Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Asier Villalibre (Thay: G. Guliashvili) 23 | |
Asier Villalibre (Thay: Giorgi Guliashvili) 23 | |
Asier Villalibre 33 | |
Mohamed Jaouab 42 | |
Carlos Clerc 59 | |
(Pen) Andres Martin 62 | |
Pablo Tomeo (Thay: Angel Carvajal) 64 | |
Victor Meseguer (Thay: Mario Maroto) 64 | |
Ibrahim Alani (Thay: Julien Ponceau) 69 | |
Damian Rodriguez (Thay: Maguette Gueye) 72 | |
Andres Martin (Kiến tạo: Asier Villalibre) 73 | |
Suleiman Camara (Thay: Gustavo Puerta) 84 | |
Marco Sangalli (Thay: Andres Martin) 84 | |
Vegard Oestraat Erlien (Thay: Juanmi Latasa) 84 | |
Alejandro Galdeano (Thay: Ramon Martinez) 84 | |
Alvaro Mantilla 86 | |
Suleiman Camara (Kiến tạo: Damian Rodriguez) 90+5' |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Valladolid


Diễn biến Racing Santander vs Valladolid
Damian Rodriguez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Suleiman Camara ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alvaro Mantilla.
Ramon Martinez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Galdeano.
Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Vegard Oestraat Erlien.
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Gustavo Puerta rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
Asier Villalibre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andres Martin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Damian Rodriguez.
Julien Ponceau rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Alani.
Mario Maroto rời sân và được thay thế bởi Victor Meseguer.
Angel Carvajal rời sân và được thay thế bởi Pablo Tomeo.
V À A A O O O - Andres Martin từ Racing Santander thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Clerc nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Mohamed Jaouab đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Valladolid
Racing Santander (4-2-3-1): Simon Eriksson (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Manu (4), Pablo Ramon Parra (21), Jorge Salinas (32), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Giorgi Guliashvili (7), Giorgi Guliashvili (7)
Valladolid (5-3-2): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Ramon Martinez Gil (5), Mohamed Jaouab (23), Carlos Clerc (18), Peter Gonzalez (22), Julien Ponceau (21), Mathis Lachuer (6), Mario Maroto (16), Angel Carvajal (38), Juanmi Latasa (9)


| Thay người | |||
| 23’ | Giorgi Guliashvili Asier Villalibre | 64’ | Mario Maroto Victor Meseguer |
| 72’ | Maguette Gueye Damian Rodriguez | 64’ | Angel Carvajal Pablo Tomeo |
| 84’ | Andres Martin Marco Sangalli | 69’ | Julien Ponceau Ibrahim Alani |
| 84’ | Gustavo Puerta Suleiman Camara | 84’ | Ramon Martinez Alejandro Galdeano |
| 84’ | Juanmi Latasa Vegard Erlien | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jokin Ezkieta | Alejandro Galdeano | ||
Mario Garcia Alvear | Alvaro de Pablo Casado | ||
Javier Castro | Victor Meseguer | ||
Inigo Sainz Maza Serna | Alvaro Aceves | ||
Aritz Aldasoro | Amath Ndiaye | ||
Juan Carlos Arana | Ibrahim Alani | ||
Asier Villalibre | Pablo Tomeo | ||
Marco Sangalli | Lucas Sanseviero | ||
Jaime Mata | Stanko Juric | ||
Suleiman Camara | Vegard Erlien | ||
Damian Rodriguez | Hugo San Modesto | ||
Diego Fuentes | Brain Obosso | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 24 | 6 | 10 | 26 | 78 | ||
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 20 | 74 | ||
| 3 | 40 | 21 | 8 | 11 | 19 | 71 | ||
| 4 | 40 | 20 | 9 | 11 | 21 | 69 | ||
| 5 | 40 | 19 | 12 | 9 | 16 | 69 | ||
| 6 | 40 | 18 | 12 | 10 | 17 | 66 | ||
| 7 | 40 | 18 | 12 | 10 | 12 | 66 | ||
| 8 | 40 | 18 | 10 | 12 | 11 | 64 | ||
| 9 | 40 | 17 | 9 | 14 | -2 | 60 | ||
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 11 | 58 | ||
| 11 | 40 | 15 | 11 | 14 | 0 | 56 | ||
| 12 | 40 | 16 | 7 | 17 | 3 | 55 | ||
| 13 | 40 | 15 | 10 | 15 | -15 | 55 | ||
| 14 | 40 | 12 | 12 | 16 | -3 | 48 | ||
| 15 | 40 | 12 | 10 | 18 | -7 | 46 | ||
| 16 | 40 | 12 | 10 | 18 | -10 | 46 | ||
| 17 | 40 | 10 | 13 | 17 | -6 | 43 | ||
| 18 | 40 | 10 | 10 | 20 | -20 | 40 | ||
| 19 | 40 | 9 | 10 | 21 | -21 | 37 | ||
| 20 | 40 | 9 | 10 | 21 | -23 | 37 | ||
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -27 | 36 | ||
| 22 | 40 | 8 | 11 | 21 | -22 | 35 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch