mustapha Bundu) 72 | |
Haralambos Makridis (Thay: Jorrit Hendrix) 72 | |
Daisuke Yokota (Kiến tạo: Kolja Oudenne) 74 | |
Marco Meyerhofer (Thay: Jannis Heuer) 77 | |
(Pen) Oliver Batista Meier 90+1' | |
Zidan Sertdemir (Kiến tạo: Lars Lokotsch) 90+6' | |
Boris Tomiak 90+8' | |
Daisuke Yokota 90+9' | |
Morten Behrens 90+9' |
Thống kê trận đấu Preussen Muenster vs Hannover 96


Diễn biến Preussen Muenster vs Hannover 96
Thẻ vàng cho Morten Behrens.
Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Boris Tomiak.
Lars Lokotsch đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zidan Sertdemir đã ghi bàn!
V À A A O O O - Oliver Batista Meier từ Preussen Muenster đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Jannis Heuer rời sân và được thay thế bởi Marco Meyerhofer.
Kolja Oudenne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daisuke Yokota đã ghi bàn!
Jorrit Hendrix rời sân và Haralambos Makridis vào thay thế.
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Bastian Allgeier.
Thẻ vàng cho Oliver Batista Meier.
Benjamin Kaellman rời sân và được thay thế bởi Benedikt Pichler.
Oscar Vilhelmsson rời sân và được thay thế bởi Lars Lokotsch.
Joshua Mees rời sân và được thay thế bởi Zidan Sertdemir.
Mikkel Kirkeskov rời sân và được thay thế bởi Luca Bolay.
Thẻ vàng cho Oscar Vilhelmsson.
Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Ime Okon.
Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi Maurice Neubauer.
Đội hình xuất phát Preussen Muenster vs Hannover 96
Preussen Muenster (4-3-1-2): Morten Behrens (26), Torge Paetow (16), Jannis Heuer (22), Paul Jaeckel (3), Mikkel Kirkeskov (2), Yassine Bouchama (5), Marcel Benger (6), Jorrit Hendrix (20), Joshua Mees (8), Oscar Wilhelmsson (11), Oliver Batista Meier (17)
Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Kolja Oudenne (29), Noël Aséko Nkili (15), Mustapha Bundu (7), Benjamin Kallman (9), Husseyn Chakroun (14)


| Thay người | |||
| 62’ | Oscar Vilhelmsson Lars Lokotsch | 25’ | Husseyn Chakroun Daisuke Yokota |
| 62’ | Joshua Mees Zidan Sertdemir | 46’ | Hayate Matsuda Maurice Neubauer |
| 62’ | Mikkel Kirkeskov Luca Bolay | 46’ | Virgil Ghita Ime Okon |
| 72’ | Jorrit Hendrix Charalambos Makridis | 64’ | Benjamin Kaellman Benedikt Pichler |
| 77’ | Jannis Heuer Marco Meyerhöfer | 72’ | Mustapha Bundu Bastian Allgeier |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lars Lokotsch | Daisuke Yokota | ||
Etienne Amenyido | Benedikt Pichler | ||
Zidan Sertdemir | Waniss Taibi | ||
Charalambos Makridis | Franz Roggow | ||
Rico Preißinger | Maurice Neubauer | ||
Niko Koulis | Ime Okon | ||
Luca Bolay | William Kokolo | ||
Marco Meyerhöfer | Bastian Allgeier | ||
Marian Kirsch | Leo Weinkauf | ||
Nhận định Preussen Muenster vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preussen Muenster
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 7 | 6 | 19 | 70 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 18 | 8 | 8 | 25 | 62 | T H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 8 | 8 | 14 | 62 | H B B H T | |
| 4 | 34 | 16 | 12 | 6 | 16 | 60 | H T H H H | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 12 | 52 | B H B H B | |
| 6 | 34 | 16 | 4 | 14 | 5 | 52 | B B B T T | |
| 7 | 34 | 14 | 9 | 11 | 3 | 51 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 2 | 46 | H T H T H | |
| 9 | 34 | 11 | 11 | 12 | 2 | 44 | B T H H T | |
| 10 | 34 | 12 | 8 | 14 | -11 | 44 | B B T H B | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T T T B B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | 2 | 39 | H T H B T | |
| 14 | 34 | 12 | 3 | 19 | -6 | 39 | T B T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 7 | 17 | -18 | 37 | H T B T B | |
| 16 | 34 | 10 | 7 | 17 | -19 | 37 | T B H B T | |
| 17 | 34 | 11 | 4 | 19 | -20 | 37 | B T B T B | |
| 18 | 34 | 6 | 12 | 16 | -23 | 30 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
