Sau hiệp hai tuyệt vời, PSV Eindhoven đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Artem Stepanov (Kiến tạo: Niklas Vesterlund) 3 | |
Gjivai Zechiel (Kiến tạo: Angel Alarcon) 13 | |
Ismael Saibari (Kiến tạo: Ivan Perisic) 21 | |
Ismael Saibari (Kiến tạo: Mauro Junior) 48 | |
Guus Til (Kiến tạo: Ismael Saibari) 52 | |
Jesper Karlsson (Thay: Siebe Horemans) 59 | |
Ryan Flamingo (Thay: Jerdy Schouten) 65 | |
Niklas Vesterlund 71 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man) 74 | |
Couhaib Driouech (Thay: Ivan Perisic) 74 | |
David Min (Thay: Artem Stepanov) 77 | |
Sebastien Haller (Thay: Angel Alarcon) 77 | |
Jesper Karlsson (Kiến tạo: Sebastien Haller) 82 | |
Ricardo Pepi (Thay: Guus Til) 86 | |
Couhaib Driouech (Kiến tạo: Joey Veerman) 90+4' |
Thống kê trận đấu PSV vs FC Utrecht


Diễn biến PSV vs FC Utrecht
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 64%, FC Utrecht: 36%.
Phát bóng lên cho PSV Eindhoven.
Yoann Cathline từ FC Utrecht sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Mauro Junior sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Vasilios Barkas đã kiểm soát được.
PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 64%, FC Utrecht: 36%.
Joey Veerman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Couhaib Driouech từ PSV Eindhoven đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Paul Wanner tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Matisse Didden thành công chặn cú sút.
Cú sút của Ismael Saibari bị chặn lại.
PSV Eindhoven với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jesper Karlsson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Matej Kovar đã kiểm soát được.
FC Utrecht với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Đội hình xuất phát PSV vs FC Utrecht
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Paul Wanner (10), Ismael Saibari (34), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5)
FC Utrecht (3-4-3): Vasilis Barkas (1), Siebe Horemans (2), Matisse Didden (40), Mike van der Hoorn (3), Niklas Vesterlund (23), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Souffian El Karouani (16), Angel Alarcon (77), Artem Stepanov (18), Yoann Cathline (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Jerdy Schouten Ryan Flamingo | 59’ | Siebe Horemans Jesper Karlsson |
| 74’ | Ivan Perisic Couhaib Driouech | 77’ | Artem Stepanov David Min |
| 74’ | Dennis Man Esmir Bajraktarevic | 77’ | Angel Alarcon Sébastien Haller |
| 86’ | Guus Til Ricardo Pepi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ricardo Pepi | Michael Brouwer | ||
Ryan Flamingo | Kevin Gadellaa | ||
Noah Fernandez | Emeka Adiele | ||
Couhaib Driouech | Per Kloosterboer | ||
Esmir Bajraktarevic | Neal Viereck | ||
Myron Boadu | Can Bozdogan | ||
Nick Olij | Rafik El Arguioui | ||
Niek Schiks | David Min | ||
Jesper Karlsson | |||
Adrian Blake | |||
Sébastien Haller | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Anass Salah-Eddine Thẻ đỏ trực tiếp | Mike Eerdhuijzen Va chạm | ||
Sergiño Dest Chấn thương gân kheo | Dani De Wit Kỷ luật | ||
Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | Victor Jensen Chấn thương đầu gối | ||
Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 23 | 2 | 4 | 42 | 71 | T T B B T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 21 | 54 | B H T H H | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 24 | 53 | B T T H T | |
| 4 | 29 | 13 | 11 | 5 | 18 | 50 | T T B T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 17 | 48 | H B T H B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 4 | 45 | B B T B T | |
| 7 | 29 | 12 | 8 | 9 | 6 | 44 | B T T T H | |
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | -12 | 41 | B B H B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 10 | 41 | T H T T B | |
| 10 | 29 | 12 | 5 | 12 | 5 | 41 | B T H T T | |
| 11 | 29 | 8 | 11 | 10 | 5 | 35 | T B T B T | |
| 12 | 29 | 10 | 5 | 14 | -11 | 35 | T B T B B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -20 | 33 | H H H T B | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -18 | 28 | T B B B H | |
| 15 | 29 | 6 | 9 | 14 | -10 | 27 | T T B T B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | B B B H B | |
| 17 | 28 | 5 | 8 | 15 | -21 | 23 | T B H B B | |
| 18 | 29 | 5 | 4 | 20 | -40 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch