Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Edoardo Bove 23 | |
Rayan Kolli (Kiến tạo: Paul Smyth) 26 | |
Rayan Kolli 29 | |
Jimmy Dunne 30 | |
D. Bennie (Thay: R. Kolli) 45 | |
Daniel Bennie (Thay: Rayan Kolli) 46 | |
Pierre Ekwah 49 | |
Mamadou Doumbia (Thay: Nestory Irankunda) 57 | |
Amin Nabizada (Thay: Edoardo Bove) 57 | |
Nampalys Mendy (Thay: Pierre Ekwah) 57 | |
Paul Smyth 61 | |
Saba Goglichidze 62 | |
Paul Smyth 63 | |
Koki Saito (Thay: Paul Smyth) 72 | |
Kwadwo Baah (Thay: Giorgi Chakvetadze) 72 | |
Kwame Poku (Thay: Harvey Vale) 79 | |
Richard Kone 84 | |
Imran Louza 85 | |
Vivaldo Semedo (Thay: Saba Goglichidze) 85 | |
Amadou Salif Mbengue 87 | |
Kwame Poku 90+1' | |
Imran Louza 90+1' |
Thống kê trận đấu QPR vs Watford


Diễn biến QPR vs Watford
Thẻ vàng cho Imran Louza.
Thẻ vàng cho Kwame Poku.
Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.
V À A A O O O - Imran Louza đã ghi bàn!
Saba Goglichidze rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Richard Kone.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Kwame Poku.
Giorgi Chakvetadze rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.
Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.
V À A A O O O - Paul Smyth đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saba Goglichidze.
Thẻ vàng cho Paul Smyth.
Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Nampalys Mendy.
Edoardo Bove rời sân và được thay thế bởi Amin Nabizada.
Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.
Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.
Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát QPR vs Watford
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), Jonathan Varane (40), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)
Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Kévin Keben (4), Mattie Pollock (6), Saba Goglichidze (3), Jeremy Petris (29), Nestory Irankunda (66), Edoardo Bove (15), Pierre Ekwah (17), Giorgi Chakvetadze (8), Luca Kjerrumgaard (9), Imran Louza (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Rayan Kolli Daniel Bennie | 57’ | Pierre Ekwah Nampalys Mendy |
| 72’ | Paul Smyth Koki Saito | 57’ | Nestory Irankunda Mamadou Doumbia |
| 79’ | Harvey Vale Kwame Poku | 57’ | Edoardo Bove Amin Nabizada |
| 72’ | Giorgi Chakvetadze Kwadwo Baah | ||
| 85’ | Saba Goglichidze Vivaldo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
1 | Nathan Baxter | ||
Ben Hamer | Formose Mendy | ||
Kealey Adamson | Joshua Mullins | ||
Steve Cook | Tom Ince | ||
Jake Clarke-Salter | Nampalys Mendy | ||
Esquerdinha | Vivaldo | ||
Kwame Poku | Mamadou Doumbia | ||
Koki Saito | Kwadwo Baah | ||
Daniel Bennie | Amin Nabizada | ||
Daniel Bennie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Jeremy Ngakia Chấn thương gân kheo | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | Hector Kyprianou Không xác định | ||
Nicolas Madsen Chấn thương cơ | Othmane Maamma Va chạm | ||
Karamoko Dembélé Chấn thương dây chằng chéo | Rocco Vata Va chạm | ||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Watford
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch