Thứ Hai, 06/04/2026
Roberto Correa
13
Eneko Jauregi
17
Alvaro Sanz (Thay: Josep Sene)
42
Alex Lopez
45+2'
Fran Manzanara
45+3'
Javier Hernandez
46
Javier Hernandez (Thay: Diego Gonzalez)
46
Eneko Jauregi
47
Jorge Pulido
49
Sergi Enrich (Thay: Jordi Martin)
62
David Castro (Thay: Aitor Gelardo)
65
Christian Borrego (Thay: Eneko Jauregi)
65
Javi Perez
74
Javi Perez (Thay: Javi Mier)
74
Ayman Arguigue (Thay: Iker Unzueta)
74
Alvaro Gimenez
77
Aitor Bunuel (Thay: Josue Dorrio)
77
Alvaro Gimenez (Thay: Moi)
78
Iker Kortajarena
83
Ruben Pulido (Thay: Toni Abad)
90

Thống kê trận đấu Racing de Ferrol vs Huesca

số liệu thống kê
Racing de Ferrol
Racing de Ferrol
Huesca
Huesca
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing de Ferrol vs Huesca

Tất cả (30)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Ruben Pulido.

83' Thẻ vàng dành cho Iker Kortajarena.

Thẻ vàng dành cho Iker Kortajarena.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Moi rời sân và được thay thế bởi Alvaro Gimenez.

77'

Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Aitor Bunuel.

77'

Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Moi rời sân và được thay thế bởi Alvaro Gimenez.

74'

Iker Unzueta rời sân và được thay thế bởi Ayman Arguigue.

74'

Javi Mier rời sân và được thay thế bởi Javi Perez.

65'

Aitor Gelardo rời sân và được thay thế bởi David Castro.

65'

Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Christian Borrego.

64'

Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Christian Borrego.

64'

Aitor Gelardo rời sân và được thay thế bởi David Castro.

62'

Jordi Martin rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.

49' Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

49' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

47' Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

46' Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

46'

Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Javier Hernandez.

46' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Racing de Ferrol vs Huesca

Racing de Ferrol (4-2-3-1): Jesus Ruiz Suarez (25), Roberto Correa (3), Aleksa Puric (4), Naldo (5), Moises Delgado (21), Fran Manzanara (16), Josep Sene (10), Aitor Gelardo (14), Alex Lopez (8), Josue Dorrio (17), Eneko Jauregi (9)

Huesca (5-3-2): Juan Manuel Perez (1), Toni Abad (2), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Pulido (14), Diego Gonzalez (18), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Jordi Martín (3), Javi Mier (6), Iker Kortajarena (22), Iker Unzueta Arregui (21), Serge Patrick Njoh Soko (19)

Racing de Ferrol
Racing de Ferrol
4-2-3-1
25
Jesus Ruiz Suarez
3
Roberto Correa
4
Aleksa Puric
5
Naldo
21
Moises Delgado
16
Fran Manzanara
10
Josep Sene
14
Aitor Gelardo
8
Alex Lopez
17
Josue Dorrio
9
Eneko Jauregi
19
Serge Patrick Njoh Soko
21
Iker Unzueta Arregui
22
Iker Kortajarena
6
Javi Mier
3
Jordi Martín
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
18
Diego Gonzalez
14
Pulido
5
Miguel Loureiro Ameijenda
2
Toni Abad
1
Juan Manuel Perez
Huesca
Huesca
5-3-2
Thay người
42’
Josep Sene
Alvaro Sanz
46’
Diego Gonzalez
Javier Hernandez
65’
Eneko Jauregi
Christian Borrego
62’
Jordi Martin
Sergi Enrich
65’
Aitor Gelardo
David Castro Pazos
74’
Javi Mier
Javi Perez
77’
Josue Dorrio
Aitor Bunuel
74’
Iker Unzueta
Ayman Arguigue
78’
Moi
Alvaro Gimenez
90’
Toni Abad
Ruben Pulido Penas
Cầu thủ dự bị
Yoel Rodriguez
Ruben Pulido Penas
Emilio Bernad
Dani Jimenez
Nacho
Adrian Pereda
Bebé
Hugo Anglada
Manu Vallejo
Jeremy Blasco
Aitor Bunuel
Alex Fita
Christian Borrego
Marc Torra
Delmas
Javier Hernandez
Alvaro Gimenez
Javi Perez
Alvaro Sanz
Axel Bejarano
David Castro Pazos
Ayman Arguigue
Sergi Enrich

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
11/12 - 2023
15/04 - 2024
20/10 - 2024
01/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025

Thành tích gần đây Racing de Ferrol

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
09/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
11/08 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2025
24/05 - 2025
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander34195101462
2AlmeriaAlmeria3418791961
3DeportivoDeportivo3417981560
4Las PalmasLas Palmas34151271757
5MalagaMalaga3416991557
6Burgos CFBurgos CF3416991257
7CastellonCastellon3315991454
8EibarEibar3415910954
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3414614-1348
10FC AndorraFC Andorra34121012346
11Sporting GijonSporting Gijon3313713146
12CordobaCordoba3412913-645
13AlbaceteAlbacete34111112-244
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3491213139
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca348818-1832
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow