Số lượng khán giả hôm nay là 35400.
Ryan Flamingo (Kiến tạo: Ivan Perisic) 15 | |
Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Daouda Weidmann) 16 | |
Sergino Dest 33 | |
Noah Fernandez (Kiến tạo: Kilian Sildillia) 44 | |
Anass Salah-Eddine (Thay: Kilian Sildillia) 46 | |
Dennis Man (Kiến tạo: Ivan Perisic) 53 | |
Guus Til (Kiến tạo: Dennis Man) 56 | |
Mathias Kjoeloe (Thay: Daouda Weidmann) 63 | |
Stav Lemkin 65 | |
Couhaib Driouech (Thay: Ivan Perisic) 71 | |
Ismael Saibari (Thay: Noah Fernandez) 71 | |
Joey Veerman (Thay: Guus Til) 71 | |
Ricky van Wolfswinkel (Thay: Ramiz Zerrouki) 73 | |
Arno Verschueren (Thay: Sondre Oerjasaeter) 73 | |
Myron Boadu (Thay: Dennis Man) 77 | |
(Pen) Ricardo Pepi 84 | |
Robin Propper (Thay: Kristian Hlynsson) 88 | |
Marko Pjaca (Thay: Ruud Nijstad) 88 |
Thống kê trận đấu PSV vs FC Twente


Diễn biến PSV vs FC Twente
PSV Eindhoven giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 52%, Twente: 48%.
Anass Salah-Eddine từ PSV Eindhoven chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Twente bắt đầu một pha phản công.
Daan Rots thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Joey Veerman từ PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Bart van Rooij giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Przemyslaw Tyton bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng
Joey Veerman từ PSV Eindhoven thực hiện quả tạt thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Stav Lemkin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ryan Flamingo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Anass Salah-Eddine chiến thắng trong pha không chiến với Marko Pjaca
Przemyslaw Tyton từ Twente chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát PSV vs FC Twente
PSV (4-2-3-1): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Ryan Flamingo (6), Yarek Gasiorowski (3), Sergiño Dest (8), Paul Wanner (10), Noah Fernandez (31), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5), Ricardo Pepi (9)
FC Twente (4-2-3-1): Przemyslaw Tyton (22), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Ruud Nijstad (43), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Daouda Weidmann (42), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Sondre Orjasaeter (27), Sam Lammers (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Kilian Sildillia Anass Salah-Eddine | 63’ | Daouda Weidmann Mathias Kjølø |
| 71’ | Guus Til Joey Veerman | 73’ | Sondre Oerjasaeter Arno Verschueren |
| 71’ | Ivan Perisic Couhaib Driouech | 73’ | Ramiz Zerrouki Ricky van Wolfswinkel |
| 71’ | Noah Fernandez Ismael Saibari | 88’ | Kristian Hlynsson Robin Pröpper |
| 77’ | Dennis Man Myron Boadu | 88’ | Ruud Nijstad Marko Pjaca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nick Olij | Sam Karssies | ||
Niek Schiks | Yannick Gerritsen | ||
Anass Salah-Eddine | Robin Pröpper | ||
Armando Obispo | Guilherme Peixoto | ||
Joey Veerman | Max Bruns | ||
Joel Van Den Berg | Mathias Kjølø | ||
Jordy Bawuah | Arno Verschueren | ||
Jim Koller | Marko Pjaca | ||
Couhaib Driouech | Taylor Booth | ||
Myron Boadu | Ricky van Wolfswinkel | ||
Ismael Saibari | Lucas Vennegoor of Hesselink | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mauro Júnior Va chạm | Mees Hilgers Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jerdy Schouten Chấn thương đầu gối | |||
Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | |||
Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch