Thứ Bảy, 04/04/2026
Edoardo Bove
23
Rayan Kolli (Kiến tạo: Paul Smyth)
26
Rayan Kolli
29
Jimmy Dunne
30
D. Bennie (Thay: R. Kolli)
45
Daniel Bennie (Thay: Rayan Kolli)
46
Pierre Ekwah
49
Mamadou Doumbia (Thay: Nestory Irankunda)
57
Amin Nabizada (Thay: Edoardo Bove)
57
Nampalys Mendy (Thay: Pierre Ekwah)
57
Paul Smyth
61
Saba Goglichidze
62
Paul Smyth
63
Koki Saito (Thay: Paul Smyth)
72
Kwadwo Baah (Thay: Giorgi Chakvetadze)
72
Kwame Poku (Thay: Harvey Vale)
79
Richard Kone
84
Imran Louza
85
Vivaldo Semedo (Thay: Saba Goglichidze)
85
Amadou Salif Mbengue
87
Kwame Poku
90+1'
Imran Louza
90+1'

Thống kê trận đấu QPR vs Watford

số liệu thống kê
QPR
QPR
Watford
Watford
46 Kiểm soát bóng 54
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 15
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
25 Ném biên 29
8 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Watford

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

90+1' Thẻ vàng cho Kwame Poku.

Thẻ vàng cho Kwame Poku.

87' Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

85' V À A A O O O - Imran Louza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Imran Louza đã ghi bàn!

85'

Saba Goglichidze rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.

85' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84' Thẻ vàng cho Richard Kone.

Thẻ vàng cho Richard Kone.

79'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Kwame Poku.

72'

Giorgi Chakvetadze rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

72'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

63' V À A A O O O - Paul Smyth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paul Smyth đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Saba Goglichidze.

Thẻ vàng cho Saba Goglichidze.

61' Thẻ vàng cho Paul Smyth.

Thẻ vàng cho Paul Smyth.

57'

Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Nampalys Mendy.

57'

Edoardo Bove rời sân và được thay thế bởi Amin Nabizada.

57'

Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.

49' Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.

Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.

46'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát QPR vs Watford

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)

Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Kévin Keben (4), Mattie Pollock (6), Saba Goglichidze (3), Jeremy Petris (29), Nestory Irankunda (66), Edoardo Bove (15), Pierre Ekwah (17), Giorgi Chakvetadze (8), Luca Kjerrumgaard (9), Imran Louza (10)

QPR
QPR
4-4-2
13
Joe Walsh
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
37
Ronnie Edwards
18
Rhys Norrington-Davies
20
Harvey Vale
21
Kieran Morgan
40
Jonathan Varane
11
Paul Smyth
22
Richard Kone
26
Rayan Kolli
10
Imran Louza
9
Luca Kjerrumgaard
8
Giorgi Chakvetadze
17
Pierre Ekwah
15
Edoardo Bove
66
Nestory Irankunda
29
Jeremy Petris
3
Saba Goglichidze
6
Mattie Pollock
4
Kévin Keben
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-4-2
Thay người
46’
Rayan Kolli
Daniel Bennie
57’
Pierre Ekwah
Nampalys Mendy
72’
Paul Smyth
Koki Saito
57’
Nestory Irankunda
Mamadou Doumbia
79’
Harvey Vale
Kwame Poku
57’
Edoardo Bove
Amin Nabizada
72’
Giorgi Chakvetadze
Kwadwo Baah
85’
Saba Goglichidze
Vivaldo
Cầu thủ dự bị
1
Nathan Baxter
Ben Hamer
Formose Mendy
Kealey Adamson
Joshua Mullins
Steve Cook
Tom Ince
Jake Clarke-Salter
Nampalys Mendy
Esquerdinha
Vivaldo
Kwame Poku
Mamadou Doumbia
Koki Saito
Kwadwo Baah
Daniel Bennie
Amin Nabizada
Daniel Bennie
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Jeremy Ngakia

Chấn thương gân kheo

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Hector Kyprianou

Không xác định

Nicolas Madsen

Chấn thương cơ

Othmane Maamma

Va chạm

Karamoko Dembélé

Chấn thương dây chằng chéo

Rocco Vata

Va chạm

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/12 - 2013
21/04 - 2014
21/11 - 2020
02/02 - 2021
27/08 - 2022
11/03 - 2023
05/08 - 2023
14/01 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025
16/08 - 2025
H1: 2-1
03/04 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow